Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo QNS
CTCP Đường Quảng Ngãi
Quang Ngai Sugar Joint Stock Company
53.100
▲ +1.000 (▲ +1,92%)

Room ngoại QNS: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài QNS theo thời gian

344 ngày
8,28%10,73%13,17%15,61%18,06%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 33.637.040 cổ phiếu QNS, tương đương 9,15% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 150.187.036 cổ phiếu (40,85% vốn), khoảng 7.975 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 17,39% (8-3-2022), thấp nhất 8,96% (3-9-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu QNS theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20269,15%9,15%▼ −0,01 điểm %-19.000
1 tháng28-8-20268,96%9,15%▲ +0,19 điểm %691.359
3 tháng3-7-20269,43%9,15%▼ −0,28 điểm %-1.034.170
1 năm2-10-20259,48%9,15%▼ −0,33 điểm %-1.230.808
3 năm8-3-202217,39%9,15%▼ −8,24 điểm %-28.417.031

Sở hữu nước ngoài QNS cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20269,15%▼ −0,02 điểm %33.637.04050%150.187.036
9-20269,17%▲ +0,20 điểm %33.697.04050%150.127.036
8-20268,96%▼ −0,35 điểm %32.945.68150%150.878.395
7-20269,31%▼ −0,13 điểm %34.246.10250%149.577.974
6-20269,44%▲ +0,08 điểm %34.706.21050%149.117.866
5-20269,36%▲ +0,08 điểm %34.399.08650%149.424.990
4-20269,28%▼ −0,19 điểm %34.118.05850%149.706.018
3-20269,47%▲ +0,01 điểm %34.828.75850%148.995.318
2-20269,46%▲ +0,09 điểm %34.779.38650%149.044.690
1-20269,37%▲ +0,20 điểm %34.448.85950%149.375.217
12-20259,17%▼ −0,02 điểm %33.695.50650%150.128.570
11-20259,19%▼ −0,06 điểm %33.777.50650%150.046.570
10-20259,25%▼ −0,23 điểm %34.010.68650%149.813.390
9-20259,48%▼ −0,10 điểm %34.849.84850%148.974.228
8-20259,58%▼ −0,09 điểm %35.210.24850%148.613.828
7-20259,67%▲ +0,27 điểm %35.536.52850%148.287.548
6-20259,40%▼ −0,12 điểm %34.557.37850%149.266.698
5-20259,52%▼ −7,86 điểm %35.006.95450%148.817.122
3-202217,39%▲ +0,04 điểm %62.054.07149%112.846.506
2-202217,35%—61.913.15749%112.987.420

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202633.637.04009,15%150.187.036
1-10-202633.637.040−60.0009,15%150.187.036
30-9-202633.697.040+17.7009,17%150.127.036
29-9-202633.679.34009,16%150.144.736
28-9-202633.679.340+23.3009,16%150.144.736
25-9-202633.656.040+7.5009,15%150.168.036
24-9-202633.648.540+80.8009,15%150.175.536
23-9-202633.567.740−8.5009,13%150.256.336
22-9-202633.576.240−23.5009,13%150.247.836
21-9-202633.599.74009,14%150.224.336
18-9-202633.599.74009,14%150.224.336
17-9-202633.599.740+160.6009,14%150.224.336
16-9-202633.439.140+71.9009,10%150.384.936
15-9-202633.367.240+91.5809,08%150.456.836
14-9-202633.275.660+29.3999,05%150.548.416
11-9-202633.246.261+16.9709,04%150.577.815
10-9-202633.229.291+49.0509,04%150.594.785
9-9-202633.180.241+51.0009,02%150.643.835
8-9-202633.129.241+110.0009,01%150.694.835
7-9-202633.019.241+50.6308,98%150.804.835
4-9-202632.968.611+42.8308,97%150.855.465
3-9-202632.925.781−19.9008,96%150.898.295
28-8-202632.945.681−139.0008,96%150.878.395
27-8-202633.084.681−119.8009,00%150.739.395
26-8-202633.204.481−45.9709,03%150.619.595
25-8-202633.250.451−166.2009,04%150.573.625
24-8-202633.416.651−1.8009,09%150.407.425
21-8-202633.418.451−31.8009,09%150.405.625
20-8-202633.450.251−23.6909,10%150.373.825
19-8-202633.473.941—9,10%150.350.135

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của QNS