Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo SAB
Tổng CTCP Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn
Saigon Beer - Alcohol - Beverage Corporation
42.450
▼ −850 (▼ −1,96%)

Room ngoại SAB: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài SAB theo thời gian

1258 ngày
57,97%59,28%60,60%61,91%63,23%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 100%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 754.499.674 cổ phiếu SAB, tương đương 58,83% vốn, trên trần sở hữu 100%. Room còn lại 528.062.698 cổ phiếu (41,17% vốn), khoảng 22.416 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 62,87% (15-7-2021), thấp nhất 58,33% (6-10-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu SAB theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202658,84%58,83%▼ −0,02 điểm %-202.959
1 tháng28-8-202658,85%58,83%▼ −0,03 điểm %-334.079
3 tháng3-7-202658,66%58,83%▲ +0,17 điểm %2.174.069
1 năm2-10-202558,34%58,83%▲ +0,49 điểm %6.280.968
3 năm3-10-202361,90%58,83%▼ −3,07 điểm %357.549.834

Sở hữu nước ngoài SAB cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202658,83%▼ −0,01 điểm %754.499.674100%528.062.698
9-202658,83%▼ −0,02 điểm %754.595.024100%527.967.348
8-202658,85%▲ +0,16 điểm %754.833.753100%527.728.619
7-202658,69%▲ +0,02 điểm %752.727.144100%529.835.228
6-202658,66%▲ +0,15 điểm %752.410.105100%530.152.267
5-202658,52%▼ −0,01 điểm %750.538.795100%532.023.577
4-202658,53%▲ +0,13 điểm %750.724.360100%531.838.012
3-202658,41%▲ +0,03 điểm %749.096.059100%533.466.313
2-202658,37%▼ −0,02 điểm %748.654.698100%533.907.674
1-202658,39%▼ −0,18 điểm %748.911.568100%533.650.804
12-202558,57%▲ +0,04 điểm %751.192.912100%531.369.460
11-202558,53%▲ +0,14 điểm %750.646.878100%531.915.494
10-202558,38%▲ +0,03 điểm %748.799.883100%533.762.489
9-202558,35%▼ −0,24 điểm %748.357.606100%534.204.766
8-202558,59%▼ −0,36 điểm %751.469.348100%531.093.024
7-202558,95%▼ −0,00 điểm %756.035.123100%526.527.249
6-202558,95%▼ −0,24 điểm %756.088.552100%526.473.820
5-202559,19%▼ −0,26 điểm %759.196.978100%523.365.394
4-202559,46%▼ −0,11 điểm %762.561.082100%520.001.290
3-202559,57%▼ −0,84 điểm %764.023.379100%518.538.993
2-202560,41%▼ −0,32 điểm %774.853.764100%507.708.608
1-202560,73%▼ −0,01 điểm %778.897.624100%503.664.748
12-202460,74%▲ +0,05 điểm %778.999.447100%503.562.925
11-202460,69%▼ −0,04 điểm %778.369.257100%504.193.115
10-202460,73%▼ −0,05 điểm %778.891.559100%503.670.813
9-202460,78%▲ +0,07 điểm %779.564.121100%502.998.251
8-202460,72%▼ −0,06 điểm %778.708.394100%503.853.978
7-202460,77%▼ −0,07 điểm %779.426.982100%503.135.390
6-202460,84%▲ +0,26 điểm %780.275.536100%502.286.836
5-202460,58%▲ +0,12 điểm %776.923.323100%505.639.049
4-202460,45%▼ −0,18 điểm %775.334.667100%507.227.705
3-202460,63%▼ −0,59 điểm %777.638.924100%504.923.448
2-202461,23%▼ −0,26 điểm %785.260.964100%497.301.408
1-202461,49%▼ −0,29 điểm %788.644.332100%493.918.040
12-202361,78%▲ +0,01 điểm %792.368.990100%490.193.382
11-202361,77%▼ −0,14 điểm %792.225.972100%490.336.400
10-202361,91%▼ −0,03 điểm %794.031.054100%488.531.318
9-202361,94%▼ −0,18 điểm %397.180.036100%244.101.150
8-202362,11%▼ −0,19 điểm %398.313.564100%242.967.622
7-202362,30%▼ −0,08 điểm %399.520.200100%241.760.986
6-202362,38%▼ −0,12 điểm %400.031.923100%241.249.263
5-202362,50%▼ −0,06 điểm %400.818.391100%240.462.795
4-202362,56%▼ −0,04 điểm %401.213.303100%240.067.883
3-202362,60%▼ −0,04 điểm %401.440.867100%239.840.319
2-202362,64%▼ −0,02 điểm %401.681.014100%239.600.172
1-202362,65%▲ +0,02 điểm %401.793.732100%239.487.454
12-202262,64%▼ −0,03 điểm %401.694.664100%239.586.522
11-202262,67%▼ −0,04 điểm %401.893.452100%239.387.734
10-202262,71%▼ −0,05 điểm %402.162.457100%239.118.729
9-202262,76%▼ −0,06 điểm %402.489.988100%238.791.198
8-202262,83%▲ +0,09 điểm %402.892.297100%238.388.889
7-202262,74%▲ +0,08 điểm %402.326.857100%238.954.329
6-202262,66%▲ +0,05 điểm %401.808.557100%239.472.629
5-202262,61%▼ −0,08 điểm %401.513.327100%239.767.859
4-202262,69%▲ +0,13 điểm %401.999.527100%239.281.659
3-202262,56%▼ −0,09 điểm %401.181.277100%240.099.909
2-202262,65%▲ +0,16 điểm %401.786.577100%239.494.609
1-202262,49%▼ −0,00 điểm %400.763.877100%240.517.309
12-202162,50%▼ −0,27 điểm %400.784.547100%240.496.639
11-202162,77%▲ +0,11 điểm %402.522.217100%238.758.969
10-202162,66%▼ −0,07 điểm %401.804.287100%239.476.899
9-202162,72%▲ +0,18 điểm %402.233.267100%239.047.919
8-202162,54%▼ −0,32 điểm %401.073.997100%240.207.189
7-202162,87%—403.152.167100%238.129.019

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026754.499.674−28.05058,83%528.062.698
1-10-2026754.527.724−67.30058,83%528.034.648
30-9-2026754.595.024−56.60058,83%527.967.348
29-9-2026754.651.624−23.40058,84%527.910.748
28-9-2026754.675.024−27.60958,84%527.887.348
25-9-2026754.702.633058,84%527.859.739
24-9-2026754.702.633−152.44058,84%527.859.739
23-9-2026754.855.073−15.42058,86%527.707.299
22-9-2026754.870.493−60.80058,86%527.691.879
21-9-2026754.931.293−96.09558,86%527.631.079
18-9-2026755.027.388+3.50058,87%527.534.984
17-9-2026755.023.888058,87%527.538.484
16-9-2026755.023.888+88.59958,87%527.538.484
15-9-2026754.935.289+263.06058,86%527.627.083
14-9-2026754.672.229+2.70058,84%527.890.143
11-9-2026754.669.529+21.80058,84%527.892.843
10-9-2026754.647.729−118.70058,84%527.914.643
9-9-2026754.766.429+52.18058,85%527.795.943
8-9-2026754.714.249−128.62658,84%527.848.123
7-9-2026754.842.875+16.07058,85%527.719.497
4-9-2026754.826.805−59.01758,85%527.735.567
3-9-2026754.885.822+52.06958,86%527.676.550
28-8-2026754.833.753−1.60058,85%527.728.619
27-8-2026754.835.353+7.88058,85%527.727.019
26-8-2026754.827.473+33.34558,85%527.734.899
25-8-2026754.794.128058,85%527.768.244
24-8-2026754.794.128−75.27558,85%527.768.244
21-8-2026754.869.403+123.71758,86%527.692.969
20-8-2026754.745.686−20058,85%527.816.686
19-8-2026754.745.886—58,85%527.816.486

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của SAB