Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo TGP
5.500
▲ +200 (▲ +3,77%)

Khối ngoại mua bán TGP — trang 22

Mua bán ròng của khối ngoại với TGP

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

6-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 006-5-202623-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch TGP từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
11-4-20244.70000■ 00,00,0■ 0,05.731.980
10-4-20244.70000■ 00,00,0■ 0,05.731.980
9-4-20245.00000■ 00,00,0■ 0,05.731.980
8-4-20245.00000■ 00,00,0■ 0,05.731.980
5-4-20244.90000■ 00,00,0■ 0,05.731.980
4-4-20244.90000■ 00,00,0■ 0,05.731.980
3-4-20244.90000■ 00,00,0■ 0,05.731.980
2-4-20244.90000■ 00,00,0■ 0,05.731.980
1-4-20244.90000■ 00,00,0■ 0,05.731.980
29-3-20244.90000■ 00,00,0■ 0,05.731.980
28-3-20244.90000■ 00,00,0■ 0,05.731.980
27-3-20244.80000■ 00,00,0■ 0,05.731.980
26-3-20244.80000■ 00,00,0■ 0,05.731.980
25-3-20244.80000■ 00,00,0■ 0,05.731.980
22-3-20244.80000■ 00,00,0■ 0,05.731.980
21-3-20244.80000■ 00,00,0■ 0,05.731.980
20-3-20244.80000■ 00,00,0■ 0,05.731.980
19-3-20244.80000■ 00,00,0■ 0,05.731.980
18-3-20244.90000■ 00,00,0■ 0,05.731.980
15-3-20244.90000■ 00,00,0■ 0,05.731.980
14-3-20244.90000■ 00,00,0■ 0,05.731.980
13-3-20244.90000■ 00,00,0■ 0,05.731.980
12-3-20244.90000■ 00,00,0■ 0,05.731.984
11-3-20244.90000■ 00,00,0■ 0,05.731.980
8-3-20244.60000■ 00,00,0■ 0,05.731.980
7-3-20245.00000■ 00,00,0■ 0,05.731.980
6-3-20245.00000■ 00,00,0■ 0,05.731.980
5-3-20244.80000■ 00,00,0■ 0,05.731.980
4-3-20245.10000■ 00,00,0■ 0,05.731.980
1-3-20244.70000■ 00,00,0■ 0,05.731.980

Trang 22/144 · 1-3-2024 – 11-4-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 29-6-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TGP, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của TGP

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TGP (CTCP Trường Phú) theo từng phiên.

Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu TGP (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 6.550.531 cổ phiếu.