Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo SEB
CTCP Đầu tư và Phát triển Điện Miền Trung
Mien Trung Power Investment and Development JSC
43.400
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại SEB: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài SEB theo thời gian

344 ngày
0,08%0,10%0,13%0,15%0,18%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 26.360 cổ phiếu SEB, tương đương 0,08% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,17% (15-2-2022), thấp nhất 0,08% (25-6-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu SEB theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,08%0,08%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,08%0,08%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,08%0,08%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,09%0,08%▼ −0,01 điểm %-3.200
3 năm8-3-20220,17%0,08%▼ −0,09 điểm %-27.772

Sở hữu nước ngoài SEB cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,08%■ 0,00 điểm %26.3600%-26.360
9-20260,08%■ 0,00 điểm %26.3600%-26.360
8-20260,08%■ 0,00 điểm %26.3600%-26.360
7-20260,08%■ 0,00 điểm %26.3600%-26.360
6-20260,08%▼ −0,01 điểm %26.3600%-26.360
5-20260,09%▼ −0,00 điểm %29.3600%-29.360
4-20260,09%■ 0,00 điểm %29.5600%-29.560
3-20260,09%■ 0,00 điểm %29.5600%-29.560
2-20260,09%■ 0,00 điểm %29.5600%-29.560
1-20260,09%■ 0,00 điểm %29.5600%-29.560
12-20250,09%■ 0,00 điểm %29.5600%-29.560
11-20250,09%■ 0,00 điểm %29.5600%-29.560
10-20250,09%■ 0,00 điểm %29.5600%-29.560
9-20250,09%▼ −0,01 điểm %29.5600%-29.560
8-20250,10%■ 0,00 điểm %33.2600%-33.260
7-20250,10%■ 0,00 điểm %33.2600%-33.260
6-20250,10%■ 0,00 điểm %33.2600%-33.260
5-20250,10%▼ −0,07 điểm %33.2600%-33.260
3-20220,17%▼ −0,00 điểm %54.13249%15.625.852
2-20220,17%—54.14049%15.625.844

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202626.36000,08%-26.360
1-10-202626.36000,08%-26.360
30-9-202626.36000,08%-26.360
29-9-202626.36000,08%-26.360
28-9-202626.36000,08%-26.360
25-9-202626.36000,08%-26.360
24-9-202626.36000,08%-26.360
23-9-202626.36000,08%-26.360
22-9-202626.36000,08%-26.360
21-9-202626.36000,08%-26.360
18-9-202626.36000,08%-26.360
17-9-202626.36000,08%-26.360
16-9-202626.36000,08%-26.360
15-9-202626.36000,08%-26.360
14-9-202626.36000,08%-26.360
11-9-202626.36000,08%-26.360
10-9-202626.36000,08%-26.360
9-9-202626.36000,08%-26.360
8-9-202626.36000,08%-26.360
7-9-202626.36000,08%-26.360
4-9-202626.36000,08%-26.360
3-9-202626.36000,08%-26.360
28-8-202626.36000,08%-26.360
27-8-202626.36000,08%-26.360
26-8-202626.36000,08%-26.360
25-8-202626.36000,08%-26.360
24-8-202626.36000,08%-26.360
21-8-202626.36000,08%-26.360
20-8-202626.36000,08%-26.360
19-8-202626.360—0,08%-26.360

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của SEB