Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo S12
CTCP Sông Đà 12
Song Da No 12 Joint Stock Company
2.000
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh S12

Doanh thu và lợi nhuận S12 theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2015: 10Q1/2016: 10Q4/2019: 310Q4/2015Q4/2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2015: -19Q1/2016: 0Q4/2019: -20-19Q4/2015Q4/2025
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025——
Q4/2024——
Q4/2023——
Q4/2022——
Q4/2021——
Q4/2020——
Q4/20193-2
Q4/2018——
Q4/2017——
Q4/2016——
Q1/2016100
Q4/201510-19

Doanh thu và lợi nhuận S12 theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 0Năm 2021: 11Năm 2022: 0Năm 2023: 2Năm 2024: 3Năm 2025: 311Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: -8Năm 2021: -5Năm 2022: -14Năm 2023: -3Năm 2024: -0Năm 2025: -4-14Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20253-4
Năm 20243-0
Năm 20232-3
Năm 20220-14
Năm 202111-5
Năm 20200-8

Báo cáo tài chính gốc S12 theo kỳ

18 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————
2017—————
2016—————

18 tệp báo cáo S12 trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh S12 theo năm

tỉ đồng

19 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2006
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh3,03,21,90,411,10,83,218,360,085,349,5153,4155,1104,4201,3220,8234,9238,1279,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,40,40,11,80,00,00,00,30,40,10,29,90,10,00,2
3. Doanh thu thuần (1)-(2)3,03,21,90,410,60,33,116,560,085,349,5153,1154,6104,3201,2210,9234,8238,0278,9
4. Giá vốn hàng bán3,96,01,70,211,50,816,716,062,979,473,7147,5132,187,4186,2182,8215,6217,8249,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)-0,9-2,90,10,2-0,8-0,5-13,60,5-2,95,9-24,25,622,516,915,028,219,220,229,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính2,10,00,00,00,40,00,00,00,20,34,23,86,111,59,422,632,018,93,2
7. Chi phí tài chính1,11,21,32,70,30,13,91,40,35,67,45,48,111,516,79,37,110,710,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay1,11,11,21,21,21,31,21,22,14,27,04,611,310,512,99,27,010,610,2
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,50,00,10,71,03,51,52,3
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp3,4-4,31,68,43,04,18,55,924,47,518,016,516,115,622,025,228,020,316,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-3,40,3-2,8-11,0-3,7-4,6-26,1-6,8-27,5-6,9-45,4-13,04,41,2-15,115,312,66,63,7
12. Thu nhập khác0,02,01,00,20,20,30,45,00,910,50,90,52,98,625,52,92,74,42,5
13. Chi phí khác1,12,51,73,31,04,11,32,014,31,33,72,76,06,57,66,63,22,22,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-1,0-0,5-0,7-3,1-0,8-3,8-0,93,0-13,49,2-2,8-2,2-3,02,117,9-3,7-0,42,10,4
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-4,4-0,3-3,5-14,1-4,5-8,4-27,0-3,8-40,82,2-48,2-15,21,43,32,711,612,18,84,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,00,00,00,00,00,00,02,00,00,01,22,30,03,02,51,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,00,00,00,00,00,02,00,00,01,22,30,03,02,51,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-4,4-0,3-3,5-14,1-4,5-8,4-27,0-3,8-40,80,3-48,2-15,20,11,02,78,69,67,84,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-4,4-0,3-3,5-14,1-4,5-8,4-27,0-3,8-40,80,3-48,2-15,20,11,02,78,69,67,84,2

Kết quả kinh doanh S12 theo quý

tỉ đồng

35 kỳ, Quý 4/2007 → Quý 4/2019. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 4/2019Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011Quý 2/2011Quý 1/2011Quý 4/2010Quý 3/2010Quý 2/2010Quý 1/2010Quý 4/2009Quý 3/2009Quý 2/2009Quý 1/2009Quý 4/2008Quý 3/2008Quý 2/2008Quý 1/2008Quý 4/2007
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh2,610,313,914,210,616,634,418,459,541,157,535,226,036,349,630,713,210,780,348,348,024,765,047,670,337,973,070,755,735,782,949,264,441,6127,4
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,04,00,80,00,00,30,00,00,00,00,00,40,00,00,00,00,00,20,00,00,00,00,09,80,00,00,00,10,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)2,610,39,913,410,616,634,218,459,541,157,535,225,636,249,630,713,110,780,248,348,024,765,047,660,437,973,070,755,635,782,949,164,441,6127,4
4. Giá vốn hàng bán3,59,320,812,315,914,930,419,355,841,746,631,720,931,838,427,69,911,276,942,645,321,852,338,055,735,769,064,650,431,675,043,459,038,3120,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)-0,81,0-10,91,1-5,31,73,7-0,93,6-0,610,93,54,74,411,23,13,2-0,53,35,72,82,912,79,64,72,24,06,15,14,17,95,75,43,37,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,01,71,90,61,50,61,30,70,90,92,91,11,20,91,71,94,33,63,12,22,61,41,63,85,711,416,510,23,02,92,69,02,54,84,8
7. Chi phí tài chính0,00,52,5-1,55,31,51,41,01,30,84,10,43,91,05,31,21,13,15,73,32,12,82,52,12,71,92,41,91,81,72,93,33,41,20,9
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,51,3-1,55,41,51,41,01,10,84,41,95,31,04,91,21,23,15,73,32,12,80,02,12,71,90,00,01,81,70,00,00,01,20,8
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,50,00,00,00,00,00,00,00,10,10,10,30,10,20,30,40,10,10,91,00,90,80,50,40,40,20,3
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp1,01,97,93,53,43,23,93,85,63,36,31,73,33,96,62,23,83,53,83,310,65,16,38,35,55,513,75,74,24,46,73,65,14,56,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-1,80,3-19,3-0,2-12,5-2,5-0,3-5,0-2,8-3,83,52,4-1,30,41,01,62,6-3,6-3,21,1-7,5-3,75,22,52,16,13,57,81,30,00,47,4-0,92,24,6
12. Thu nhập khác0,00,10,50,10,30,01,00,00,00,01,14,21,10,55,01,10,02,46,50,439,50,01,80,30,00,00,51,50,60,20,41,22,60,12,7
13. Chi phí khác0,00,30,30,32,10,20,50,21,90,22,84,42,20,53,41,00,61,54,80,922,50,51,92,00,32,30,91,40,60,10,40,71,00,02,3
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,0-0,20,2-0,2-1,8-0,20,5-0,2-1,9-0,2-1,7-0,2-1,1-0,01,60,1-0,51,01,7-0,517,0-0,4-0,1-1,8-0,3-2,2-0,50,1-0,00,10,10,51,70,00,4
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-1,80,1-19,1-0,4-14,3-2,60,3-5,1-4,7-4,01,82,2-2,40,42,61,62,0-2,6-1,50,69,5-4,15,10,81,83,83,07,91,30,10,57,90,72,24,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,01,40,0-0,20,21,40,60,50,00,00,21,30,01,30,20,40,90,61,70,00,00,21,10,00,11,8
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,01,40,0-0,20,21,40,60,50,00,00,21,30,01,30,20,40,90,61,70,00,00,21,10,00,11,8
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-1,80,1-19,1-0,4-14,3-2,60,3-5,1-4,7-4,00,42,2-2,20,21,21,11,6-2,6-1,60,48,2-4,13,70,51,42,92,46,11,30,10,36,80,72,03,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-1,80,1-19,1-0,4-14,3-2,60,3-5,1-4,7-4,00,42,2-2,20,21,21,11,6-2,6-1,60,48,2-4,13,70,51,42,92,46,11,30,10,36,80,72,03,1

Báo cáo khác của S12

Dữ liệu khác của S12

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Sông Đà 12 (mã S12): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 3 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -4 tỉ đồng, giảm 1.605,1% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q4/2019): doanh thu 3 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -2 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.