Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo SIV
42.000
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại SIV: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài SIV theo thời gian

344 ngày
5,71%6,95%8,18%9,41%10,65%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 213.950 cổ phiếu SIV, tương đương 6,18% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 1.518.139 cổ phiếu (43,82% vốn), khoảng 64 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 10,31% (8-3-2022), thấp nhất 6,05% (25-6-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu SIV theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20266,18%6,18%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20266,18%6,18%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20266,18%6,18%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20256,15%6,18%▲ +0,03 điểm %1.025
3 năm8-3-202210,31%6,18%▼ −4,13 điểm %-96.550

Sở hữu nước ngoài SIV cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20266,18%■ 0,00 điểm %213.95050%1.518.139
9-20266,18%■ 0,00 điểm %213.95050%1.518.139
8-20266,18%■ 0,00 điểm %213.95050%1.518.139
7-20266,18%■ 0,00 điểm %213.95050%1.518.139
6-20266,18%■ 0,00 điểm %213.95050%1.518.139
5-20266,18%■ 0,00 điểm %213.95050%1.518.139
4-20266,18%■ 0,00 điểm %213.95050%1.518.139
3-20266,18%■ 0,00 điểm %213.95050%1.518.139
2-20266,18%■ 0,00 điểm %213.95050%1.518.139
1-20266,18%▼ −0,03 điểm %213.95050%1.518.139
12-20256,21%▲ +0,04 điểm %214.95550%1.517.134
11-20256,16%▲ +0,00 điểm %213.47450%1.518.615
10-20256,16%▲ +0,01 điểm %213.32550%1.518.764
9-20256,15%▲ +0,01 điểm %212.92550%1.519.164
8-20256,14%▼ −0,02 điểm %185.00050%1.321.187
7-20256,16%▲ +0,11 điểm %185.50050%1.320.687
6-20256,05%▼ −0,82 điểm %182.30050%1.323.887
5-20256,87%▼ −3,44 điểm %207.00049%1.269.063
3-202210,31%▲ +0,01 điểm %310.50049%1.165.563
2-202210,29%—310.10049%1.165.963

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026213.95006,18%1.518.139
1-10-2026213.95006,18%1.518.139
30-9-2026213.95006,18%1.518.139
29-9-2026213.95006,18%1.518.139
28-9-2026213.95006,18%1.518.139
25-9-2026213.95006,18%1.518.139
24-9-2026213.95006,18%1.518.139
23-9-2026213.95006,18%1.518.139
22-9-2026213.95006,18%1.518.139
21-9-2026213.95006,18%1.518.139
18-9-2026213.95006,18%1.518.139
17-9-2026213.95006,18%1.518.139
16-9-2026213.95006,18%1.518.139
15-9-2026213.95006,18%1.518.139
14-9-2026213.95006,18%1.518.139
11-9-2026213.95006,18%1.518.139
10-9-2026213.95006,18%1.518.139
9-9-2026213.95006,18%1.518.139
8-9-2026213.95006,18%1.518.139
7-9-2026213.95006,18%1.518.139
4-9-2026213.95006,18%1.518.139
3-9-2026213.95006,18%1.518.139
28-8-2026213.95006,18%1.518.139
27-8-2026213.95006,18%1.518.139
26-8-2026213.95006,18%1.518.139
25-8-2026213.95006,18%1.518.139
24-8-2026213.95006,18%1.518.139
21-8-2026213.95006,18%1.518.139
20-8-2026213.95006,18%1.518.139
19-8-2026213.950—6,18%1.518.139

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của SIV