Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Lịch sử cổ tức SIV
Các đợt chi trả cổ tức SIV
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 21-5-2026 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | năm 2025 | 8-6-2026 |
| 19-12-2025 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | tạm ứng năm 2025 | |
| 30-7-2025 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | phần còn lại năm 2024 | 15-8-2025 |
| 30-7-2025 | Cổ tức cổ phiếu | tỉ lệ 100:15 | năm 2024 | |
| 19-12-2024 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2024 | 20-1-2025 |
| 30-5-2024 | Tiền mặt | 1.400 đồng/cp | phần còn lại năm 2023 | |
| 28-12-2023 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2023 | 29-1-2024 |
| 30-5-2023 | Tiền mặt | 1.400 đồng/cp | năm 2022 | 20-6-2023 |
| 19-12-2022 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2022 | 16-1-2023 |
| 30-5-2022 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | năm 2021 | |
| 30-12-2021 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2021 | |
| 4-6-2021 | Tiền mặt | 1.400 đồng/cp | năm 2020 | |
| 27-1-2021 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2020 | |
| 10-7-2020 | Tiền mặt | 1.400 đồng/cp | năm 2019 | |
| 19-12-2019 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2019 | |
| 17-5-2019 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | năm 2018 | |
| 28-12-2018 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | tạm ứng năm 2018 | |
| 8-5-2018 | Tiền mặt | 2.500 đồng/cp | năm 2017 | |
| 16-1-2018 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | tạm ứng năm 2017 | |
| 17-3-2017 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2016 | 20-4-2017 |
| 9-2-2017 | Tiền mặt | 1.200 đồng/cp | tạm ứng năm 2016 |
Cổ tức SIV theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2.000 | 0% | 5,13% | 0,0% |
| 2025 | 2.500 | 15% | 6,68% | 28,5% |
| 2024 | 2.400 | 0% | 6,15% | 29,3% |
| 2023 | 2.400 | 0% | 7,38% | 34,1% |
| 2022 | 3.000 | 0% | 8,45% | 74,8% |
| 2021 | 3.400 | 0% | 5,28% | 35,0% |
| 2020 | 1.400 | 0% | 3,22% | 16,1% |
| 2019 | 2.500 | 0% | 6,01% | 28,5% |
| 2018 | 5.500 | 0% | 9,91% | 64,3% |
| 2017 | 2.400 | 0% | 4,57% | 20,0% |
| 2016 | 0 | 50% | 0,00% | 0,0% |
| 2015 | 1.200 | 0% | 0,00% | 5,5% |
| 2014 | 0 | 25% | 0,00% | 0,0% |
| 2009 | 0 | 130% | 0,00% | 0,0% |
| 2007 | 0 | 40% | 0,00% | 0,0% |
Dữ liệu khác của SIV
Giá lịch sử SIVGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật SIVBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh SIVDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán SIVTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ SIVDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn SIVDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên SIVBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ SIVNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại SIVMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại SIVTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố SIVCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp SIVNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP SIVICO (mã SIV) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2026, 2.000 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 5,13%.
Trong 15 năm có dữ liệu, SIV trả cổ tức tiền mặt ở 11 năm, gần nhất là 2026 và xa nhất là 2015.
Ngoài ra doanh nghiệp có 5 năm chia cổ tức bằng cổ phiếu, gần nhất là năm 2025 với tỉ lệ 15%.
