Số liệu tới phiên28-10-2026
Logo THT
CTCP Than Hà Tu - Vinacomin
Vinacomin - Ha Tu Coal JSC
7.100
▼ −100 (▼ −1,39%)

Khối ngoại mua bán THT — trang 35

Mua bán ròng của khối ngoại với THT

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

11-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: -09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: -08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 00-011-5-202628-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch THT từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
23-9-202211.90000■ 00,00,0■ 0,07.544.208
22-9-202212.20000■ 00,00,0■ 0,07.544.208
21-9-202212.10000■ 00,00,0■ 0,07.544.208
20-9-202212.10000■ 00,00,0■ 0,07.544.208
19-9-202211.60000■ 00,00,0■ 0,07.544.208
16-9-202212.50000■ 00,00,0■ 0,07.544.208
15-9-202212.80000■ 00,00,0■ 0,07.544.208
14-9-202212.70000■ 00,00,0■ 0,07.544.208
13-9-202212.7003000▲ +3000,00,0▲ +0,07.544.208
12-9-202212.90000■ 00,00,0■ 0,07.544.508
9-9-202212.70000■ 00,00,0■ 0,07.544.208
8-9-202212.50000■ 00,00,0■ 0,07.544.208
7-9-202212.5000300▼ −3000,00,0▼ −0,07.544.208
6-9-202213.10000■ 00,00,0■ 0,07.544.208
5-9-202213.20000■ 00,00,0■ 0,07.544.208
31-8-202212.90000■ 00,00,0■ 0,07.544.208
30-8-202212.80000■ 00,00,0■ 0,07.544.208
29-8-202212.60000■ 00,00,0■ 0,07.544.208
26-8-202212.7003000▲ +3000,00,0▲ +0,07.544.208
25-8-202212.50000■ 00,00,0■ 0,07.544.508
24-8-202212.40000■ 00,00,0■ 0,07.544.508
23-8-202212.50000■ 00,00,0■ 0,07.544.508
22-8-202212.30000■ 00,00,0■ 0,07.542.508
19-8-202212.30000■ 00,00,0■ 0,07.542.508
18-8-202212.30002.000▼ −2.0000,00,0▼ −0,07.542.508
17-8-202212.40000■ 00,00,0■ 0,07.542.508
16-8-202212.60000■ 00,00,0■ 0,07.542.508
15-8-202212.70000■ 00,00,0■ 0,07.541.508
12-8-202212.50000■ 00,00,0■ 0,07.541.508
11-8-202212.40001.000▼ −1.0000,00,0▼ −0,07.541.508

Trang 35/150 · 11-8-2022 – 23-9-2022 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 24-10-2008

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại THT, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của THT

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu THT (CTCP Than Hà Tu - Vinacomin) theo từng phiên.

Phiên 28-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 2 tỉ đồng cổ phiếu THT (mua 1 tỉ đồng, bán 3 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 8.143.767 cổ phiếu.