Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu SAB — trang 75
Biểu đồ giá SAB
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá SAB theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 48.100 | 43.300 | 57.100 | 42.050 | ▼ −10,0% | 197 |
| 2025 | 55.600 | 49.000 | 55.800 | 41.500 | ▼ −11,9% | 249 |
| 2024 | 63.500 | 55.500 | 69.400 | 52.000 | ▼ −12,6% | 250 |
| 2023 | 169.000 | 63.000 | 199.000 | 54.900 | ▼ −62,7% | 249 |
| 2022 | 157.000 | 166.900 | 203.000 | 142.900 | ▲ +6,3% | 249 |
| 2021 | 199.400 | 151.000 | 211.000 | 139.800 | ▼ −24,3% | 250 |
| 2020 | 224.000 | 195.000 | 236.000 | 111.500 | ▼ −12,9% | 252 |
| 2019 | 248.800 | 228.000 | 291.000 | 224.000 | ▼ −8,4% | 250 |
| 2018 | 252.300 | 267.500 | 268.700 | 193.800 | ▲ +6,0% | 248 |
| 2017 | 197.000 | 249.300 | 347.000 | 187.900 | ▲ +26,5% | 250 |
| 2016 | 132.000 | 197.700 | 226.300 | 132.000 | ▲ +49,8% | 19 |
Giá SAB từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23-11-2017 | 308.400 | 308.400 | 310.000 | 301.000 | 309.000 | ▲ +0,19% | 34.940 | 10,8 |
| 22-11-2017 | 293.000 | 293.000 | 309.000 | 293.000 | 308.400 | ▲ +5,26% | 113.570 | 34,5 |
| 21-11-2017 | 280.600 | 280.600 | 299.000 | 280.500 | 293.000 | ▲ +4,42% | 206.870 | 60,3 |
| 20-11-2017 | 280.000 | 276.000 | 280.800 | 275.300 | 280.600 | ▲ +0,21% | 46.050 | 12,9 |
| 17-11-2017 | 280.000 | 281.000 | 283.900 | 275.300 | 280.000 | ■ 0,00% | 81.030 | 22,7 |
| 16-11-2017 | 270.900 | 268.000 | 280.000 | 268.000 | 280.000 | ▲ +3,36% | 361.890 | 97,3 |
| 15-11-2017 | 274.200 | 274.100 | 278.500 | 269.700 | 270.900 | ▼ −1,20% | 124.210 | 33,5 |
| 14-11-2017 | 276.200 | 276.200 | 280.000 | 274.200 | 274.200 | ▼ −0,72% | 18.400 | 5,1 |
| 13-11-2017 | 276.500 | 276.500 | 282.800 | 276.000 | 276.200 | ▼ −0,11% | 76.280 | 21,3 |
| 10-11-2017 | 278.100 | 278.100 | 278.100 | 273.900 | 276.500 | ▼ −0,58% | 16.650 | 4,6 |
| 9-11-2017 | 281.500 | 281.500 | 282.900 | 277.700 | 278.100 | ▼ −1,21% | 4.680 | 1,3 |
| 8-11-2017 | 285.100 | 288.800 | 298.900 | 277.700 | 281.500 | ▼ −1,26% | 79.920 | 22,8 |
| 7-11-2017 | 290.000 | 286.000 | 290.000 | 285.100 | 285.100 | ▼ −1,69% | 50.470 | 14,4 |
| 6-11-2017 | 290.000 | 290.000 | 292.000 | 288.000 | 290.000 | ■ 0,00% | 7.770 | 2,3 |
| 3-11-2017 | 289.000 | 285.500 | 290.000 | 281.100 | 290.000 | ▲ +0,35% | 12.150 | 3,5 |
| 2-11-2017 | 286.900 | 286.900 | 289.000 | 284.000 | 289.000 | ▲ +0,73% | 43.940 | 12,6 |
| 1-11-2017 | 285.600 | 285.600 | 287.000 | 280.700 | 286.900 | ▲ +0,46% | 18.930 | 5,4 |
| 31-10-2017 | 287.000 | 287.000 | 287.000 | 283.100 | 285.600 | ▼ −0,49% | 3.060 | 0,9 |
| 30-10-2017 | 280.500 | 280.000 | 287.000 | 277.000 | 287.000 | ▲ +2,32% | 110.150 | 31,2 |
| 27-10-2017 | 282.000 | 282.000 | 282.000 | 272.100 | 280.500 | ▼ −0,53% | 26.460 | 7,4 |
| 26-10-2017 | 279.400 | 280.500 | 282.000 | 275.000 | 282.000 | ▲ +0,93% | 45.560 | 12,8 |
| 25-10-2017 | 280.500 | 280.500 | 280.500 | 274.000 | 279.400 | ▼ −0,39% | 5.720 | 1,6 |
| 24-10-2017 | 280.000 | 280.000 | 281.900 | 270.100 | 280.500 | ▲ +0,18% | 54.670 | 15,3 |
| 23-10-2017 | 270.000 | 276.000 | 280.000 | 270.100 | 280.000 | ▲ +3,70% | 36.380 | 10,1 |
| 20-10-2017 | 278.000 | 275.600 | 284.000 | 270.000 | 270.000 | ▼ −2,88% | 27.530 | 7,5 |
| 19-10-2017 | 281.500 | 284.800 | 285.000 | 278.000 | 278.000 | ▼ −1,24% | 38.990 | 11,0 |
| 18-10-2017 | 279.000 | 277.100 | 282.000 | 277.000 | 281.500 | ▲ +0,90% | 197.700 | 55,6 |
| 17-10-2017 | 272.000 | 272.000 | 279.000 | 268.200 | 279.000 | ▲ +2,57% | 40.630 | 11,2 |
| 16-10-2017 | 272.000 | 272.000 | 272.700 | 269.000 | 272.000 | ■ 0,00% | 47.420 | 12,9 |
| 13-10-2017 | 266.000 | 266.000 | 272.000 | 261.100 | 272.000 | ▲ +2,26% | 57.150 | 15,5 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 75/83 · 13-10-2017 – 23-11-2017 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 6-12-2016
Dữ liệu khác của SAB
Phân tích kỹ thuật SABBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh SABDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán SABTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ SABDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn SABDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức SABCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên SABBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ SABNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại SABMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại SABTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố SABCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo SABBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp SABNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh SABCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu SAB (Tổng CTCP Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 6-12-2016 tới nay, tổng cộng 2.463 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 43.300 đồng, tăng 1,17%, khối lượng 584.000 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 491.070 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, SAB tăng mạnh nhất vào năm 2016 (49,8%) và giảm sâu nhất vào năm 2023 (62,7%).
