Số liệu tới phiên3-11-2026
Logo SDT
CTCP Sông Đà 10
Song Da No 10 JSC
3.600
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán SDT — trang 61

Mua bán ròng của khối ngoại với SDT

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

15-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: -027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: -05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: -01-10-2026: -02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 03-11-2026: 0-015-5-20263-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SDT từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
7-8-20194.10012.1000▲ +12.1000,10,0▲ +0,118.638.122
6-8-20194.2005.0000▲ +5.0000,00,0▲ +0,018.650.222
5-8-20194.6005000▲ +5000,00,0▲ +0,018.655.222
2-8-20194.40000■ 00,00,0■ 0,018.655.684
1-8-20194.40000■ 00,00,0■ 0,018.655.684
31-7-20194.40000■ 00,00,0■ 0,018.655.684
30-7-20194.40000■ 00,00,0■ 0,018.655.684
29-7-20194.40000■ 00,00,0■ 0,018.655.684
26-7-20194.40000■ 00,00,0■ 0,018.655.684
25-7-20194.400038▼ −380,00,0▼ −0,018.655.684
24-7-20194.40000■ 00,00,0■ 0,018.655.684
23-7-20194.50000■ 00,00,0■ 0,018.655.684
22-7-20194.50000■ 00,00,0■ 0,018.655.684
19-7-20194.20000■ 00,00,0■ 0,018.655.684
18-7-20194.50000■ 00,00,0■ 0,018.655.654
17-7-20194.50000■ 00,00,0■ 0,018.655.654
16-7-20194.50000■ 00,00,0■ 0,018.655.654
15-7-20194.50000■ 00,00,0■ 0,018.655.654
12-7-20194.50000■ 00,00,0■ 0,018.655.654
11-7-20194.50000■ 00,00,0■ 0,018.655.654
10-7-20194.50000■ 00,00,0■ 0,018.655.654
9-7-20194.50000■ 00,00,0■ 0,018.655.654
8-7-20194.50000■ 00,00,0■ 0,018.655.654
5-7-20194.50000■ 00,00,0■ 0,018.655.654
4-7-20194.50000■ 00,00,0■ 0,018.655.654
3-7-20194.50000■ 00,00,0■ 0,018.655.654
2-7-20194.20000■ 00,00,0■ 0,018.655.654
1-7-20194.20000■ 00,00,0■ 0,018.655.654
28-6-20194.20000■ 00,00,0■ 0,018.655.654
27-6-20194.10000■ 00,00,0■ 0,018.655.654

Trang 61/165 · 27-6-2019 – 7-8-2019 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 14-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SDT, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của SDT

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SDT (CTCP Sông Đà 10) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 2 tỉ đồng cổ phiếu SDT (mua 0 tỉ đồng, bán 2 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -260.681 cổ phiếu.