Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo TGP
7.600
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại TGP: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài TGP theo thời gian

344 ngày
0,00%0,00%0,00%0,00%0,00%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 131 cổ phiếu TGP, tương đương 0,00% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 6.550.531 cổ phiếu (50,00% vốn), khoảng 50 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,00% (6-5-2025), thấp nhất 0,00% (12-1-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu TGP theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,00%0,00%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,00%0,00%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,00%0,00%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,00%0,00%▼ −0,00 điểm %-386
3 năm8-3-20220,00%0,00%▼ −0,00 điểm %31

Sở hữu nước ngoài TGP cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,00%■ 0,00 điểm %13150%6.550.531
9-20260,00%■ 0,00 điểm %13150%6.550.531
8-20260,00%■ 0,00 điểm %13150%6.550.531
7-20260,00%■ 0,00 điểm %13149%6.419.518
6-20260,00%■ 0,00 điểm %13149%6.419.518
5-20260,00%■ 0,00 điểm %13149%6.419.518
4-20260,00%■ 0,00 điểm %13149%6.419.518
3-20260,00%■ 0,00 điểm %13149%6.419.518
2-20260,00%■ 0,00 điểm %13149%6.419.518
1-20260,00%▼ −0,00 điểm %13149%6.419.518
12-20250,00%▼ −0,00 điểm %13949%6.419.510
11-20250,00%▼ −0,00 điểm %47649%5.731.825
10-20250,00%■ 0,00 điểm %51749%5.731.784
9-20250,00%■ 0,00 điểm %51749%5.731.784
8-20250,00%■ 0,00 điểm %51749%5.731.784
7-20250,00%■ 0,00 điểm %51749%5.731.784
6-20250,00%■ 0,00 điểm %51749%5.731.784
5-20250,00%▲ +0,00 điểm %51749%5.731.784
3-20220,00%■ 0,00 điểm %10049%4.899.900
2-20220,00%—10049%4.899.900

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202613100,00%6.550.531
1-10-202613100,00%6.550.531
30-9-202613100,00%6.550.531
29-9-202613100,00%6.550.531
28-9-202613100,00%6.550.531
25-9-202613100,00%6.550.531
24-9-202613100,00%6.550.531
23-9-202613100,00%6.550.531
22-9-202613100,00%6.550.531
21-9-202613100,00%6.550.531
18-9-202613100,00%6.550.531
17-9-202613100,00%6.550.531
16-9-202613100,00%6.550.531
15-9-202613100,00%6.550.531
14-9-202613100,00%6.550.531
11-9-202613100,00%6.550.531
10-9-202613100,00%6.550.531
9-9-202613100,00%6.550.531
8-9-202613100,00%6.550.531
7-9-202613100,00%6.550.531
4-9-202613100,00%6.550.531
3-9-202613100,00%6.550.531
28-8-202613100,00%6.550.531
27-8-202613100,00%6.550.531
26-8-202613100,00%6.550.531
25-8-202613100,00%6.550.531
24-8-202613100,00%6.550.531
21-8-202613100,00%6.550.531
20-8-202613100,00%6.550.531
19-8-2026131—0,00%6.550.531

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của TGP