Khối ngoại mua bán TCX — trang 4
Mua bán ròng của khối ngoại với TCX
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch TCX từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15-6-2026 | 40.750 | 638.800 | 31.700 | ▲ +607.100 | 25,6 | 1,3 | ▲ +24,3 | 2.094.538.489 |
| 12-6-2026 | 38.100 | 800 | 437.400 | ▼ −436.600 | 0,0 | 16,8 | ▼ −16,7 | 2.094.740.089 |
| 11-6-2026 | 38.400 | 1.300 | 118.200 | ▼ −116.900 | 0,1 | 4,6 | ▼ −4,5 | 2.094.142.989 |
| 10-6-2026 | 38.400 | 21.500 | 439.300 | ▼ −417.800 | 0,8 | 16,9 | ▼ −16,1 | 2.093.894.183 |
| 9-6-2026 | 38.500 | 16.400 | 614.200 | ▼ −597.800 | 0,6 | 23,6 | ▼ −23,0 | 2.093.525.989 |
| 8-6-2026 | 39.000 | 107.000 | 332.600 | ▼ −225.600 | 4,2 | 12,9 | ▼ −8,8 | 2.092.902.639 |
| 5-6-2026 | 39.800 | 32.000 | 405.900 | ▼ −373.900 | 1,3 | 16,2 | ▼ −14,9 | 2.092.352.483 |
| 4-6-2026 | 40.300 | 7.300 | 560.400 | ▼ −553.100 | 0,3 | 22,5 | ▼ −22,2 | 2.091.007.719 |
| 3-6-2026 | 40.300 | 26.700 | 651.900 | ▼ −625.200 | 1,1 | 26,3 | ▼ −25,2 | 2.090.282.144 |
| 2-6-2026 | 40.300 | 800 | 1.360.970 | ▼ −1.360.170 | 0,0 | 55,4 | ▼ −55,4 | 2.090.073.244 |
| 1-6-2026 | 41.500 | 8.000 | 689.175 | ▼ −681.175 | 0,3 | 28,6 | ▼ −28,3 | 2.089.272.444 |
| 29-5-2026 | 42.000 | 67.900 | 279.600 | ▼ −211.700 | 2,9 | 11,8 | ▼ −8,9 | 2.088.896.265 |
| 28-5-2026 | 41.800 | 19.100 | 826.600 | ▼ −807.500 | 0,8 | 34,9 | ▼ −34,1 | 2.088.277.765 |
| 27-5-2026 | 43.000 | 78.921 | 421.700 | ▼ −342.779 | 3,4 | 18,3 | ▼ −14,9 | 2.087.630.344 |
| 26-5-2026 | 43.350 | 64.700 | 724.500 | ▼ −659.800 | 2,8 | 31,3 | ▼ −28,5 | 2.087.343.876 |
| 25-5-2026 | 43.400 | 204.700 | 792.300 | ▼ −587.600 | 8,8 | 34,2 | ▼ −25,4 | 2.086.909.176 |
| 22-5-2026 | 51.000 | 659.200 | 959.189 | ▼ −299.989 | 33,6 | 48,9 | ▼ −15,3 | 2.086.014.776 |
| 21-5-2026 | 50.200 | 187.500 | 681.600 | ▼ −494.100 | 9,4 | 34,3 | ▼ −24,9 | 2.086.038.376 |
| 20-5-2026 | 50.200 | 168.100 | 558.400 | ▼ −390.300 | 8,4 | 28,0 | ▼ −19,6 | 2.085.584.676 |
| 19-5-2026 | 50.800 | 33.400 | 350.400 | ▼ −317.000 | 1,7 | 17,9 | ▼ −16,2 | 2.085.710.776 |
| 18-5-2026 | 50.500 | 423.300 | 877.200 | ▼ −453.900 | 21,5 | 44,6 | ▼ −23,1 | 2.085.301.965 |
| 15-5-2026 | 51.200 | 456.300 | 472.200 | ▼ −15.900 | 23,5 | 24,3 | ▼ −0,8 | 2.084.648.065 |
| 14-5-2026 | 51.000 | 288.600 | 302.211 | ▼ −13.611 | 14,7 | 15,4 | ▼ −0,7 | 2.084.759.965 |
| 13-5-2026 | 49.950 | 1.300 | 620.100 | ▼ −618.800 | 0,1 | 31,0 | ▼ −31,0 | 2.084.904.765 |
| 12-5-2026 | 50.400 | 45.000 | 94.300 | ▼ −49.300 | 2,3 | 4,8 | ▼ −2,5 | 2.084.936.165 |
| 11-5-2026 | 50.300 | 105.700 | 215.100 | ▼ −109.400 | 5,4 | 11,0 | ▼ −5,6 | 2.084.847.065 |
| 8-5-2026 | 50.900 | 122.700 | 49.000 | ▲ +73.700 | 6,3 | 2,5 | ▲ +3,8 | 2.084.766.065 |
| 7-5-2026 | 51.500 | 589.600 | 262.880 | ▲ +326.720 | 30,4 | 13,5 | ▲ +16,8 | 2.084.400.485 |
| 6-5-2026 | 51.200 | 74.000 | 210.000 | ▼ −136.000 | 3,8 | 10,7 | ▼ −6,9 | 2.084.304.985 |
| 5-5-2026 | 49.900 | 103.800 | 327.400 | ▼ −223.600 | 5,1 | 16,2 | ▼ −11,1 | 2.083.932.835 |
Trang 4/9 · 5-5-2026 – 15-6-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 21-10-2025
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TCX, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của TCX
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TCX (CTCP Chứng khoán Kỹ thương) theo từng phiên.
Phiên 22-10-2026, khối ngoại mua ròng 21 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 654 tỉ đồng cổ phiếu TCX (mua 7.936 tỉ đồng, bán 7.282 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 3.049.664.336 cổ phiếu.