Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu SIV — trang 30
Biểu đồ giá SIV
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá SIV theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 37.400 | 39.000 | 45.000 | 36.500 | ▲ +4,3% | 197 |
| 2025 | 39.000 | 37.400 | 48.200 | 34.000 | ▼ −4,1% | 249 |
| 2024 | 32.500 | 39.000 | 46.000 | 28.600 | ▲ +20,0% | 250 |
| 2023 | 40.400 | 32.500 | 41.000 | 29.000 | ▼ −19,6% | 249 |
| 2022 | 64.400 | 35.500 | 66.700 | 35.500 | ▼ −44,9% | 249 |
| 2021 | 43.900 | 64.400 | 66.000 | 40.100 | ▲ +46,7% | 250 |
| 2020 | 41.600 | 43.500 | 98.900 | 30.600 | ▲ +4,6% | 252 |
| 2019 | 50.000 | 41.600 | 51.400 | 27.700 | ▼ −16,8% | 250 |
| 2018 | 52.500 | 55.500 | 62.600 | 39.400 | ▲ +5,7% | 250 |
| 2017 | 39.200 | 52.500 | 68.500 | 39.200 | ▲ +33,9% | 158 |
Giá SIV từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24-4-2023 | 36.000 | 34.500 | 34.500 | 34.500 | 34.500 | ▼ −4,17% | 2.300 | 0,1 |
| 21-4-2023 | 36.000 | 36.000 | 36.000 | 36.000 | 36.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-4-2023 | 36.000 | 36.000 | 36.000 | 36.000 | 36.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-4-2023 | 38.900 | 36.000 | 36.000 | 36.000 | 36.000 | ▼ −7,46% | 100 | 0,0 |
| 18-4-2023 | 38.900 | 38.900 | 38.900 | 38.900 | 38.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-4-2023 | 38.900 | 38.900 | 38.900 | 38.900 | 38.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-4-2023 | 34.800 | 38.900 | 38.900 | 38.900 | 38.900 | ▲ +11,78% | 100 | 0,0 |
| 13-4-2023 | 34.900 | 34.800 | 34.800 | 34.800 | 34.800 | ▼ −0,29% | 100 | 0,0 |
| 12-4-2023 | 40.900 | 35.000 | 36.000 | 34.800 | 34.800 | ▼ −14,91% | 3.600 | 0,1 |
| 11-4-2023 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-4-2023 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-4-2023 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-4-2023 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-4-2023 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-4-2023 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-4-2023 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 31-3-2023 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-3-2023 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-3-2023 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-3-2023 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-3-2023 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-3-2023 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-3-2023 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-3-2023 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-3-2023 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-3-2023 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-3-2023 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-3-2023 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-3-2023 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-3-2023 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | 40.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 30/79 · 14-3-2023 – 24-4-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 23-5-2017
Dữ liệu khác của SIV
Phân tích kỹ thuật SIVBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh SIVDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán SIVTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ SIVDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn SIVDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức SIVCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên SIVBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ SIVNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại SIVMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại SIVTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố SIVCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp SIVNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu SIV (CTCP SIVICO) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 23-5-2017 tới nay, tổng cộng 2.354 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 39.000 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 120 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, SIV tăng mạnh nhất vào năm 2021 (46,7%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (44,9%).
