Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo SAF
CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco
Safoco Foodstuff Joint Stock Company
56.800
▲ +200 (▲ +0,35%)

Khối ngoại mua bán SAF — trang 29

Mua bán ròng của khối ngoại với SAF

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: -021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: -017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: -03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: -030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: -09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: -014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 00-013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SAF từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
19-6-202351.00000■ 00,00,0■ 0,05.468.155
16-6-202351.00000■ 00,00,0■ 0,05.468.155
15-6-202351.00000■ 00,00,0■ 0,05.468.155
14-6-202351.00000■ 00,00,0■ 0,05.468.155
13-6-202351.00000■ 00,00,0■ 0,05.468.155
12-6-202351.00000■ 00,00,0■ 0,05.468.155
9-6-202351.00000■ 00,00,0■ 0,05.468.155
8-6-202351.00000■ 00,00,0■ 0,05.468.155
7-6-202351.0003.0000▲ +3.0000,20,0▲ +0,25.468.155
6-6-202351.00000■ 00,00,0■ 0,05.471.155
5-6-202351.00000■ 00,00,0■ 0,05.471.155
2-6-202351.00000■ 00,00,0■ 0,05.471.155
1-6-202351.00000■ 00,00,0■ 0,05.471.155
31-5-202351.00000■ 00,00,0■ 0,05.471.155
30-5-202351.00000■ 00,00,0■ 0,05.471.155
29-5-202351.00000■ 00,00,0■ 0,05.471.155
26-5-202351.70000■ 00,00,0■ 0,05.471.155
25-5-202357.40000■ 00,00,0■ 0,05.471.155
24-5-202352.50000■ 00,00,0■ 0,05.471.155
23-5-202347.90000■ 00,00,0■ 0,05.471.155
22-5-202344.10000■ 00,00,0■ 0,05.471.151
19-5-202344.10000■ 00,00,0■ 0,05.471.151
18-5-202346.0001.1004▲ +1.0960,10,0▲ +0,15.471.151
17-5-202345.80000■ 00,00,0■ 0,05.472.251
16-5-202345.80000■ 00,00,0■ 0,05.472.251
15-5-202345.80000■ 00,00,0■ 0,05.472.251
12-5-202345.70000■ 00,00,0■ 0,05.472.251
11-5-202345.10000■ 00,00,0■ 0,05.472.251
10-5-202345.10000■ 00,00,0■ 0,05.472.251
9-5-202345.10000■ 00,00,0■ 0,05.472.251

Trang 29/165 · 9-5-2023 – 19-6-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 16-1-2007

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SAF, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của SAF

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SAF (CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng cổ phiếu SAF (mua 0 tỉ đồng, bán 1 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 5.855.787 cổ phiếu.