Số liệu tới phiên26-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 598 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ART, BMV, BRR, CDO, CPA · Xem bảng →
Logo TDG
CTCP Đầu tư TDG Global
TDG GLOBAL Investment Joint Stock Company
2.090
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh TDG

Doanh thu và lợi nhuận TDG theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 307Q4/2023: 616Q1/2024: 392Q2/2024: 401Q3/2024: 225Q4/2024: 453Q1/2025: 266Q2/2025: 325Q3/2025: 307Q4/2025: 654Q1/2026: 254Q2/2026: 408654Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 1Q4/2023: 0Q1/2024: 1Q2/2024: 1Q3/2024: 0Q4/2024: 4Q1/2025: 1Q2/2025: 0Q3/2025: 0Q4/2025: 4Q1/2026: 0Q2/2026: -04-0Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/2026408-0
Q1/20262540
Q4/20256544
Q3/20253070
Q2/20253250
Q1/20252661
Q4/20244534
Q3/20242250
Q2/20244011
Q1/20243921
Q4/20236160
Q3/20233071

Doanh thu và lợi nhuận TDG theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 803Năm 2021: 1.458Năm 2022: 1.304Năm 2023: 1.355Năm 2024: 1.471Năm 2025: 1.5541.554Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 1Năm 2021: 16Năm 2022: 11Năm 2023: 3Năm 2024: 6Năm 2025: 616Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251.5546
Năm 20241.4716
Năm 20231.3553
Năm 20221.30411
Năm 20211.45816
Năm 20208031

Báo cáo tài chính gốc TDG theo kỳ

74 tệp

74 tệp báo cáo TDG trên HOSE từ năm 2015, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính TDG

23 văn bản
4-8-2025Giải trình chênh lệch số liệu BCTC bán niên HN và Riêng năm 2025HOSE1-8-2025Đính chính BCTC HN quý 2/2025HOSE18-7-2024Thông báo thay đổi mô hình công ty và loại BCTCHOSE11-7-2023CBTT BCTC Quý II/2023 và giải trình chênh lệch số liệuHOSE15-7-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2022 so với quý 2/2021HOSE18-2-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2021 kiểm toán so với năm 2020HOSE18-2-2022Giải trình chênh lệch LNST năm 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-10-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2020 so với quý 3/2019HOSE12-8-2020Tổng tài sản bị giảm trừ 10% trở lện tại BCTC bán niên soát xétHOSE20-7-2020Giải trình chênh lệch LNST quý 2/2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-4-2020Giải trình chênh lệch KQKD quý 1/2020 so với quý 1/2019HOSE20-1-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 4 năm 2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-10-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 3/2019 so với quý 3/2018HOSE12-8-2019Giải trình chênh lệch LNST 6 tháng năm 2019HOSE19-4-2019Giải trình chênh lệch LNST quý 1.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-3-2019Giải trình chênh lệch KQKD năm 2018 trước và sau kiểm toánHOSE21-3-2019Giải trình chênh lệch LNST năm 2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE18-1-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 4 năm 2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-10-2018Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 3/2018 so với quý 3/2017HOSE8-8-2018Giải trình nội dung thuế TNDN trogn BCTC bán niên đã soát xét năm 2018HOSE25-7-2018Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 2 năm 2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-7-2018Giải trình biến động lợi nhuận quý 2.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE9-6-2017Đăng ký mô hình công ty và loại BCTCHOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố TDG.

Kết quả kinh doanh TDG theo năm

tỉ đồng

12 kỳ, Năm 2014 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1.553,91.471,31.355,51.304,51.458,0802,6846,2523,3301,2221,8110,6120,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1.553,91.471,31.355,51.304,51.458,0802,6846,2523,3301,2221,8110,6120,2
4. Giá vốn hàng bán1.478,71.409,31.285,91.235,61.389,3757,9794,4479,9252,3192,3102,9119,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)75,262,169,668,968,744,751,843,448,929,57,70,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính1,22,21,84,11,81,81,50,10,00,08,212,2
7. Chi phí tài chính30,230,329,023,312,712,98,54,84,03,23,03,3
  -Trong đó: Chi phí lãi vay30,230,10,020,112,712,98,54,84,03,23,03,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng35,621,631,830,633,925,336,318,512,44,80,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp3,64,85,43,43,87,63,02,83,52,96,26,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)7,07,65,115,620,10,75,617,329,018,56,73,1
12. Thu nhập khác0,02,00,00,10,00,00,00,10,00,10,00,7
13. Chi phí khác0,12,91,01,60,20,10,41,10,00,40,21,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,1-0,9-1,0-1,5-0,2-0,1-0,4-0,9-0,0-0,4-0,2-0,5
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)7,06,74,214,120,00,65,216,329,018,16,42,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,31,01,12,94,30,11,51,90,00,01,50,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,31,01,12,94,30,11,51,90,00,01,50,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)5,75,73,111,315,70,63,614,429,018,15,02,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)5,75,73,111,315,70,63,614,429,018,15,02,1

Kết quả kinh doanh TDG theo quý

tỉ đồng

41 kỳ, Quý 1/2016 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 2/2016Quý 1/2016
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh408,4253,8654,2309,2325,2266,1452,6225,4400,9392,4615,8306,7249,3183,6515,8276,4257,3255,9584,9353,8331,8187,5265,9174,3155,7206,8256,6334,3156,598,7158,2108,0139,4117,695,693,167,245,394,847,629,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,01,70,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)408,4253,8654,2307,5325,2266,1452,6225,4400,9392,4615,8306,7249,3183,6515,8276,4257,3255,9584,9353,8331,8187,5265,9174,3155,7206,8256,6334,3156,598,7158,2108,0139,4117,695,693,167,245,394,847,629,3
4. Giá vốn hàng bán386,0235,5630,7289,5304,7252,5438,3213,1382,6375,3596,9288,6232,8167,6499,4257,7239,0239,5554,7338,5319,9175,9250,0159,9147,6200,4242,7305,6149,091,9148,299,4128,9103,479,276,359,037,882,039,626,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)22,418,323,418,020,513,614,312,318,317,118,918,116,516,016,418,718,316,430,315,311,911,615,914,48,06,413,928,77,56,810,08,610,614,216,416,88,27,512,88,02,4
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,10,80,40,00,80,00,90,01,30,01,30,00,50,01,10,02,70,00,00,00,90,00,90,00,90,00,00,00,70,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,0
7. Chi phí tài chính9,37,78,26,89,45,810,06,07,86,57,57,47,56,56,87,96,23,53,43,03,22,93,23,03,43,32,82,32,01,41,21,21,21,11,11,11,00,80,80,80,8
  -Trong đó: Chi phí lãi vay9,37,78,26,89,45,810,06,07,80,00,00,00,00,00,00,05,33,53,43,03,22,93,23,03,43,32,82,32,01,41,21,21,21,11,11,11,00,80,00,80,8
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh-0,10,1-0,00,3-0,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng20,10,310,010,210,35,30,86,614,50,08,58,20,00,00,00,07,77,67,710,77,77,77,46,96,14,94,54,24,24,35,55,23,84,04,03,82,61,90,01,20,9
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp-8,711,11,10,90,71,21,01,5-7,79,62,21,68,28,68,38,50,81,20,61,50,90,85,30,70,60,75,220,70,60,70,70,60,70,80,80,71,11,02,60,60,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)1,70,24,60,30,71,23,4-1,84,91,11,90,91,40,92,42,46,34,118,40,10,90,10,83,9-1,1-2,51,41,41,40,42,51,65,08,210,511,33,53,79,45,4-0,1
12. Thu nhập khác0,00,00,00,00,00,0-1,33,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,1
13. Chi phí khác1,10,00,10,00,00,0-1,31,42,80,00,90,00,10,00,00,81,60,00,00,00,20,00,00,00,00,00,00,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-1,1-0,0-0,1-0,0-0,0-0,0-0,01,9-2,80,0-0,9-0,0-0,1-0,00,0-0,8-1,60,00,0-0,0-0,20,00,0-0,0-0,00,0-0,0-0,4-0,0-0,00,00,0-0,0-0,00,0-0,0-0,00,00,0-0,10,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)0,60,24,50,30,71,23,40,12,11,11,10,91,30,92,41,64,74,118,40,10,80,10,83,9-1,2-2,51,41,11,40,42,51,65,08,210,511,33,53,79,45,3-0,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,70,00,90,00,50,0-0,20,01,20,00,60,00,50,00,00,01,80,00,00,00,70,00,00,00,00,00,01,00,20,00,00,40,00,20,00,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,70,00,90,00,40,0-0,20,01,20,00,60,00,50,00,00,01,80,00,00,00,70,00,00,00,00,00,01,00,20,00,00,40,00,20,00,00,00,00,00,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-0,10,23,60,30,31,23,60,10,91,10,50,90,70,92,41,62,94,118,40,10,10,10,83,9-1,2-2,51,40,11,20,42,51,25,08,010,511,33,53,79,45,2-0,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-0,10,23,60,30,31,23,60,10,91,10,50,90,70,92,41,62,94,118,40,10,10,10,83,9-1,2-2,51,40,11,20,42,51,25,08,010,511,33,53,79,45,2-0,1

Báo cáo khác của TDG

Dữ liệu khác của TDG

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Đầu tư TDG Global (mã TDG): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 1.554 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 6 tỉ đồng, tăng 0,7% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 408 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -0 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.