Số liệu tới phiên3-11-2026
Logo SDT
CTCP Sông Đà 10
Song Da No 10 JSC
3.600
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán SDT — trang 63

Mua bán ròng của khối ngoại với SDT

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

15-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: -027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: -05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: -01-10-2026: -02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 03-11-2026: 0-015-5-20263-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SDT từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
15-5-20194.10000■ 00,00,0■ 0,018.654.254
14-5-20194.10000■ 00,00,0■ 0,018.654.254
13-5-20194.10000■ 00,00,0■ 0,018.654.254
10-5-20194.10000■ 00,00,0■ 0,018.654.254
9-5-20194.10000■ 00,00,0■ 0,018.654.254
8-5-20194.10000■ 00,00,0■ 0,018.654.254
7-5-20194.10000■ 00,00,0■ 0,018.654.254
6-5-20194.10000■ 00,00,0■ 0,018.654.254
3-5-20194.10000■ 00,00,0■ 0,018.654.254
2-5-20194.10000■ 00,00,0■ 0,018.654.254
26-4-20194.20000■ 00,00,0■ 0,018.654.254
25-4-20194.20000■ 00,00,0■ 0,018.654.254
24-4-20194.20000■ 00,00,0■ 0,018.654.254
23-4-20194.20000■ 00,00,0■ 0,018.654.254
22-4-20194.20000■ 00,00,0■ 0,018.654.254
19-4-20194.20000■ 00,00,0■ 0,018.654.254
18-4-20194.20000■ 00,00,0■ 0,018.654.254
17-4-20194.20000■ 00,00,0■ 0,018.654.254
16-4-20194.30000■ 00,00,0■ 0,018.654.254
12-4-20194.30000■ 00,00,0■ 0,018.654.254
11-4-20194.20000■ 00,00,0■ 0,018.654.254
10-4-20194.20000■ 00,00,0■ 0,018.654.254
9-4-20194.20000■ 00,00,0■ 0,018.654.254
8-4-20194.10000■ 00,00,0■ 0,018.654.254
5-4-20194.20000■ 00,00,0■ 0,018.654.254
4-4-20194.30000■ 00,00,0■ 0,018.654.254
3-4-20194.30000■ 00,00,0■ 0,018.654.254
2-4-20194.30000■ 00,00,0■ 0,018.654.254
1-4-20194.20000■ 00,00,0■ 0,018.654.254
29-3-20194.20000■ 00,00,0■ 0,018.654.254

Trang 63/165 · 29-3-2019 – 15-5-2019 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 14-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SDT, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của SDT

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SDT (CTCP Sông Đà 10) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 2 tỉ đồng cổ phiếu SDT (mua 0 tỉ đồng, bán 2 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -260.681 cổ phiếu.