Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu SEP — trang 58
Biểu đồ giá SEP
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá SEP theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 19.500 | 18.000 | 26.300 | 13.000 | ▼ −7,7% | 197 |
| 2025 | 15.700 | 19.500 | 29.100 | 15.200 | ▲ +24,2% | 249 |
| 2024 | 29.000 | 15.700 | 38.900 | 15.500 | ▼ −45,9% | 250 |
| 2023 | 12.300 | 29.000 | 31.800 | 12.300 | ▲ +135,8% | 249 |
| 2022 | 19.000 | 12.300 | 22.000 | 11.800 | ▼ −35,3% | 249 |
| 2021 | 12.800 | 19.000 | 20.000 | 12.200 | ▲ +48,4% | 250 |
| 2020 | 14.000 | 12.800 | 17.000 | 11.000 | ▼ −8,6% | 252 |
| 2019 | 10.000 | 14.000 | 15.900 | 10.000 | ▲ +40,0% | 250 |
| 2018 | 8.900 | 10.000 | 11.500 | 8.000 | ▲ +12,4% | 250 |
| 2017 | 10.000 | 8.900 | 10.000 | 7.500 | ▼ −11,0% | 231 |
Giá SEP từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11-12-2019 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-12-2019 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-12-2019 | 14.500 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | ▼ −10,34% | 900 | 0,0 |
| 6-12-2019 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-12-2019 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-12-2019 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-12-2019 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-12-2019 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-11-2019 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-11-2019 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-11-2019 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-11-2019 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-11-2019 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-11-2019 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-11-2019 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-11-2019 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-11-2019 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-11-2019 | 15.000 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | ▼ −3,33% | 2.000 | 0,0 |
| 15-11-2019 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | ■ 0,00% | 1.000 | 0,0 |
| 14-11-2019 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-11-2019 | 14.500 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | ▲ +3,45% | 12.000 | 0,2 |
| 12-11-2019 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-11-2019 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-11-2019 | 15.900 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | ▼ −8,81% | 100 | 0,0 |
| 7-11-2019 | 15.900 | 15.900 | 15.900 | 15.900 | 15.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-11-2019 | 15.900 | 15.900 | 15.900 | 15.900 | 15.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-11-2019 | 14.700 | 15.900 | 15.900 | 15.900 | 15.900 | ▲ +8,16% | 100 | 0,0 |
| 4-11-2019 | 14.700 | 14.700 | 14.700 | 14.700 | 14.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-11-2019 | 12.800 | 14.700 | 14.700 | 14.700 | 14.700 | ▲ +14,84% | 5.000 | 0,1 |
| 31-10-2019 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 58/81 · 31-10-2019 – 11-12-2019 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 6-2-2017
Dữ liệu khác của SEP
Phân tích kỹ thuật SEPBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh SEPDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán SEPTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ SEPDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn SEPDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức SEPCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên SEPBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ SEPNgười nội bộ mua bán cổ phiếuRoom ngoại SEPTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố SEPCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp SEPNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu SEP (CTCP Tổng Công ty Thương mại Quảng Trị) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 6-2-2017 tới nay, tổng cộng 2.427 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 18.000 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 5.340 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, SEP tăng mạnh nhất vào năm 2023 (135,8%) và giảm sâu nhất vào năm 2024 (45,9%).
