Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo SJF
CTCP Đầu tư Sao Thái Dương
Sunstar Investment Joint Stock Company
1.700
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh SJF

Doanh thu và lợi nhuận SJF theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 47Q4/2023: 4Q1/2024: 16Q2/2024: 18Q3/2024: 44Q4/2024: 36Q1/2025: 15Q2/2025: 6Q3/2025: 4Q4/2025: 7Q1/2026: 11Q2/2026: 2147Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 0Q4/2023: -33Q1/2024: -4Q2/2024: -13Q3/2024: 12Q4/2024: 2Q1/2025: -2Q2/2025: -7Q3/2025: -21Q4/2025: 8Q1/2026: -3Q2/2026: -112-33Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/202621-1
Q1/202611-3
Q4/202578
Q3/20254-21
Q2/20256-7
Q1/202515-2
Q4/2024362
Q3/20244412
Q2/202418-13
Q1/202416-4
Q4/20234-33
Q3/2023470

Doanh thu và lợi nhuận SJF theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 371Năm 2021: 494Năm 2022: 173Năm 2023: 110Năm 2024: 115Năm 2025: 32494Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: -28Năm 2021: 18Năm 2022: -32Năm 2023: -327Năm 2024: -14Năm 2025: -3418-327Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202532-34
Năm 2024115-14
Năm 2023110-327
Năm 2022173-32
Năm 202149418
Năm 2020371-28

Báo cáo tài chính gốc SJF theo kỳ

54 tệp

54 tệp báo cáo SJF trên HNX từ năm 2024, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính SJF

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố SJF.

Kết quả kinh doanh SJF theo năm

tỉ đồng

12 kỳ, Năm 2014 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh32,0114,8110,0172,6494,3370,7665,9543,9993,41.148,2309,512,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,075,50,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)32,0114,8110,0172,6494,3370,7665,9543,9917,81.148,2309,512,8
4. Giá vốn hàng bán35,095,3155,7180,0488,0353,1632,2485,6889,01.074,3288,312,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)-3,019,6-45,7-7,46,317,633,758,328,873,921,20,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính2,514,228,827,924,63,70,322,848,79,98,40,3
7. Chi phí tài chính23,119,8162,912,27,037,424,222,513,86,81,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay7,217,612,012,217,921,621,122,513,76,81,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,61,00,40,20,10,90,00,0
9. Chi phí bán hàng1,34,40,52,72,12,91,71,31,42,00,30,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp6,24,8136,334,34,45,56,66,25,86,62,10,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-31,04,7-316,5-28,818,0-23,52,051,356,669,226,10,3
12. Thu nhập khác0,10,00,00,30,42,26,60,61,60,64,60,0
13. Chi phí khác0,10,30,10,05,32,41,32,13,02,20,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,0-0,3-0,10,3-4,9-0,25,3-1,6-1,4-1,64,60,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-31,04,4-316,6-28,513,1-23,77,349,855,267,630,70,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,71,10,00,00,11,010,72,01,40,1
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại2,618,29,62,6-4,74,72,01,10,3-0,10,10,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)2,618,210,33,7-4,74,72,12,111,01,91,50,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-33,6-13,8-326,8-32,317,8-28,45,247,744,265,729,30,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-0,5-0,1-5,0-0,4-0,2-0,70,20,81,11,30,80,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-33,1-13,7-321,8-31,917,9-27,75,046,943,164,428,50,2

Kết quả kinh doanh SJF theo quý

tỉ đồng

38 kỳ, Quý 1/2017 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh20,610,76,84,46,314,636,344,018,316,24,447,121,237,336,095,231,67,3175,840,2263,914,7154,820,823,7171,657,4143,7243,5221,5190,2172,4113,270,9251,2377,9231,8131,7
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,075,50,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)20,610,76,84,46,314,636,344,018,316,24,447,121,237,336,095,231,67,3175,840,2263,914,7154,620,823,7171,657,4143,7243,5221,5190,2172,4113,270,9251,2302,4231,8131,7
4. Giá vốn hàng bán20,011,0-1,78,19,515,021,933,219,518,98,250,624,941,337,590,031,89,6174,539,6263,411,4148,515,226,0163,854,3141,2232,5204,8176,7152,993,565,2238,6296,8228,0124,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)0,6-0,38,5-3,7-3,2-0,314,410,8-1,2-2,6-3,7-3,5-3,7-4,0-1,55,2-0,2-2,31,20,50,53,46,15,6-2,47,83,12,511,016,713,419,519,75,712,65,63,86,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính2,70,10,80,62,42,40,54,44,23,47,810,44,76,49,36,67,35,921,21,71,71,71,80,01,80,01,40,00,00,21,00,220,70,70,90,96,940,1
7. Chi phí tài chính1,71,71,715,92,91,710,62,212,52,33,83,42,84,83,13,04,22,03,1-9,45,24,24,84,121,24,67,67,57,43,66,74,59,32,07,30,9-20,926,3
  -Trong đó: Chi phí lãi vay1,71,71,70,92,91,78,22,210,02,33,23,32,83,03,13,04,22,03,14,25,24,24,84,16,24,60,00,06,93,66,74,59,32,07,30,04,60,8
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,60,00,00,00,40,00,00,00,30,00,00,00,00,00,00,00,00,1
9. Chi phí bán hàng0,70,30,30,41,10,92,42,00,00,00,10,10,10,20,70,80,90,30,60,30,70,90,70,90,80,50,70,50,30,40,20,20,20,20,30,40,40,3
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp1,10,80,60,71,30,81,00,71,40,730,70,91,60,71,01,119,50,61,20,61,40,91,31,31,41,01,51,61,41,62,01,81,41,41,42,11,41,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-0,2-2,96,7-20,1-6,0-1,30,910,3-10,9-2,4-30,52,4-3,5-3,23,07,0-17,40,617,610,8-4,5-0,91,2-0,8-23,51,7-5,3-7,02,211,35,413,229,42,94,53,129,819,0
12. Thu nhập khác0,00,00,10,00,00,20,00,0-0,90,90,00,00,00,00,20,00,30,00,40,00,10,32,10,20,00,01,70,36,60,00,40,00,00,21,60,0-2,42,4
13. Chi phí khác0,00,00,10,00,00,20,00,0-0,91,20,00,00,00,00,00,00,00,01,01,51,11,80,80,90,60,22,00,70,30,30,80,40,30,70,70,71,30,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,00,00,0-0,00,00,00,0-0,00,0-0,20,00,0-0,00,00,2-0,00,3-0,0-0,6-1,5-0,9-1,61,3-0,7-0,6-0,2-0,3-0,46,3-0,3-0,4-0,4-0,3-0,50,8-0,7-3,72,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-0,2-2,96,7-20,1-6,0-1,30,910,3-10,9-2,6-30,52,4-3,5-3,23,37,0-17,10,617,09,4-5,4-2,52,5-1,5-24,11,5-5,6-7,38,411,05,012,829,12,35,32,326,121,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,00,00,00,00,00,0-1,01,00,20,70,00,00,50,10,30,20,00,00,00,00,00,0-1,21,2-0,3-0,6-0,11,00,3-0,21,60,20,80,29,70,3
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,50,6-1,10,91,40,7-0,7-1,43,00,02,11,70,00,00,00,00,70,00,00,00,00,00,00,04,90,00,00,01,00,00,00,00,60,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,50,6-1,10,91,40,7-0,7-1,42,01,02,32,40,00,00,50,11,00,20,00,00,00,00,00,03,61,2-0,3-0,60,91,00,3-0,22,10,20,80,29,70,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-0,7-3,57,9-21,0-7,5-2,01,611,7-12,9-3,6-32,70,1-3,5-3,22,77,0-18,10,417,09,4-5,4-2,52,5-1,5-27,80,3-5,3-6,87,59,94,813,027,02,24,52,116,421,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,3-0,50,2-0,2-0,3-0,10,10,2-4,1-0,2-0,1-0,1-0,2-0,1-0,00,2-0,1-0,10,30,2-0,2-0,00,00,0-0,4-0,3-0,2-0,20,10,20,00,40,20,10,10,10,50,4
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-1,0-3,07,7-20,8-7,2-1,91,411,5-8,8-3,5-32,60,2-3,3-3,02,86,8-18,00,416,79,2-5,2-2,42,5-1,5-27,40,6-5,1-6,67,49,74,712,626,82,14,42,015,920,5

Báo cáo khác của SJF

Dữ liệu khác của SJF

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Đầu tư Sao Thái Dương (mã SJF): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 32 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -34 tỉ đồng, giảm 144,0% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 21 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -1 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.