Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 485 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo SEP
CTCP Tổng Công ty Thương mại Quảng Trị
Quang Tri General Trading Joint Stock Company
18.000
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh SEP

Doanh thu và lợi nhuận SEP theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2016: 176176Q4/2015Q4/2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2016: 33Q4/2015Q4/2025
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025——
Q4/2024——
Q4/2023——
Q4/2022——
Q4/2021——
Q4/2020——
Q4/2019——
Q4/2018——
Q4/2017——
Q4/2016——
Q3/20161763
Q4/2015——

Doanh thu và lợi nhuận SEP theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 867Năm 2021: 1.075Năm 2022: 1.361Năm 2023: 1.436Năm 2024: 1.495Năm 2025: 1.5641.564Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 30Năm 2021: 25Năm 2022: 16Năm 2023: 17Năm 2024: 5Năm 2025: 530Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251.5645
Năm 20241.4955
Năm 20231.43617
Năm 20221.36116
Năm 20211.07525
Năm 202086730

Báo cáo tài chính gốc SEP theo kỳ

10 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————
2017—————
2016—————

10 tệp báo cáo SEP trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh SEP theo năm

tỉ đồng

12 kỳ, Năm 2014 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1.563,91.494,91.435,51.361,31.075,4867,2809,9717,1768,0704,9705,5611,4
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1.563,91.494,91.435,51.361,31.075,4867,2809,9717,1768,0704,9705,5611,4
4. Giá vốn hàng bán1.405,21.356,21.270,91.210,2942,7743,7684,6602,6650,6593,8582,1509,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)158,7138,7164,6151,2132,7123,4125,3114,4117,4111,1123,4101,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,10,20,40,91,00,60,30,00,10,10,12,9
7. Chi phí tài chính43,045,338,134,724,320,322,624,025,920,912,910,7
  -Trong đó: Chi phí lãi vay42,545,037,733,124,220,222,624,025,920,912,910,5
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng51,946,343,841,537,536,441,136,641,943,145,036,9
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp58,942,657,959,546,837,741,538,434,632,851,849,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)5,04,825,116,325,029,720,315,415,214,313,87,7
12. Thu nhập khác0,30,30,30,20,10,80,00,10,20,30,30,2
13. Chi phí khác0,20,08,40,40,00,30,30,00,10,00,00,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,00,3-8,1-0,30,10,4-0,30,10,10,20,20,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)5,05,017,016,025,130,220,015,515,314,614,07,8
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,6
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,6
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)5,05,017,016,025,130,220,015,515,314,614,07,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)5,05,017,016,025,130,220,015,515,314,614,07,2

Kết quả kinh doanh SEP theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 3/2016Quý 3/2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh176,3131,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)176,3131,2
4. Giá vốn hàng bán154,0107,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)22,324,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,0
7. Chi phí tài chính5,93,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,0
9. Chi phí bán hàng6,87,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp7,010,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)2,63,6
12. Thu nhập khác0,00,0
13. Chi phí khác0,10,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)2,53,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)2,53,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)2,53,6

Báo cáo khác của SEP

Dữ liệu khác của SEP

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Tổng Công ty Thương mại Quảng Trị (mã SEP): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 1.564 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 5 tỉ đồng, giảm 0,2% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2016): doanh thu 176 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 3 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.