Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo SAF
CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco
Safoco Foodstuff Joint Stock Company
56.800
▲ +200 (▲ +0,35%)

Khối ngoại mua bán SAF — trang 31

Mua bán ròng của khối ngoại với SAF

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: -021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: -017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: -03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: -030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: -09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: -014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 00-013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SAF từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
22-3-202359.80000■ 00,00,0■ 0,05.472.251
21-3-202359.80000■ 00,00,0■ 0,05.472.251
20-3-202359.80000■ 00,00,0■ 0,05.472.251
17-3-202359.80000■ 00,00,0■ 0,05.472.251
16-3-202366.40000■ 00,00,0■ 0,05.472.251
15-3-202366.40000■ 00,00,0■ 0,05.472.251
14-3-202366.40000■ 00,00,0■ 0,05.472.251
13-3-202360.50000■ 00,00,0■ 0,05.472.251
10-3-202355.0003000▲ +3000,00,0▲ +0,05.472.251
9-3-202350.00000■ 00,00,0■ 0,05.472.551
8-3-202350.00000■ 00,00,0■ 0,05.472.551
7-3-202350.00000■ 00,00,0■ 0,05.472.551
6-3-202350.00000■ 00,00,0■ 0,05.472.551
3-3-202350.00000■ 00,00,0■ 0,05.472.551
2-3-202350.00000■ 00,00,0■ 0,05.472.551
1-3-202350.00000■ 00,00,0■ 0,05.472.551
28-2-202350.00000■ 00,00,0■ 0,05.472.551
27-2-202350.00000■ 00,00,0■ 0,05.472.551
24-2-202350.00000■ 00,00,0■ 0,05.472.551
23-2-202350.00000■ 00,00,0■ 0,05.472.551
22-2-202350.00000■ 00,00,0■ 0,05.472.551
21-2-202350.00000■ 00,00,0■ 0,05.472.551
20-2-202350.00000■ 00,00,0■ 0,05.472.551
17-2-202350.00000■ 00,00,0■ 0,05.472.551
16-2-202350.00000■ 00,00,0■ 0,05.472.551
15-2-202350.00000■ 00,00,0■ 0,05.472.551
14-2-202350.00000■ 00,00,0■ 0,05.472.551
13-2-202350.00000■ 00,00,0■ 0,05.472.551
10-2-202350.00000■ 00,00,0■ 0,05.472.551
9-2-202350.30000■ 00,00,0■ 0,05.472.551

Trang 31/165 · 9-2-2023 – 22-3-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 16-1-2007

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SAF, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của SAF

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SAF (CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng cổ phiếu SAF (mua 0 tỉ đồng, bán 1 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 5.855.787 cổ phiếu.