Số liệu tới phiên3-11-2026
Logo PXS
CTCP Kết cấu kim loại và Lắp máy Dầu khí
Petroleum Equipment Assembly And Metal Structure Joint Stock Company
2.300
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán PXS — trang 80

Mua bán ròng của khối ngoại với PXS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

15-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: -028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 03-11-2026: 0-015-5-20263-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch PXS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
21-4-20179.92000■ 00,00,0■ 0,021.846.505
20-4-201710.00000■ 00,00,0■ 0,021.846.505
19-4-201710.10000■ 00,00,0■ 0,021.846.505
18-4-20179.91000■ 00,00,0■ 0,021.846.505
17-4-20179.900100▲ +100,00,0▲ +0,021.846.505
14-4-201710.15000■ 00,00,0■ 0,021.846.515
13-4-201710.30000■ 00,00,0■ 0,021.846.515
12-4-201710.35000■ 00,00,0■ 0,021.846.515
11-4-201710.30000■ 00,00,0■ 0,021.846.515
10-4-201710.25000■ 00,00,0■ 0,021.846.515
7-4-201710.40000■ 00,00,0■ 0,021.846.515
5-4-201710.25000■ 00,00,0■ 0,021.846.515
4-4-201710.20000■ 00,00,0■ 0,021.846.515
3-4-201710.35000■ 00,00,0■ 0,021.846.515
31-3-201710.50000■ 00,00,0■ 0,021.821.515
30-3-201710.4501000▲ +1000,00,0▲ +0,021.821.515
29-3-201710.350025.000▼ −25.0000,00,3▼ −0,321.745.215
28-3-201710.150300▲ +300,00,0▲ +0,021.684.215
27-3-201710.050076.400▼ −76.4000,00,8▼ −0,821.684.245
24-3-201710.250061.000▼ −61.0000,00,6▼ −0,621.644.745
23-3-201710.30000■ 00,00,0■ 0,021.639.695
22-3-201710.300039.500▼ −39.5000,00,4▼ −0,421.639.695
21-3-201710.40061.8005.050▲ +56.7500,60,1▲ +0,621.639.695
20-3-201710.30000■ 00,00,0■ 0,021.701.495
17-3-201710.30000■ 00,00,0■ 0,021.696.495
16-3-201710.40000■ 00,00,0■ 0,021.677.095
15-3-201710.35005.000▼ −5.0000,00,1▼ −0,121.677.095
14-3-201710.250019.400▼ −19.4000,00,2▼ −0,221.677.095
13-3-201710.30000■ 00,00,0■ 0,021.677.095
10-3-201710.30000■ 00,00,0■ 0,021.661.765

Trang 80/137 · 10-3-2017 – 21-4-2017 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 2-6-2010

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại PXS, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của PXS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu PXS (CTCP Kết cấu kim loại và Lắp máy Dầu khí) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu PXS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -6.314.746 cổ phiếu.