Số liệu tới phiên4-11-2026
Logo S55
CTCP Sông Đà 505
Song Da 5.05 JSC
59.400
▼ −6.600 (▼ −10,00%)

Khối ngoại mua bán S55 — trang 66

Mua bán ròng của khối ngoại với S55

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

18-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 03-11-2026: 04-11-2026: 0018-5-20264-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch S55 từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
9-1-201925.000047▼ −470,00,0▼ −0,04.678.233
8-1-201923.8000500▼ −5000,00,0▼ −0,04.678.233
7-1-201924.80000■ 00,00,0■ 0,04.678.233
4-1-201924.90000■ 00,00,0■ 0,04.678.233
3-1-201925.00000■ 00,00,0■ 0,04.678.213
2-1-201925.00000■ 00,00,0■ 0,04.678.213
28-12-201824.00000■ 00,00,0■ 0,04.678.213
27-12-201824.100020▼ −200,00,0▼ −0,04.678.213
26-12-201824.50000■ 00,00,0■ 0,04.678.113
25-12-201825.50000■ 00,00,0■ 0,04.678.113
24-12-201826.0000100▼ −1000,00,0▼ −0,04.678.113
21-12-201826.00000■ 00,00,0■ 0,04.678.113
20-12-201826.00000■ 00,00,0■ 0,04.678.113
19-12-201826.00000■ 00,00,0■ 0,04.678.113
18-12-201826.00000■ 00,00,0■ 0,04.678.113
17-12-201826.00000■ 00,00,0■ 0,04.678.113
14-12-201826.00000■ 00,00,0■ 0,04.678.113
13-12-201826.00013.9000▲ +13.9000,40,0▲ +0,44.678.113
12-12-201825.8008.0000▲ +8.0000,20,0▲ +0,24.692.013
11-12-201825.40000■ 00,00,0■ 0,04.700.013
10-12-201825.00000■ 00,00,0■ 0,04.700.013
7-12-201824.20000■ 00,00,0■ 0,04.700.013
6-12-201824.80000■ 00,00,0■ 0,04.700.013
5-12-201825.00000■ 00,00,0■ 0,04.700.013
4-12-201825.00000■ 00,00,0■ 0,04.700.013
3-12-201825.00000■ 00,00,0■ 0,04.700.013
30-11-201823.80000■ 00,00,0■ 0,04.699.813
29-11-201823.80000■ 00,00,0■ 0,04.699.813
28-11-201823.800100200▼ −1000,00,0▼ −0,04.699.813
27-11-201823.00000■ 00,00,0■ 0,04.699.913

Trang 66/166 · 27-11-2018 – 9-1-2019 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 22-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại S55, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của S55

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu S55 (CTCP Sông Đà 505) theo từng phiên.

Phiên 4-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu S55 (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -23.179 cổ phiếu.