Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo SLS
CTCP Mía đường Sơn La
Son La Sugar Joint Stock Company
141.500
▼ −2.500 (▼ −1,74%)

Khối ngoại mua bán SLS — trang 23

Mua bán ròng của khối ngoại với SLS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

6-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: -011-5-2026: -012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: -027-5-2026: -028-5-2026: 029-5-2026: -01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: -08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: -029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: -015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: -022-7-2026: -023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: -029-7-2026: -030-7-2026: -031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: -012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: -024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: -04-9-2026: -07-9-2026: -08-9-2026: -09-9-2026: -010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 00-06-5-202623-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SLS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
29-2-2024153.2003.6000▲ +3.6000,60,0▲ +0,64.708.080
28-2-2024153.1002.8000▲ +2.8000,40,0▲ +0,44.711.680
27-2-2024151.600200100▲ +1000,00,0▲ +0,04.714.450
26-2-2024149.40000■ 00,00,0■ 0,04.714.650
23-2-2024149.80030030▲ +2700,00,0▲ +0,04.714.650
22-2-2024149.9008000▲ +8000,10,0▲ +0,14.714.650
21-2-2024148.50000■ 00,00,0■ 0,04.715.450
20-2-2024149.2000300▼ −3000,00,0▼ −0,04.715.450
19-2-2024149.2005000▲ +5000,10,0▲ +0,14.715.150
16-2-2024150.00000■ 00,00,0■ 0,04.715.650
15-2-2024150.400100300▼ −2000,00,0▼ −0,04.715.150
7-2-2024150.80000■ 00,00,0■ 0,04.703.750
6-2-2024149.4000500▼ −5000,00,1▼ −0,14.703.750
5-2-2024149.200011.500▼ −11.5000,01,7▼ −1,74.703.650
2-2-2024148.90010▲ +10,00,0▲ +0,04.702.550
1-2-2024147.8000100▼ −1000,00,0▼ −0,04.702.550
31-1-2024148.10001.100▼ −1.1000,00,2▼ −0,24.701.250
30-1-2024150.20000■ 00,00,0■ 0,04.701.250
29-1-2024149.9002001.300▼ −1.1000,00,2▼ −0,24.693.250
26-1-2024150.0001.9000▲ +1.9000,30,0▲ +0,34.690.850
25-1-2024150.0003008.000▼ −7.7000,01,2▼ −1,24.692.650
24-1-2024150.3002.0002.600▼ −6000,30,4▼ −0,14.692.850
23-1-2024150.500800100▲ +7000,10,0▲ +0,14.694.850
22-1-2024153.4001.000100▲ +9000,20,0▲ +0,14.695.649
19-1-2024149.4005000▲ +5000,10,0▲ +0,14.696.549
18-1-2024147.00000■ 00,00,0■ 0,04.697.049
17-1-2024146.800100100■ 00,00,0■ 0,04.697.049
16-1-2024144.10000■ 00,00,0■ 0,04.697.149
15-1-2024143.30000■ 00,00,0■ 0,04.697.150
12-1-2024144.10000■ 00,00,0■ 0,04.697.150

Trang 23/117 · 12-1-2024 – 29-2-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 16-10-2012

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SLS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của SLS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SLS (CTCP Mía đường Sơn La) theo từng phiên.

Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng cổ phiếu SLS (mua 2 tỉ đồng, bán 3 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -154.193 cổ phiếu.