Số liệu tới phiên29-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 753 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACG, BCF, BCM, BKG, C4G · Xem bảng →
Logo QNU
CTCP Môi trường Đô thị Quảng Nam
Quang Nam Urban Environment Joint Stock Company
10.000
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh QNU

Lợi nhuận QNU theo quý

QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025—
Q4/2024—
Q4/2023—
Q4/2022—
Q4/2021—
Q4/2020—
Q4/2019—
Q4/2018—
Q4/2017—
Q4/2016—
Q3/2016—
Q4/2015—

Doanh thu và lợi nhuận QNU theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 347Năm 2021: 150Năm 2022: 157Năm 2023: 161Năm 2024: 166Năm 2025: 177347Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 72Năm 2021: 4Năm 2022: 3Năm 2023: 3Năm 2024: 3Năm 2025: 372Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251773
Năm 20241663
Năm 20231613
Năm 20221573
Năm 20211504
Năm 202034772

Báo cáo tài chính gốc QNU theo kỳ

9 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————
2017—————

9 tệp báo cáo QNU trên HNX từ năm 2017, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh QNU theo năm

tỉ đồng

12 kỳ, Năm 2014 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh176,8166,1160,6157,1150,3346,8164,0153,6127,8100,895,185,7
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)176,8166,1160,6157,1150,3346,8164,0153,6127,8100,895,185,7
4. Giá vốn hàng bán150,9143,3139,1137,1131,8223,9142,3133,3109,183,684,176,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)25,922,821,520,018,5122,921,720,218,717,211,09,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính1,81,42,31,76,06,70,00,00,00,10,00,0
7. Chi phí tài chính0,30,30,40,54,09,13,62,42,11,71,00,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,30,30,40,54,09,13,62,42,11,71,00,4
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,20,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp22,119,019,917,316,224,316,014,413,412,89,17,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)5,24,63,54,04,296,22,03,53,22,80,81,0
12. Thu nhập khác0,00,00,00,00,87,40,40,10,30,40,90,5
13. Chi phí khác1,00,30,20,41,14,90,10,30,20,20,00,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,9-0,3-0,2-0,4-0,32,50,3-0,20,10,20,80,4
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)4,24,23,43,64,098,62,43,33,33,01,71,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,81,00,30,30,326,90,10,10,70,80,40,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,81,00,30,30,326,90,10,10,70,80,40,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)3,53,23,13,33,671,72,23,22,52,21,31,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)3,53,23,13,33,671,72,23,22,52,21,31,0

Báo cáo khác của QNU

Dữ liệu khác của QNU

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Môi trường Đô thị Quảng Nam (mã QNU): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 177 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 3 tỉ đồng, tăng 6,5% so với năm 2024.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.