Số liệu tới phiên3-11-2026
Logo SAF
CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco
Safoco Foodstuff Joint Stock Company
56.800
▲ +300 (▲ +0,53%)

Khối ngoại mua bán SAF — trang 74

Mua bán ròng của khối ngoại với SAF

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

15-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: -021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: -017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: -03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: -030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: -09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: -014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 03-11-2026: 00-015-5-20263-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SAF từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
22-1-201853.40001.000▼ −1.0000,00,1▼ −0,13.594.703
19-1-201853.40000■ 00,00,0■ 0,03.594.703
18-1-201849.00000■ 00,00,0■ 0,03.594.703
17-1-201844.60000■ 00,00,0■ 0,03.594.703
16-1-201844.60000■ 00,00,0■ 0,03.594.703
15-1-201846.50000■ 00,00,0■ 0,03.594.703
12-1-201850.60000■ 00,00,0■ 0,03.594.703
11-1-201853.70000■ 00,00,0■ 0,03.594.703
10-1-201853.70000■ 00,00,0■ 0,03.594.703
9-1-201853.70000■ 00,00,0■ 0,03.594.703
8-1-201853.70000■ 00,00,0■ 0,03.594.503
5-1-201853.70000■ 00,00,0■ 0,03.592.803
4-1-201853.7000200▼ −2000,00,0▼ −0,03.592.803
3-1-201857.6003001.700▼ −1.4000,00,1▼ −0,13.592.803
2-1-201864.00000■ 00,00,0■ 0,03.593.103
29-12-201767.90000■ 00,00,0■ 0,03.593.103
28-12-201763.000600▲ +600,00,0▲ +0,03.593.003
27-12-201758.00000■ 00,00,0■ 0,03.593.063
26-12-201758.0000100▼ −1000,00,0▼ −0,03.593.063
25-12-201757.00000■ 00,00,0■ 0,03.593.063
22-12-201757.00000■ 00,00,0■ 0,03.593.063
21-12-201757.00000■ 00,00,0■ 0,03.593.063
20-12-201757.00000■ 00,00,0■ 0,03.593.063
19-12-201757.00000■ 00,00,0■ 0,03.593.063
18-12-201757.00000■ 00,00,0■ 0,03.593.063
15-12-201757.00000■ 00,00,0■ 0,03.593.063
14-12-201757.00000■ 00,00,0■ 0,03.593.063
13-12-201757.00000■ 00,00,0■ 0,03.593.063
12-12-201757.00000■ 00,00,0■ 0,03.593.063
11-12-201755.10000■ 00,00,0■ 0,03.593.063

Trang 74/165 · 11-12-2017 – 22-1-2018 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 16-1-2007

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SAF, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của SAF

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SAF (CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng cổ phiếu SAF (mua 0 tỉ đồng, bán 1 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 5.855.787 cổ phiếu.