Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu PVX — trang 5
Biểu đồ giá PVX
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá PVX theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1.700 | 1.400 | 3.100 | 1.400 | ▼ −17,6% | 197 |
| 2025 | 1.700 | 1.700 | 2.200 | 1.500 | ■ 0,0% | 249 |
| 2024 | 2.100 | 1.700 | 2.700 | 1.300 | ▼ −19,0% | 250 |
| 2023 | 2.300 | 2.200 | 3.800 | 2.000 | ▼ −4,3% | 249 |
| 2022 | 7.000 | 2.400 | 9.200 | 2.100 | ▼ −65,7% | 249 |
| 2021 | 1.800 | 7.000 | 7.300 | 1.700 | ▲ +288,9% | 250 |
| 2020 | 1.100 | 1.800 | 2.000 | 600 | ▲ +63,6% | 246 |
| 2019 | 1.000 | 1.100 | 1.800 | 900 | ▲ +10,0% | 250 |
| 2018 | 2.300 | 1.000 | 2.800 | 1.000 | ▼ −56,5% | 250 |
| 2017 | 2.300 | 2.300 | 3.000 | 1.800 | ■ 0,0% | 250 |
| 2016 | 3.100 | 2.400 | 3.500 | 1.800 | ▼ −22,6% | 251 |
| 2015 | 5.200 | 3.100 | 5.600 | 2.700 | ▼ −40,4% | 248 |
| 2014 | 3.300 | 4.800 | 7.500 | 2.500 | ▲ +45,5% | 247 |
| 2013 | 5.800 | 3.000 | 8.500 | 2.100 | ▼ −48,3% | 250 |
| 2012 | 6.800 | 5.600 | 12.800 | 3.800 | ▼ −17,6% | 250 |
| 2011 | 21.900 | 6.800 | 22.500 | 6.300 | ▼ −68,9% | 248 |
| 2010 | 27.100 | 22.000 | 36.900 | 17.600 | ▼ −18,8% | 250 |
| 2009 | 27.000 | 25.000 | 41.100 | 20.000 | ▼ −7,4% | 96 |
Giá PVX từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 29-4-2026 | 1.700 | 1.700 | 1.700 | 1.700 | 1.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-4-2026 | 1.700 | 1.700 | 1.700 | 1.700 | 1.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-4-2026 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.700 | 1.800 | ■ 0,00% | 950.400 | 1,6 |
| 23-4-2026 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-4-2026 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-4-2026 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-4-2026 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-4-2026 | 1.800 | 1.800 | 1.900 | 1.800 | 1.800 | ■ 0,00% | 1.377.300 | 2,5 |
| 16-4-2026 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-4-2026 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-4-2026 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-4-2026 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-4-2026 | 1.800 | 1.800 | 1.900 | 1.800 | 1.900 | ▲ +5,56% | 1.647.100 | 3,0 |
| 9-4-2026 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-4-2026 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-4-2026 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-4-2026 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-4-2026 | 1.900 | 2.100 | 2.100 | 1.700 | 1.900 | ■ 0,00% | 1.996.400 | 3,7 |
| 2-4-2026 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-4-2026 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 31-3-2026 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-3-2026 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-3-2026 | 1.900 | 1.900 | 2.000 | 1.800 | 2.000 | ▲ +5,26% | 1.833.000 | 3,4 |
| 26-3-2026 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-3-2026 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-3-2026 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-3-2026 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-3-2026 | 2.100 | 2.100 | 2.100 | 1.800 | 1.800 | ▼ −14,29% | 3.247.400 | 6,1 |
| 19-3-2026 | 2.100 | 2.100 | 2.100 | 2.100 | 2.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-3-2026 | 2.100 | 2.100 | 2.100 | 2.100 | 2.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 5/143 · 18-3-2026 – 29-4-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 19-8-2009
Dữ liệu khác của PVX
Phân tích kỹ thuật PVXBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh PVXDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán PVXTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ PVXDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn PVXDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức PVXCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên PVXBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ PVXNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại PVXMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại PVXTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố PVXCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp PVXNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu PVX (Tổng CTCP Xây lắp Dầu khí Việt Nam) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 19-8-2009 tới nay, tổng cộng 4.280 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 1.400 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 80.145 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, PVX tăng mạnh nhất vào năm 2021 (288,9%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (68,9%).
