Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 462 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ADC, AGF, AIC · Xem bảng →
Lịch sử cổ tức SEB
Các đợt chi trả cổ tức SEB
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 17-8-2026 | Tiền mặt | 1.800 đồng/cp | tạm ứng đợt 02/2026 | 4-9-2026 |
| 23-4-2026 | Tiền mặt | 1.300 đồng/cp | tạm ứng phần còn lại năm 2025 | 8-5-2026 |
| 2-2-2026 | Tiền mặt | 900 đồng/cp | tạm ứng đợt 03/2025 | 10-2-2026 |
| 15-8-2025 | Tiền mặt | 800 đồng/cp | tạm ứng đợt 02/2025 | 25-8-2025 |
| 7-5-2025 | Tiền mặt | 1.800 đồng/cp | tạm ứng đợt 01/2025 | 19-5-2025 |
| 15-1-2025 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 04/2024 | 24-1-2025 |
| 18-10-2024 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 03/2024 | 30-10-2024 |
| 15-8-2024 | Tiền mặt | 600 đồng/cp | tạm ứng đợt 02/2024 | 29-8-2024 |
| 10-5-2024 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | tạm ứng phần còn lại năm 2023 | 23-5-2024 |
| 29-11-2023 | Tiền mặt | 1.800 đồng/cp | tạm ứng đợt 03/2023 | 12-12-2023 |
| 9-8-2023 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 02/2023 | 22-8-2023 |
| 4-5-2023 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | tạm ứng phần còn lại năm 2022 | 17-5-2023 |
| 28-11-2022 | Tiền mặt | 800 đồng/cp | tạm ứng đợt 03/2022 | 12-12-2022 |
| 9-8-2022 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 02/2022 | 23-8-2022 |
| 13-5-2022 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | tạm ứng năm 2021 | 26-5-2022 |
| 2-12-2021 | Tiền mặt | 800 đồng/cp | tạm ứng đợt 03/2021 | 16-12-2021 |
| 5-8-2021 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 02/2021 | 19-8-2021 |
| 12-5-2021 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | tạm ứng phần còn lại năm 2020 | 21-5-2021 |
| 14-12-2020 | Tiền mặt | 900 đồng/cp | tạm ứng đợt 03/2020 | 25-12-2020 |
| 27-7-2020 | Tiền mặt | 800 đồng/cp | tạm ứng đợt 02/2020 | 6-8-2020 |
| 8-5-2020 | Tiền mặt | 1.600 đồng/cp | tạm ứng phần còn lại năm 2019 | 20-5-2020 |
| 2-1-2020 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | tạm ứng đợt 3/2019 | 14-1-2020 |
| 9-8-2019 | Tiền mặt | 1.100 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2019 | 22-8-2019 |
| 20-5-2019 | Tiền mặt | 900 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2019 | 31-5-2019 |
| 5-4-2019 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | phần còn lại năm 2018 | 23-4-2019 |
| 10-9-2018 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2018 | 26-9-2018 |
| 22-6-2018 | Cổ phiếu | tỉ lệ 10:6 | ||
| 11-5-2018 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2018 | 28-5-2018 |
| 30-11-2017 | Tiền mặt | 1.600 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2017 | 15-12-2017 |
| 16-10-2017 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2017 | 30-10-2017 |
| 7-9-2017 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | phần còn lại năm 2016 | 20-9-2017 |
| 19-12-2016 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2016 | 12-1-2017 |
| 17-6-2016 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | phần còn lại năm 2015 | 6-7-2016 |
| 31-12-2015 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2015 | 29-1-2016 |
| 18-5-2015 | Tiền mặt | 1.100 đồng/cp | phần còn lại năm 2014 | 12-6-2015 |
| 26-1-2015 | Tiền mặt | 600 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2014 | |
| 24-9-2014 | Cổ phiếu | tỉ lệ 10:6 | ||
| 7-5-2013 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | còn lại năm 2012(10%) và tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2013 (5%) | |
| 27-11-2012 | Tiền mặt | 1.100 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2012 | |
| 20-8-2012 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | còn lại năm 2011 là 4% và tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2012 là 11% | |
| 13-2-2012 | Tiền mặt | 900 đồng/cp | đợt 2/2011 |
Cổ tức SEB theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4.000 | 0% | 10,53% | 0,0% |
| 2025 | 3.600 | 0% | 7,64% | 88,3% |
| 2024 | 3.100 | 0% | 6,53% | 84,8% |
| 2023 | 4.800 | 0% | 10,79% | 98,5% |
| 2022 | 3.300 | 0% | 6,01% | 56,2% |
| 2021 | 3.300 | 0% | 6,00% | 71,1% |
| 2020 | 3.800 | 0% | 9,05% | 102,8% |
| 2019 | 3.000 | 0% | 7,50% | 86,8% |
| 2018 | 2.500 | 60% | 7,72% | 75,1% |
| 2017 | 4.100 | 0% | 8,22% | 52,3% |
| 2016 | 2.000 | 0% | 5,18% | 51,3% |
| 2015 | 2.700 | 0% | 6,92% | 77,2% |
| 2014 | 0 | 60% | 0,00% | 0,0% |
| 2013 | 1.500 | 0% | 4,79% | 42,6% |
| 2012 | 3.500 | 0% | 13,78% | 62,1% |
| 2011 | 1.900 | 0% | 17,12% | 70,7% |
| 2010 | 1.225 | 0% | 8,75% | 56,9% |
| 2009 | 1.000 | 0% | 5,65% | 62,9% |
| 2008 | 1.000 | 0% | 0,00% | 62,7% |
Dữ liệu khác của SEB
Giá lịch sử SEBGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật SEBBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh SEBDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán SEBTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ SEBDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn SEBDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên SEBBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ SEBNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại SEBMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại SEBTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố SEBCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp SEBNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Đầu tư và Phát triển Điện Miền Trung (mã SEB) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2026, 4.000 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 10,53%.
Trong 19 năm có dữ liệu, SEB trả cổ tức tiền mặt ở 18 năm, gần nhất là 2026 và xa nhất là 2008.
Ngoài ra doanh nghiệp có 2 năm chia cổ tức bằng cổ phiếu, gần nhất là năm 2018 với tỉ lệ 60%.
