Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu QNS — trang 58
Biểu đồ giá QNS
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá QNS theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 46.900 | 49.900 | 53.100 | 39.700 | ▲ +6,4% | 198 |
| 2025 | 51.800 | 47.000 | 51.900 | 43.000 | ▼ −9,3% | 249 |
| 2024 | 45.500 | 50.000 | 52.300 | 43.600 | ▲ +9,9% | 250 |
| 2023 | 36.400 | 45.800 | 55.000 | 33.500 | ▲ +25,8% | 249 |
| 2022 | 48.000 | 35.800 | 52.700 | 31.200 | ▼ −25,4% | 249 |
| 2021 | 39.900 | 48.400 | 58.000 | 33.500 | ▲ +21,3% | 250 |
| 2020 | 27.000 | 39.300 | 40.500 | 20.000 | ▲ +45,6% | 252 |
| 2019 | 41.800 | 27.000 | 44.900 | 27.000 | ▼ −35,4% | 250 |
| 2018 | 54.900 | 41.900 | 66.400 | 34.000 | ▼ −23,7% | 250 |
| 2017 | 95.800 | 54.400 | 128.800 | 51.000 | ▼ −43,2% | 250 |
| 2016 | 112.000 | 95.000 | 128.800 | 86.100 | ▼ −15,2% | 9 |
Giá QNS từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12-12-2019 | 29.500 | 29.500 | 29.600 | 29.400 | 29.500 | ■ 0,00% | 317.900 | 9,0 |
| 11-12-2019 | 29.500 | 29.500 | 29.600 | 29.500 | 29.500 | ■ 0,00% | 258.700 | 7,1 |
| 10-12-2019 | 29.700 | 29.700 | 29.700 | 29.500 | 29.500 | ▼ −0,67% | 188.000 | 5,6 |
| 9-12-2019 | 29.400 | 29.300 | 29.800 | 29.300 | 29.700 | ▲ +1,02% | 285.100 | 8,8 |
| 6-12-2019 | 29.500 | 29.400 | 29.500 | 29.200 | 29.400 | ▼ −0,34% | 327.100 | 10,1 |
| 5-12-2019 | 29.500 | 29.500 | 29.800 | 29.400 | 29.500 | ■ 0,00% | 135.600 | 4,0 |
| 4-12-2019 | 29.600 | 29.500 | 29.600 | 29.400 | 29.500 | ▼ −0,34% | 95.300 | 2,7 |
| 3-12-2019 | 29.300 | 29.500 | 29.700 | 29.400 | 29.600 | ▲ +1,02% | 109.900 | 3,3 |
| 2-12-2019 | 29.500 | 29.500 | 29.600 | 29.300 | 29.300 | ▼ −0,68% | 40.300 | 1,2 |
| 29-11-2019 | 29.900 | 29.600 | 29.700 | 29.400 | 29.700 | ▼ −0,67% | 82.400 | 2,4 |
| 28-11-2019 | 29.800 | 29.900 | 29.900 | 29.600 | 29.900 | ▲ +0,34% | 107.600 | 3,2 |
| 27-11-2019 | 29.800 | 30.000 | 30.000 | 29.700 | 29.800 | ■ 0,00% | 36.100 | 1,1 |
| 26-11-2019 | 29.800 | 30.000 | 30.000 | 29.800 | 29.800 | ■ 0,00% | 61.500 | 1,8 |
| 25-11-2019 | 30.200 | 30.100 | 30.100 | 29.700 | 29.800 | ▼ −1,32% | 100.919 | 3,0 |
| 22-11-2019 | 30.500 | 30.400 | 30.500 | 30.000 | 30.200 | ▼ −0,98% | 204.100 | 6,2 |
| 21-11-2019 | 30.500 | 30.200 | 30.500 | 30.200 | 30.500 | ■ 0,00% | 104.000 | 3,2 |
| 20-11-2019 | 30.500 | 30.600 | 30.600 | 30.200 | 30.500 | ■ 0,00% | 175.000 | 5,3 |
| 19-11-2019 | 30.500 | 30.500 | 30.500 | 30.100 | 30.500 | ■ 0,00% | 291.900 | 8,9 |
| 18-11-2019 | 30.500 | 30.500 | 30.600 | 30.200 | 30.500 | ■ 0,00% | 243.500 | 7,4 |
| 15-11-2019 | 30.100 | 30.100 | 30.700 | 30.000 | 30.500 | ▲ +1,33% | 328.000 | 10,0 |
| 14-11-2019 | 29.500 | 29.500 | 30.100 | 29.500 | 30.100 | ▲ +2,03% | 1.007.600 | 30,1 |
| 13-11-2019 | 29.300 | 29.300 | 29.800 | 29.200 | 29.500 | ▲ +0,68% | 327.900 | 9,7 |
| 12-11-2019 | 29.100 | 29.100 | 29.300 | 29.100 | 29.300 | ▲ +0,69% | 103.800 | 3,0 |
| 11-11-2019 | 29.200 | 29.100 | 29.200 | 29.000 | 29.100 | ▼ −0,34% | 100.200 | 2,9 |
| 8-11-2019 | 29.000 | 29.000 | 29.300 | 29.000 | 29.100 | ▲ +0,34% | 204.500 | 6,0 |
| 7-11-2019 | 29.000 | 29.000 | 29.200 | 28.900 | 29.000 | ■ 0,00% | 50.000 | 1,5 |
| 6-11-2019 | 29.000 | 29.000 | 29.300 | 28.800 | 29.000 | ■ 0,00% | 32.400 | 0,9 |
| 5-11-2019 | 29.100 | 29.100 | 29.200 | 28.900 | 29.000 | ▼ −0,34% | 68.500 | 2,0 |
| 4-11-2019 | 29.200 | 29.200 | 29.500 | 29.000 | 29.100 | ▼ −0,34% | 166.100 | 4,7 |
| 1-11-2019 | 29.200 | 29.300 | 29.600 | 29.000 | 29.200 | ■ 0,00% | 35.400 | 1,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 58/82 · 1-11-2019 – 12-12-2019 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 20-12-2016
Dữ liệu khác của QNS
Phân tích kỹ thuật QNSBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh QNSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán QNSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ QNSDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn QNSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức QNSCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên QNSBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ QNSNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại QNSMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại QNSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố QNSCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo QNSBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp QNSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu QNS (CTCP Đường Quảng Ngãi) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 20-12-2016 tới nay, tổng cộng 2.456 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 49.900 đồng, giảm 0,40%, khối lượng 38.800 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 260.586 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, QNS tăng mạnh nhất vào năm 2020 (45,6%) và giảm sâu nhất vào năm 2017 (43,2%).
