Số liệu tới phiên3-11-2026
Logo PXS
CTCP Kết cấu kim loại và Lắp máy Dầu khí
Petroleum Equipment Assembly And Metal Structure Joint Stock Company
2.300
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán PXS — trang 82

Mua bán ròng của khối ngoại với PXS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

15-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: -028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 03-11-2026: 0-015-5-20263-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch PXS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
19-1-20179.81000■ 00,00,0■ 0,021.616.095
18-1-20179.90000■ 00,00,0■ 0,021.616.095
17-1-201710.00000■ 00,00,0■ 0,021.616.095
16-1-201710.05000■ 00,00,0■ 0,021.616.095
13-1-201710.2001.7000▲ +1.7000,00,0▲ +0,021.613.095
12-1-201710.20000■ 00,00,0■ 0,021.614.795
11-1-201710.15003.000▼ −3.0000,00,0▼ −0,021.614.795
10-1-201710.10000■ 00,00,0■ 0,021.614.795
9-1-201710.25000■ 00,00,0■ 0,021.614.795
6-1-201710.1006.2200▲ +6.2200,10,0▲ +0,121.614.795
5-1-201710.1007100▲ +7100,00,0▲ +0,021.621.015
4-1-20179.91000■ 00,00,0■ 0,021.621.725
3-1-20179.6701.8500▲ +1.8500,00,0▲ +0,021.621.725
30-12-20169.57000■ 00,00,0■ 0,021.623.575
29-12-20169.57000■ 00,00,0■ 0,021.623.575
28-12-20169.570200▲ +200,00,0▲ +0,021.623.575
27-12-20169.57000■ 00,00,0■ 0,021.623.595
26-12-20169.5703.5700▲ +3.5700,00,0▲ +0,021.623.595
23-12-20169.52000■ 00,00,0■ 0,021.599.265
22-12-20169.52000■ 00,00,0■ 0,021.599.265
21-12-20169.600027.900▼ −27.9000,00,3▼ −0,321.594.265
20-12-20169.85000■ 00,00,0■ 0,021.579.265
19-12-20169.89005.000▼ −5.0000,00,0▼ −0,021.579.265
16-12-20169.750015.000▼ −15.0000,00,1▼ −0,121.579.265
15-12-20169.630200▲ +200,00,0▲ +0,021.579.265
14-12-20169.7205.0000▲ +5.0000,00,0▲ +0,021.579.285
13-12-20169.60000■ 00,00,0■ 0,021.584.285
12-12-201610.25000■ 00,00,0■ 0,021.579.285
9-12-201610.50000■ 00,00,0■ 0,021.564.285
8-12-201610.50005.000▼ −5.0000,00,1▼ −0,121.554.285

Trang 82/137 · 8-12-2016 – 19-1-2017 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 2-6-2010

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại PXS, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của PXS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu PXS (CTCP Kết cấu kim loại và Lắp máy Dầu khí) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu PXS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -6.314.746 cổ phiếu.