Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo RCC
CTCP Tổng Công ty Công trình Đường sắt
VIETNAM RAILWAY CONSTRUCTION CORPORATION JOINT STOCK COMPANY
19.800
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh RCC

Doanh thu và lợi nhuận RCC theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 215Q4/2023: 388Q1/2024: 115Q2/2024: 199Q3/2024: 211Q4/2024: 252Q1/2025: 71Q2/2025: 157Q3/2025: 120Q4/2025: 306Q1/2026: 66Q2/2026: 47388Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 4Q4/2023: 24Q1/2024: 0Q2/2024: 2Q3/2024: 3Q4/2024: -3Q1/2025: -22Q2/2025: -9Q3/2025: 3Q4/2025: 30Q1/2026: -28Q2/2026: -1630-28Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/202647-16
Q1/202666-28
Q4/202530630
Q3/20251203
Q2/2025157-9
Q1/202571-22
Q4/2024252-3
Q3/20242113
Q2/20241992
Q1/20241150
Q4/202338824
Q3/20232154

Doanh thu và lợi nhuận RCC theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 390Năm 2021: 564Năm 2022: 456Năm 2023: 840Năm 2024: 777Năm 2025: 655840Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 70Năm 2021: 81Năm 2022: 23Năm 2023: 30Năm 2024: 4Năm 2025: 1081Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202565510
Năm 20247774
Năm 202384030
Năm 202245623
Năm 202156481
Năm 202039070

Báo cáo tài chính gốc RCC theo kỳ

190 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026————
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019—
2018
2017—
2016————

190 tệp báo cáo RCC trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh RCC theo năm

tỉ đồng

16 kỳ, Năm 2010 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh654,7776,6840,0456,3564,5390,2359,3438,9563,2665,6856,61.124,01.105,1794,1643,7608,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)654,7776,6840,0456,3564,5390,2359,3438,9563,2665,5856,61.123,91.105,0794,1643,6608,0
4. Giá vốn hàng bán611,3700,3734,9393,2483,3325,5293,7447,0480,1532,9667,7915,4911,5639,8511,0524,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)43,476,4105,163,181,164,765,5-8,183,1132,7188,9208,6193,5154,4132,683,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính38,00,39,334,6101,0158,40,211,13,91,41,81,21,91,50,91,6
7. Chi phí tài chính35,630,526,927,148,856,623,430,524,824,826,435,126,230,130,113,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay30,726,825,618,626,555,123,430,024,724,024,630,523,829,027,111,7
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,91,22,61,52,92,71,62,52,52,41,62,31,82,91,30,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp29,534,146,546,758,076,467,581,372,695,2103,0123,7106,470,653,538,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)15,410,838,422,472,487,4-26,7-111,3-12,911,759,648,661,152,348,733,9
12. Thu nhập khác2,01,10,93,80,80,926,53,42,035,71,97,42,711,64,423,1
13. Chi phí khác0,92,50,60,73,94,16,22,23,46,22,65,32,17,91,70,9
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)1,1-1,30,33,1-3,0-3,320,31,1-1,429,4-0,72,10,73,72,822,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)16,59,538,725,669,484,1-6,5-110,1-14,341,258,950,761,756,051,556,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành6,75,68,46,710,611,22,70,52,73,318,512,917,711,813,414,1
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-0,30,10,3-3,8-22,63,2-0,30,01,58,8-5,4-0,1-2,2-2,80,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)6,45,78,62,9-12,014,42,40,54,212,113,112,915,59,013,414,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)10,13,730,122,681,369,7-8,9-110,6-18,529,145,937,946,247,038,041,9
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát1,42,42,6-1,29,6-5,0-8,1-24,0-4,42,612,60,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)8,71,327,423,871,874,7-0,7-86,6-14,126,433,237,946,247,038,041,9

Kết quả kinh doanh RCC theo quý

tỉ đồng

41 kỳ, Quý 3/2014 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 3/2016Quý 1/2016Quý 3/2015Quý 3/2014
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh47,166,3306,1119,8157,471,3251,6211,0198,6115,4388,4214,9207,828,9122,9120,8102,1106,8171,8132,3187,534,988,567,229,4152,971,077,837,1125,686,5159,079,5137,0143,4188,594,3155,8184,0155,8244,7
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)47,166,3306,1119,8157,471,3251,6211,0198,6115,4388,4214,9207,828,9122,9120,8102,1106,8171,8132,3187,534,988,567,229,4152,971,077,837,1125,486,5159,079,5137,0143,4188,594,3155,8184,0155,8244,6
4. Giá vốn hàng bán41,674,1286,399,6149,376,2231,9191,7179,499,0334,7191,8184,424,7111,7103,479,392,5142,0111,6155,024,661,670,225,0109,754,378,334,3113,653,2204,269,8102,0122,3170,772,0114,0146,0104,3190,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)5,5-7,819,920,28,2-4,919,819,319,216,453,723,123,44,311,217,422,814,329,720,732,510,226,9-3,14,443,216,7-0,52,711,733,3-45,19,735,021,117,922,341,738,051,653,9
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,40,038,00,0-0,10,10,90,00,10,10,10,98,40,068,10,00,00,156,80,06,70,6113,6-0,00,10,10,10,00,00,00,910,00,22,70,90,10,10,31,10,30,3
7. Chi phí tài chính11,310,19,910,78,26,910,06,48,26,27,56,27,75,444,84,27,03,538,3-8,610,05,552,68,22,95,85,45,56,87,07,78,47,36,56,46,15,76,05,85,87,5
  -Trong đó: Chi phí lãi vay9,510,19,610,77,36,87,96,46,36,26,96,27,15,46,04,48,20,00,05,110,05,534,08,22,95,85,45,56,87,07,48,27,36,46,46,15,76,05,55,57,2
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,20,10,30,30,20,00,00,10,70,41,10,60,40,20,40,20,70,10,90,90,80,10,20,20,20,10,20,20,10,10,51,10,80,40,60,90,60,50,50,40,6
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp10,210,110,68,68,89,79,47,47,59,016,011,29,49,813,011,512,411,129,011,713,014,515,815,914,817,312,015,115,118,716,617,615,215,514,119,017,024,224,728,428,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-15,8-28,237,00,6-9,1-21,51,35,32,91,029,25,914,2-11,121,21,52,7-0,418,416,815,4-9,371,9-27,4-13,420,1-0,9-21,2-19,1-13,99,4-62,2-13,515,30,9-8,0-1,011,58,117,217,7
12. Thu nhập khác2,60,0-1,43,50,00,00,90,00,80,01,00,00,80,00,41,52,00,11,40,10,80,30,10,00,06,231,32,33,22,20,60,40,60,10,10,40,624,90,30,60,5
13. Chi phí khác2,60,10,20,7-0,10,23,60,60,20,01,50,0-0,00,10,20,20,20,33,90,42,80,40,90,22,01,514,12,60,50,50,60,80,61,20,41,50,21,81,20,51,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,0-0,1-1,72,80,2-0,1-2,7-0,50,60,0-0,50,00,8-0,00,21,31,8-0,2-2,4-0,3-2,0-0,1-0,8-0,1-2,04,817,2-0,32,71,8-0,0-0,4-0,1-1,1-0,3-1,10,423,1-0,90,1-0,6
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-15,8-28,335,33,4-8,9-21,6-1,44,73,61,028,75,915,0-11,221,32,84,5-0,615,916,513,4-9,471,1-27,5-15,424,816,4-21,5-16,4-12,29,4-62,5-13,614,30,6-9,1-0,634,57,217,317,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,10,15,20,50,10,11,31,61,30,65,01,81,60,13,70,82,50,12,63,12,60,34,40,40,20,50,20,20,2-0,00,30,20,21,40,50,90,40,62,69,24,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,1-0,4-0,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,0-4,70,40,60,0-5,1-13,40,00,00,00,00,00,00,00,00,11,0-0,4-0,3-0,32,4-0,4-0,5-0,06,30,9-4,60,5
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,1-0,34,80,50,10,11,41,71,30,75,01,81,70,1-1,01,23,10,1-2,5-10,32,60,34,40,40,20,50,20,20,31,0-0,1-0,1-0,13,80,10,40,46,83,54,74,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-16,0-28,030,52,8-9,0-21,7-2,83,12,20,323,74,113,3-11,322,31,61,4-0,618,426,810,8-9,766,7-27,9-15,624,416,2-21,8-16,6-13,19,5-62,4-13,410,50,5-9,5-1,027,73,812,612,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,2-0,10,70,10,20,30,80,20,30,91,20,40,20,3-0,2-0,5-0,7-2,20,40,8-1,40,2-3,7-4,01,24,1-5,6-3,6-2,51,6-20,7-0,81,50,7-1,5-0,82,0-0,21,70,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-16,0-28,230,62,1-9,1-21,9-3,12,32,00,122,82,913,0-11,522,01,91,90,020,626,410,0-8,366,5-24,2-11,523,212,1-16,2-13,0-10,77,9-41,7-12,78,9-0,2-7,9-0,225,74,011,012,6

Báo cáo khác của RCC

Dữ liệu khác của RCC

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Tổng Công ty Công trình Đường sắt (mã RCC): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 655 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 10 tỉ đồng, tăng 170,6% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 47 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -16 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.