Số liệu tới phiên3-11-2026
Logo SSI
CTCP Chứng khoán SSI
SSI Securities Corporation
19.150
▲ +300 (▲ +1,59%)

Khối ngoại mua bán SSI — trang 95

Mua bán ròng của khối ngoại với SSI

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

15-5-2026: 3918-5-2026: 719-5-2026: -17320-5-2026: -3321-5-2026: 1122-5-2026: -7525-5-2026: -3226-5-2026: 4727-5-2026: -928-5-2026: -2429-5-2026: -191-6-2026: -182-6-2026: -443-6-2026: -184-6-2026: -115-6-2026: -98-6-2026: -429-6-2026: 2410-6-2026: -5111-6-2026: -912-6-2026: -1915-6-2026: -016-6-2026: 5017-6-2026: 4318-6-2026: -1719-6-2026: -1722-6-2026: -123-6-2026: -7024-6-2026: -3025-6-2026: -2226-6-2026: -2229-6-2026: -2530-6-2026: 311-7-2026: 172-7-2026: -303-7-2026: -286-7-2026: -667-7-2026: -48-7-2026: -89-7-2026: -2010-7-2026: -4413-7-2026: -6214-7-2026: -3115-7-2026: -7116-7-2026: -13217-7-2026: -4020-7-2026: -221-7-2026: 3222-7-2026: -29223-7-2026: 724-7-2026: -5627-7-2026: -6328-7-2026: 129-7-2026: -3930-7-2026: 631-7-2026: -163-8-2026: 634-8-2026: -45-8-2026: -106-8-2026: 267-8-2026: 1310-8-2026: 4811-8-2026: -2812-8-2026: 14113-8-2026: 9714-8-2026: 917-8-2026: -5418-8-2026: -6519-8-2026: -4320-8-2026: -7221-8-2026: 7024-8-2026: 3925-8-2026: 2526-8-2026: 4127-8-2026: -4228-8-2026: -283-9-2026: -214-9-2026: -127-9-2026: 28-9-2026: -19-9-2026: -1410-9-2026: -1111-9-2026: -1714-9-2026: -015-9-2026: -1716-9-2026: 017-9-2026: -5418-9-2026: 12621-9-2026: -5522-9-2026: 323-9-2026: -1124-9-2026: 325-9-2026: -828-9-2026: -829-9-2026: 230-9-2026: -111-10-2026: 12-10-2026: -305-10-2026: 256-10-2026: 27-10-2026: 148-10-2026: -79-10-2026: 312-10-2026: -4313-10-2026: -1614-10-2026: -515-10-2026: 2416-10-2026: 3119-10-2026: 2520-10-2026: 621-10-2026: 5022-10-2026: 023-10-2026: -5126-10-2026: -3227-10-2026: -1528-10-2026: -1129-10-2026: -7930-10-2026: -132-11-2026: -23-11-2026: -55141-29215-5-20263-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SSI từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
21-7-201526.1002.513.670402.480▲ +2.111.19065,810,6▲ +55,217.526.133
20-7-201526.2001.338.83031.860▲ +1.306.97034,70,8▲ +33,920.037.393
17-7-201526.000520.59091.700▲ +428.89013,62,4▲ +11,220.756.273
16-7-201526.300602.240167.500▲ +434.74015,74,4▲ +11,321.025.363
15-7-201526.200372.9302.410▲ +370.52010,00,1▲ +9,921.139.223
14-7-201526.8001.662.720594.950▲ +1.067.77044,215,7▲ +28,521.162.203
13-7-201526.200428.800251.500▲ +177.30011,26,6▲ +4,622.073.603
10-7-201526.000157.520440.140▼ −282.6204,111,6▼ −7,422.459.503
9-7-201526.200301.760349.950▼ −48.1907,89,1▼ −1,322.146.543
8-7-201525.700372.460751.320▼ −378.8609,719,4▼ −9,721.941.013
7-7-201526.4001.161.02042.900▲ +1.118.12030,61,1▲ +29,521.976.573
6-7-201526.500623.000470.480▲ +152.52016,512,4▲ +4,023.020.393
3-7-201526.0002.436.760507.290▲ +1.929.47062,513,0▲ +49,523.622.463
2-7-201525.100813.580336.900▲ +476.68020,48,4▲ +12,025.874.263
1-7-201524.8001.617.690217.200▲ +1.400.49040,05,4▲ +34,626.294.833
30-6-201524.3001.067.14020.930▲ +1.046.21026,30,5▲ +25,827.710.323
29-6-201524.8001.250.570184.960▲ +1.065.61031,04,6▲ +26,428.609.583
26-6-201524.400910.270393.010▲ +517.26022,69,6▲ +13,029.678.153
25-6-201523.800339.310102.200▲ +237.1108,12,4▲ +5,630.460.353
24-6-201523.70048.980167.880▼ −118.9001,24,0▼ −2,829.112.075
23-6-201523.6001.213.120182.000▲ +1.031.12029,04,3▲ +24,728.926.545
22-6-201523.900646.620128.070▲ +518.55015,33,1▲ +12,330.121.535
19-6-201523.500244.4701.687.580▼ −1.443.1105,839,7▼ −33,830.390.985
18-6-201523.8001.035.250234.510▲ +800.74024,65,6▲ +19,030.610.457
17-6-201523.300377.40018.130▲ +359.2708,80,4▲ +8,431.569.707
16-6-201523.500361.880377.170▼ −15.2908,69,0▼ −0,431.899.707
15-6-201524.100322.84024.990▲ +297.8507,90,6▲ +7,331.744.127
12-6-201524.4002.677.76076.000▲ +2.601.76064,91,8▲ +63,031.891.897
11-6-201523.7001.161.59047.400▲ +1.114.19027,41,1▲ +26,334.435.847
10-6-201523.2001.941.220717.460▲ +1.223.76044,916,6▲ +28,335.126.525

Trang 95/165 · 10-6-2015 – 21-7-2015 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 15-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SSI, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của SSI

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SSI (CTCP Chứng khoán SSI) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại bán ròng 55 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 2.067 tỉ đồng cổ phiếu SSI (mua 12.725 tỉ đồng, bán 14.793 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 2.109.345.733 cổ phiếu.