Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu TIG — trang 3
Biểu đồ giá TIG
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá TIG theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8.500 | 5.300 | 9.200 | 5.200 | ▼ −37,6% | 197 |
| 2025 | 13.200 | 8.500 | 13.500 | 5.500 | ▼ −35,6% | 249 |
| 2024 | 12.400 | 13.300 | 17.100 | 11.200 | ▲ +7,3% | 250 |
| 2023 | 8.400 | 12.500 | 13.600 | 7.400 | ▲ +48,8% | 249 |
| 2022 | 26.600 | 7.700 | 28.900 | 4.300 | ▼ −71,1% | 249 |
| 2021 | 7.700 | 28.000 | 30.200 | 6.300 | ▲ +263,6% | 250 |
| 2020 | 6.600 | 7.600 | 8.300 | 4.100 | ▲ +15,2% | 252 |
| 2019 | 2.300 | 6.400 | 7.200 | 2.000 | ▲ +178,3% | 250 |
| 2018 | 4.000 | 2.400 | 5.000 | 2.400 | ▼ −40,0% | 250 |
| 2017 | 3.800 | 4.000 | 5.100 | 3.500 | ▲ +5,3% | 250 |
| 2016 | 11.200 | 3.600 | 11.400 | 3.200 | ▼ −67,9% | 251 |
| 2015 | 10.200 | 11.300 | 12.900 | 8.300 | ▲ +10,8% | 248 |
| 2014 | 8.100 | 9.400 | 15.200 | 7.000 | ▲ +16,0% | 247 |
| 2013 | 3.900 | 7.500 | 7.900 | 3.200 | ▲ +92,3% | 250 |
| 2012 | 3.000 | 3.700 | 6.200 | 2.100 | ▲ +23,3% | 250 |
| 2011 | 21.100 | 3.100 | 23.200 | 2.700 | ▼ −85,3% | 248 |
| 2010 | 30.000 | 20.800 | 32.200 | 16.300 | ▼ −30,7% | 61 |
Giá TIG từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24-7-2026 | 6.100 | 6.100 | 6.100 | 5.900 | 6.100 | ■ 0,00% | 440.200 | 2,7 |
| 23-7-2026 | 6.100 | 6.100 | 6.100 | 5.900 | 6.100 | ■ 0,00% | 440.500 | 2,6 |
| 22-7-2026 | 6.100 | 6.000 | 6.100 | 6.000 | 6.100 | ■ 0,00% | 1.491.300 | 8,7 |
| 21-7-2026 | 6.200 | 6.200 | 6.300 | 6.000 | 6.100 | ▼ −1,61% | 3.361.900 | 20,7 |
| 20-7-2026 | 6.300 | 6.200 | 6.300 | 6.000 | 6.200 | ▼ −1,59% | 447.600 | 2,7 |
| 17-7-2026 | 6.100 | 6.000 | 6.500 | 6.000 | 6.300 | ▲ +3,28% | 1.317.300 | 8,2 |
| 16-7-2026 | 6.100 | 6.100 | 6.100 | 5.900 | 6.100 | ■ 0,00% | 279.000 | 1,6 |
| 15-7-2026 | 6.100 | 6.100 | 6.100 | 6.000 | 6.100 | ■ 0,00% | 303.600 | 1,8 |
| 14-7-2026 | 6.100 | 6.000 | 6.100 | 6.000 | 6.100 | ■ 0,00% | 305.500 | 1,9 |
| 13-7-2026 | 6.200 | 6.100 | 6.200 | 6.000 | 6.100 | ▼ −1,61% | 281.700 | 1,7 |
| 10-7-2026 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.200 | 6.200 | ▼ −1,59% | 291.900 | 1,8 |
| 9-7-2026 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.200 | 6.300 | ■ 0,00% | 135.000 | 0,8 |
| 8-7-2026 | 6.200 | 6.200 | 6.300 | 6.100 | 6.300 | ▲ +1,61% | 117.000 | 0,7 |
| 7-7-2026 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.200 | 6.200 | ▼ −1,59% | 172.800 | 1,1 |
| 6-7-2026 | 6.300 | 6.300 | 6.400 | 6.100 | 6.300 | ■ 0,00% | 256.400 | 1,6 |
| 3-7-2026 | 6.400 | 6.400 | 6.400 | 6.300 | 6.300 | ▼ −1,56% | 284.700 | 1,8 |
| 2-7-2026 | 6.300 | 6.400 | 6.400 | 6.300 | 6.400 | ▲ +1,59% | 312.500 | 2,0 |
| 1-7-2026 | 6.400 | 6.400 | 6.400 | 6.300 | 6.300 | ▼ −1,56% | 514.100 | 3,3 |
| 30-6-2026 | 6.400 | 6.400 | 6.400 | 6.300 | 6.400 | ■ 0,00% | 134.400 | 0,9 |
| 29-6-2026 | 6.400 | 6.400 | 6.400 | 6.300 | 6.400 | ■ 0,00% | 172.900 | 1,1 |
| 26-6-2026 | 6.300 | 6.300 | 6.400 | 6.200 | 6.400 | ▲ +1,59% | 415.300 | 2,6 |
| 25-6-2026 | 6.400 | 6.300 | 6.400 | 6.300 | 6.300 | ▼ −1,56% | 166.000 | 1,0 |
| 24-6-2026 | 6.400 | 6.400 | 6.400 | 6.300 | 6.400 | ■ 0,00% | 678.500 | 4,4 |
| 23-6-2026 | 6.500 | 6.400 | 6.500 | 6.300 | 6.400 | ▼ −1,54% | 541.700 | 3,5 |
| 22-6-2026 | 6.500 | 6.400 | 6.500 | 6.400 | 6.500 | ■ 0,00% | 412.000 | 2,7 |
| 19-6-2026 | 6.600 | 6.500 | 6.600 | 6.500 | 6.500 | ▼ −1,52% | 686.600 | 4,5 |
| 18-6-2026 | 6.700 | 6.700 | 6.800 | 6.500 | 6.600 | ▼ −1,49% | 777.200 | 5,1 |
| 17-6-2026 | 6.700 | 6.600 | 6.900 | 6.500 | 6.700 | ■ 0,00% | 3.050.900 | 20,3 |
| 16-6-2026 | 6.600 | 6.600 | 6.700 | 6.500 | 6.700 | ▲ +1,52% | 783.000 | 5,1 |
| 15-6-2026 | 6.600 | 6.600 | 6.700 | 6.500 | 6.600 | ■ 0,00% | 674.800 | 4,5 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 3/134 · 15-6-2026 – 24-7-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 8-10-2010
Dữ liệu khác của TIG
Phân tích kỹ thuật TIGBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh TIGDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán TIGTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ TIGDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn TIGDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức TIGCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên TIGBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ TIGNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại TIGMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại TIGTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố TIGCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp TIGNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu TIG (CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 8-10-2010 tới nay, tổng cộng 4.001 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 5.300 đồng, giảm 1,85%, khối lượng 1.117.100 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 977.765 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, TIG tăng mạnh nhất vào năm 2021 (263,6%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (85,3%).
