Số liệu tới phiên2-11-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.016 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAV, ALT, AME, BAB, BDT · Xem bảng →
Logo SD9
CTCP Sông Đà 9
Song Da No 9 JSC
10.100
▼ −200 (▼ −1,94%)

Khối ngoại mua bán SD9 — trang 63

Mua bán ròng của khối ngoại với SD9

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

14-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: -028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: -05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: -023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: -01-7-2026: -02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: -08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: -013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: -020-7-2026: -021-7-2026: 022-7-2026: -023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: -031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: -07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: -026-8-2026: -027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: -07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: -030-9-2026: -01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: -07-10-2026: -08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: -020-10-2026: 021-10-2026: -022-10-2026: 023-10-2026: -026-10-2026: -027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 00-014-5-20262-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SD9 từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
24-5-20196.50000■ 00,00,0■ 0,014.404.540
23-5-20196.50000■ 00,00,0■ 0,014.404.540
22-5-20196.40000■ 00,00,0■ 0,014.404.540
21-5-20196.40000■ 00,00,0■ 0,014.404.540
20-5-20196.30000■ 00,00,0■ 0,014.404.540
17-5-20196.30000■ 00,00,0■ 0,014.404.540
16-5-20196.30000■ 00,00,0■ 0,014.404.540
15-5-20196.30000■ 00,00,0■ 0,014.404.540
14-5-20196.30000■ 00,00,0■ 0,014.404.540
13-5-20196.30000■ 00,00,0■ 0,014.404.540
10-5-20196.40000■ 00,00,0■ 0,014.404.540
9-5-20196.20000■ 00,00,0■ 0,014.404.540
8-5-20196.20000■ 00,00,0■ 0,014.404.540
7-5-20196.20000■ 00,00,0■ 0,014.404.540
6-5-20196.40000■ 00,00,0■ 0,014.404.540
3-5-20196.30000■ 00,00,0■ 0,014.404.540
2-5-20196.40000■ 00,00,0■ 0,014.404.540
26-4-20196.40000■ 00,00,0■ 0,014.404.540
25-4-20196.30000■ 00,00,0■ 0,014.399.987
24-4-20196.50000■ 00,00,0■ 0,014.399.987
23-4-20196.50004.553▼ −4.5530,00,0▼ −0,014.399.987
22-4-20196.60000■ 00,00,0■ 0,014.399.987
19-4-20196.60000■ 00,00,0■ 0,014.399.987
18-4-20196.60000■ 00,00,0■ 0,014.399.991
17-4-20196.60000■ 00,00,0■ 0,014.399.991
16-4-20196.60000■ 00,00,0■ 0,014.399.991
12-4-20196.50000■ 00,00,0■ 0,014.399.991
11-4-20196.60000■ 00,00,0■ 0,014.399.991
10-4-20196.60000■ 00,00,0■ 0,014.399.991
9-4-20196.60000■ 00,00,0■ 0,014.399.991

Trang 63/166 · 9-4-2019 – 24-5-2019 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 20-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SD9, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của SD9

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SD9 (CTCP Sông Đà 9) theo từng phiên.

Phiên 2-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 6 tỉ đồng cổ phiếu SD9 (mua 0 tỉ đồng, bán 6 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -369.109 cổ phiếu.