Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo S12
CTCP Sông Đà 12
Song Da No 12 Joint Stock Company
2.000
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại S12: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài S12 theo thời gian

344 ngày
6,56%8,72%10,88%13,04%15,19%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 729.900 cổ phiếu S12, tương đương 14,60% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 14,60% (28-9-2026), thấp nhất 7,16% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu S12 theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202614,57%14,60%▲ +0,02 điểm %1.200
1 tháng28-8-202614,52%14,60%▲ +0,08 điểm %3.800
3 tháng3-7-202614,43%14,60%▲ +0,16 điểm %8.200
1 năm2-10-202512,63%14,60%▲ +1,97 điểm %98.500
3 năm8-3-20227,32%14,60%▲ +7,27 điểm %363.700

Sở hữu nước ngoài S12 cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202614,60%■ 0,00 điểm %729.9000%-729.900
9-202614,60%▲ +0,08 điểm %729.9000%-729.900
8-202614,52%▲ +0,09 điểm %726.10049%1.723.900
7-202614,43%■ 0,00 điểm %721.70049%1.728.300
6-202614,43%▲ +0,28 điểm %721.70049%1.728.300
5-202614,15%▲ +0,09 điểm %707.60049%1.742.400
4-202614,06%▲ +0,07 điểm %703.00049%1.747.000
3-202613,99%▲ +0,08 điểm %699.60049%1.750.400
2-202613,92%■ 0,00 điểm %695.80049%1.754.200
1-202613,92%▲ +0,00 điểm %695.80049%1.754.200
12-202513,91%▲ +0,60 điểm %695.70049%1.754.300
11-202513,31%▲ +0,42 điểm %665.70049%1.784.300
10-202512,90%▲ +0,27 điểm %644.90049%1.805.100
9-202512,63%▲ +0,50 điểm %631.40049%1.818.600
8-202512,13%■ 0,00 điểm %606.40049%1.843.600
7-202512,13%■ 0,00 điểm %606.40049%1.843.600
6-202512,13%■ 0,00 điểm %606.40049%1.843.600
5-202512,13%▲ +4,80 điểm %606.40049%1.843.600
3-20227,32%▲ +0,16 điểm %366.20049%2.083.800
2-20227,16%—358.00049%2.092.000

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026729.900014,60%-729.900
1-10-2026729.900014,60%-729.900
30-9-2026729.900014,60%-729.900
29-9-2026729.900014,60%-729.900
28-9-2026729.900+1.20014,60%1.720.100
25-9-2026728.700014,57%1.721.300
24-9-2026728.700014,57%1.721.300
23-9-2026728.700014,57%1.721.300
22-9-2026728.700014,57%1.721.300
21-9-2026728.700014,57%1.721.300
18-9-2026728.700014,57%1.721.300
17-9-2026728.700014,57%1.721.300
16-9-2026728.700014,57%1.721.300
15-9-2026728.700014,57%1.721.300
14-9-2026728.700+1.00014,57%1.721.300
11-9-2026727.700014,55%1.722.300
10-9-2026727.700014,55%1.722.300
9-9-2026727.700014,55%1.722.300
8-9-2026727.700014,55%1.722.300
7-9-2026727.700+1.60014,55%1.722.300
4-9-2026726.100014,52%1.723.900
3-9-2026726.100014,52%1.723.900
28-8-2026726.100014,52%1.723.900
27-8-2026726.100014,52%1.723.900
26-8-2026726.100014,52%1.723.900
25-8-2026726.100014,52%1.723.900
24-8-2026726.100+40014,52%1.723.900
21-8-2026725.700014,51%1.724.300
20-8-2026725.700014,51%1.724.300
19-8-2026725.700—14,51%1.724.300

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của S12