Khối ngoại mua bán SBS — trang 125
Mua bán ròng của khối ngoại với SBS
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch SBS từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22-10-2010 | 25.400 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 48.627.290 |
| 21-10-2010 | 25.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 48.627.290 |
| 20-10-2010 | 24.000 | 11.010 | 0 | ▲ +11.010 | 0,3 | 0,0 | ▲ +0,3 | 48.627.290 |
| 19-10-2010 | 24.400 | 7.990 | 0 | ▲ +7.990 | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,2 | 48.638.300 |
| 18-10-2010 | 25.600 | 27.310 | 0 | ▲ +27.310 | 0,7 | 0,0 | ▲ +0,7 | 48.646.290 |
| 15-10-2010 | 25.400 | 6.690 | 0 | ▲ +6.690 | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,2 | 48.673.600 |
| 14-10-2010 | 25.600 | 17.800 | 0 | ▲ +17.800 | 0,5 | 0,0 | ▲ +0,5 | 48.680.290 |
| 13-10-2010 | 25.000 | 7.560 | 0 | ▲ +7.560 | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,2 | 48.698.090 |
| 12-10-2010 | 25.700 | 11.450 | 0 | ▲ +11.450 | 0,3 | 0,0 | ▲ +0,3 | 48.705.650 |
| 11-10-2010 | 25.700 | 10.140 | 0 | ▲ +10.140 | 0,3 | 0,0 | ▲ +0,3 | 48.717.100 |
| 8-10-2010 | 25.500 | 7.850 | 0 | ▲ +7.850 | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,2 | 48.727.240 |
| 7-10-2010 | 24.300 | 1.000 | 0 | ▲ +1.000 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 48.735.090 |
| 6-10-2010 | 23.200 | 8.210 | 0 | ▲ +8.210 | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,2 | 48.736.090 |
| 5-10-2010 | 22.300 | 100 | 70.000 | ▼ −69.900 | 0,0 | 1,6 | ▼ −1,6 | 48.744.300 |
| 4-10-2010 | 23.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 48.674.400 |
| 1-10-2010 | 23.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 48.674.400 |
| 30-9-2010 | 23.600 | 2.000 | 97.000 | ▼ −95.000 | 0,0 | 2,3 | ▼ −2,2 | 48.674.400 |
| 29-9-2010 | 24.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 48.579.400 |
| 28-9-2010 | 26.000 | 1.000 | 0 | ▲ +1.000 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 48.579.400 |
| 27-9-2010 | 25.700 | 40 | 0 | ▲ +40 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 48.580.400 |
| 24-9-2010 | 26.200 | 1.000 | 0 | ▲ +1.000 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 48.580.440 |
| 23-9-2010 | 26.300 | 1.700 | 600 | ▲ +1.100 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 48.581.440 |
| 22-9-2010 | 25.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 48.582.540 |
| 21-9-2010 | 25.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 48.582.540 |
| 20-9-2010 | 25.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 48.582.540 |
| 17-9-2010 | 25.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 48.582.540 |
| 16-9-2010 | 25.800 | 400 | 0 | ▲ +400 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 48.582.540 |
| 15-9-2010 | 24.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 48.582.940 |
| 14-9-2010 | 25.600 | 6.500 | 0 | ▲ +6.500 | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,2 | 48.582.940 |
| 13-9-2010 | 24.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 48.589.440 |
Trang 125/127 · 13-9-2010 – 22-10-2010 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 5-7-2010
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SBS, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.
Dữ liệu khác của SBS
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SBS (CTCP Chứng khoán SBS) theo từng phiên.
Phiên 22-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 4 tỉ đồng cổ phiếu SBS (mua 10 tỉ đồng, bán 6 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 154.545.174 cổ phiếu.
