Số liệu tới phiên3-11-2026
Logo S55
CTCP Sông Đà 505
Song Da 5.05 JSC
66.000
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán S55 — trang 67

Mua bán ròng của khối ngoại với S55

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

15-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 03-11-2026: 0015-5-20263-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch S55 từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
23-11-201825.00000■ 00,00,0■ 0,04.699.913
22-11-201825.00000■ 00,00,0■ 0,04.699.913
21-11-201825.00000■ 00,00,0■ 0,04.699.913
20-11-201823.60000■ 00,00,0■ 0,04.699.913
19-11-201823.60000■ 00,00,0■ 0,04.699.913
16-11-201823.60000■ 00,00,0■ 0,04.699.913
15-11-201823.60000■ 00,00,0■ 0,04.699.913
14-11-201823.60000■ 00,00,0■ 0,04.699.913
13-11-201823.60000■ 00,00,0■ 0,04.699.913
12-11-201824.40000■ 00,00,0■ 0,04.699.913
9-11-201823.90000■ 00,00,0■ 0,04.699.913
8-11-201824.00000■ 00,00,0■ 0,04.699.913
7-11-201824.00000■ 00,00,0■ 0,04.699.913
6-11-201823.50000■ 00,00,0■ 0,04.699.913
5-11-201824.00000■ 00,00,0■ 0,04.699.913
2-11-201825.00000■ 00,00,0■ 0,04.699.913
1-11-201825.00000■ 00,00,0■ 0,04.699.913
31-10-201825.80000■ 00,00,0■ 0,04.699.913
30-10-201825.00000■ 00,00,0■ 0,04.699.913
29-10-201825.80000■ 00,00,0■ 0,04.699.913
26-10-201825.80000■ 00,00,0■ 0,04.699.713
25-10-201825.80000■ 00,00,0■ 0,04.699.713
24-10-201825.20000■ 00,00,0■ 0,04.699.713
23-10-201826.5000200▼ −2000,00,0▼ −0,04.699.713
22-10-201826.50000■ 00,00,0■ 0,04.699.713
19-10-201826.50000■ 00,00,0■ 0,04.699.713
18-10-201827.00000■ 00,00,0■ 0,04.699.713
17-10-201826.80000■ 00,00,0■ 0,04.699.713
16-10-201827.00000■ 00,00,0■ 0,04.699.713
15-10-201826.00000■ 00,00,0■ 0,04.699.713

Trang 67/166 · 15-10-2018 – 23-11-2018 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 22-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại S55, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của S55

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu S55 (CTCP Sông Đà 505) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu S55 (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -23.179 cổ phiếu.