Số liệu tới phiên3-11-2026
Trong phiên 13:51:40
Logo S55
CTCP Sông Đà 505
Song Da 5.05 JSC
59.400
▼ −6.600 (▼ −10,00%)
trong phiên · 13:51:40

Khối ngoại mua bán S55 — trang 91

Mua bán ròng của khối ngoại với S55

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

15-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 03-11-2026: 0015-5-20263-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch S55 từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
11-1-201635.70000■ 00,00,0■ 0,02.258.164
8-1-201635.70000■ 00,00,0■ 0,02.258.164
7-1-201636.50000■ 00,00,0■ 0,02.258.164
6-1-201636.70000■ 00,00,0■ 0,02.258.164
5-1-201636.80000■ 00,00,0■ 0,02.258.164
4-1-201636.00000■ 00,00,0■ 0,02.258.164
31-12-201536.00000■ 00,00,0■ 0,02.258.164
30-12-201536.00000■ 00,00,0■ 0,02.258.164
29-12-201536.00000■ 00,00,0■ 0,02.258.164
28-12-201536.00000■ 00,00,0■ 0,02.258.164
25-12-201536.40000■ 00,00,0■ 0,02.258.164
24-12-201535.70000■ 00,00,0■ 0,02.258.164
23-12-201536.20000■ 00,00,0■ 0,02.258.164
22-12-201536.20000■ 00,00,0■ 0,02.258.164
21-12-201536.20000■ 00,00,0■ 0,02.258.164
18-12-201536.30000■ 00,00,0■ 0,02.258.164
17-12-201536.10000■ 00,00,0■ 0,02.258.164
16-12-201536.20000■ 00,00,0■ 0,02.258.164
15-12-201536.80000■ 00,00,0■ 0,02.258.164
14-12-201536.00000■ 00,00,0■ 0,02.258.164
11-12-201536.50000■ 00,00,0■ 0,02.258.164
10-12-201536.60000■ 00,00,0■ 0,02.258.164
9-12-201536.50000■ 00,00,0■ 0,02.258.164
8-12-201536.50000■ 00,00,0■ 0,02.258.164
7-12-201536.80000■ 00,00,0■ 0,02.258.164
4-12-201536.60000■ 00,00,0■ 0,02.258.164
3-12-201537.00000■ 00,00,0■ 0,02.258.164
2-12-201536.90000■ 00,00,0■ 0,02.258.164
1-12-201535.70000■ 00,00,0■ 0,02.258.164
30-11-201536.80000■ 00,00,0■ 0,02.258.164

Trang 91/166 · 30-11-2015 – 11-1-2016 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 22-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại S55, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của S55

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu S55 (CTCP Sông Đà 505) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu S55 (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -23.179 cổ phiếu.