Số liệu tới phiên21-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Logo PVX
Tổng CTCP Xây lắp Dầu khí Việt Nam
Petro Vietnam Construction Joint Stock Corporation
1.400
■ 0 (■ 0,00%)

Giá lịch sử cổ phiếu PVX — trang 4

Biểu đồ giá PVX

500 phiên gần nhất
1.2801.7152.1502.5853.02017-10-202421-10-2026

Giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.

Giá PVX theo từng năm

NămĐầu nămCuối nămCao nhấtThấp nhấtThay đổiSố phiên
20261.7001.4003.1001.400▼ −17,6%197
20251.7001.7002.2001.500■ 0,0%249
20242.1001.7002.7001.300▼ −19,0%250
20232.3002.2003.8002.000▼ −4,3%249
20227.0002.4009.2002.100▼ −65,7%249
20211.8007.0007.3001.700▲ +288,9%250
20201.1001.8002.000600▲ +63,6%246
20191.0001.1001.800900▲ +10,0%250
20182.3001.0002.8001.000▼ −56,5%250
20172.3002.3003.0001.800■ 0,0%250
20163.1002.4003.5001.800▼ −22,6%251
20155.2003.1005.6002.700▼ −40,4%248
20143.3004.8007.5002.500▲ +45,5%247
20135.8003.0008.5002.100▼ −48,3%250
20126.8005.60012.8003.800▼ −17,6%250
201121.9006.80022.5006.300▼ −68,9%248
201027.10022.00036.90017.600▼ −18,8%250
200927.00025.00041.10020.000▼ −7,4%96

Giá PVX từng phiên

PhiênTCMởCaoThấpĐóng+/−Khối lượngGiá trị (tỉ)
12-6-20261.7001.7001.7001.6001.600▼ −5,88%1.566.0002,5
11-6-20261.7001.7001.7001.7001.700■ 0,00%00,0
10-6-20261.7001.7001.7001.7001.700■ 0,00%00,0
9-6-20261.7001.7001.7001.7001.700■ 0,00%00,0
8-6-20261.7001.7001.7001.7001.700■ 0,00%00,0
5-6-20261.7001.7001.8001.6001.600▼ −5,88%1.133.7001,9
4-6-20261.7001.7001.7001.7001.700■ 0,00%00,0
3-6-20261.7001.7001.7001.7001.700■ 0,00%00,0
2-6-20261.7001.7001.7001.7001.700■ 0,00%00,0
1-6-20261.7001.7001.7001.7001.700■ 0,00%00,0
29-5-20261.7001.6001.8001.6001.800▲ +5,88%1.133.3001,9
28-5-20261.7001.7001.7001.7001.700■ 0,00%00,0
27-5-20261.7001.7001.7001.7001.700■ 0,00%00,0
26-5-20261.7001.7001.7001.7001.700■ 0,00%00,0
25-5-20261.7001.7001.7001.7001.700■ 0,00%00,0
22-5-20261.7001.8001.8001.6001.700■ 0,00%1.187.6002,0
21-5-20261.7001.7001.7001.7001.700■ 0,00%00,0
20-5-20261.7001.7001.7001.7001.700■ 0,00%00,0
19-5-20261.7001.7001.7001.7001.700■ 0,00%00,0
18-5-20261.7001.7001.7001.7001.700■ 0,00%00,0
15-5-20261.7001.7001.8001.7001.800▲ +5,88%1.021.7001,7
14-5-20261.7001.7001.7001.7001.700■ 0,00%00,0
13-5-20261.7001.7001.7001.7001.700■ 0,00%00,0
12-5-20261.7001.7001.7001.7001.700■ 0,00%00,0
11-5-20261.7001.7001.7001.7001.700■ 0,00%00,0
8-5-20261.7001.7001.8001.6001.700■ 0,00%1.502.3002,6
7-5-20261.7001.7001.7001.7001.700■ 0,00%00,0
6-5-20261.7001.7001.7001.7001.700■ 0,00%00,0
5-5-20261.7001.7001.7001.7001.700■ 0,00%00,0
4-5-20261.7001.7001.7001.7001.700■ 0,00%00,0

Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.

Trang 4/143 · 4-5-2026 – 12-6-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 19-8-2009

Dữ liệu khác của PVX

Tóm tắt

Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu PVX (Tổng CTCP Xây lắp Dầu khí Việt Nam) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 19-8-2009 tới nay, tổng cộng 4.280 phiên giao dịch.

Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 1.400 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 80.145 cổ phiếu.

Tính theo từng năm, PVX tăng mạnh nhất vào năm 2021 (288,9%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (68,9%).