Số liệu tới phiên4-11-2026
Logo SEB
CTCP Đầu tư và Phát triển Điện Miền Trung
Mien Trung Power Investment and Development JSC
40.000
▲ +3.600 (▲ +9,89%)

Khối ngoại mua bán SEB — trang 65

Mua bán ròng của khối ngoại với SEB

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

18-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: -019-6-2026: -022-6-2026: -023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 03-11-2026: 04-11-2026: 0-018-5-20264-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SEB từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
27-2-201931.00000■ 00,00,0■ 0,015.619.928
26-2-201931.00000■ 00,00,0■ 0,015.619.928
25-2-201931.00000■ 00,00,0■ 0,015.619.928
22-2-201929.00000■ 00,00,0■ 0,015.619.928
21-2-201931.00000■ 00,00,0■ 0,015.619.928
20-2-201930.50000■ 00,00,0■ 0,015.619.928
19-2-201930.50000■ 00,00,0■ 0,015.619.928
18-2-201931.00000■ 00,00,0■ 0,015.619.928
15-2-201931.00000■ 00,00,0■ 0,015.619.928
14-2-201931.00000■ 00,00,0■ 0,015.609.528
13-2-201930.50000■ 00,00,0■ 0,015.609.528
12-2-201930.900010.400▼ −10.4000,00,3▼ −0,315.609.528
11-2-201931.70000■ 00,00,0■ 0,015.609.528
1-2-201931.70000■ 00,00,0■ 0,015.608.728
31-1-201930.00000■ 00,00,0■ 0,015.608.728
30-1-201930.000700800▼ −1000,00,0▼ −0,015.608.728
29-1-201929.40000■ 00,00,0■ 0,015.605.928
28-1-201931.50000■ 00,00,0■ 0,015.605.928
25-1-201931.8004.6003.500▲ +1.1000,10,1▲ +0,015.605.868
24-1-201931.80000■ 00,00,0■ 0,015.610.468
23-1-201931.80000■ 00,00,0■ 0,015.610.468
22-1-201931.80000■ 00,00,0■ 0,015.610.468
21-1-201931.80000■ 00,00,0■ 0,015.610.468
18-1-201931.80000■ 00,00,0■ 0,015.610.468
17-1-201932.00000■ 00,00,0■ 0,015.610.468
16-1-201932.00000■ 00,00,0■ 0,015.610.468
15-1-201932.00000■ 00,00,0■ 0,015.610.468
14-1-201932.00000■ 00,00,0■ 0,015.610.468
11-1-201932.00000■ 00,00,0■ 0,015.609.568
10-1-201932.00000■ 00,00,0■ 0,015.609.568

Trang 65/149 · 10-1-2019 – 27-2-2019 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 14-1-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SEB, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của SEB

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SEB (CTCP Đầu tư và Phát triển Điện Miền Trung) theo từng phiên.

Phiên 4-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu SEB (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -26.360 cổ phiếu.