Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo TGP
5.500
▲ +200 (▲ +3,77%)

Khối ngoại mua bán TGP — trang 24

Mua bán ròng của khối ngoại với TGP

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

6-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 006-5-202623-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch TGP từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
11-1-20244.40000■ 00,00,0■ 0,05.732.080
10-1-20244.50000■ 00,00,0■ 0,05.732.080
9-1-20244.50000■ 00,00,0■ 0,05.732.080
8-1-20244.50000■ 00,00,0■ 0,05.732.080
5-1-20244.6001000▲ +1000,00,0▲ +0,05.732.080
4-1-20244.60000■ 00,00,0■ 0,05.732.180
3-1-20244.60000■ 00,00,0■ 0,05.732.180
2-1-20244.70000■ 00,00,0■ 0,05.732.180
29-12-20234.70000■ 00,00,0■ 0,05.732.180
28-12-20234.70000■ 00,00,0■ 0,05.732.180
27-12-20234.80000■ 00,00,0■ 0,05.732.180
26-12-20234.50000■ 00,00,0■ 0,05.732.180
25-12-20234.40000■ 00,00,0■ 0,05.732.180
22-12-20234.60000■ 00,00,0■ 0,05.732.180
21-12-20234.60000■ 00,00,0■ 0,05.732.180
20-12-20234.60000■ 00,00,0■ 0,05.732.180
19-12-20234.60000■ 00,00,0■ 0,05.732.180
18-12-20234.60000■ 00,00,0■ 0,05.732.180
15-12-20234.70000■ 00,00,0■ 0,05.732.180
14-12-20234.70000■ 00,00,0■ 0,05.732.180
13-12-20234.80000■ 00,00,0■ 0,05.732.180
12-12-20234.80000■ 00,00,0■ 0,05.732.180
11-12-20234.80000■ 00,00,0■ 0,05.732.180
8-12-20234.80000■ 00,00,0■ 0,05.732.180
7-12-20234.80000■ 00,00,0■ 0,05.732.180
6-12-20234.80000■ 00,00,0■ 0,05.732.180
5-12-20234.60000■ 00,00,0■ 0,05.732.180
4-12-20234.60000■ 00,00,0■ 0,05.732.180
1-12-20234.60000■ 00,00,0■ 0,05.732.180
30-11-20234.60000■ 00,00,0■ 0,05.732.180

Trang 24/144 · 30-11-2023 – 11-1-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 29-6-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TGP, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của TGP

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TGP (CTCP Trường Phú) theo từng phiên.

Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu TGP (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 6.550.531 cổ phiếu.