Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 459 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ADC, AGF, AIC · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu TLD — trang 40
Biểu đồ giá TLD
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá TLD theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8.280 | 7.890 | 8.700 | 7.660 | ▼ −4,7% | 198 |
| 2025 | 5.990 | 8.250 | 8.600 | 5.120 | ▲ +37,7% | 249 |
| 2024 | 5.370 | 5.930 | 6.550 | 4.230 | ▲ +10,4% | 250 |
| 2023 | 3.140 | 5.650 | 6.240 | 2.930 | ▲ +79,9% | 249 |
| 2022 | 12.900 | 2.940 | 14.500 | 2.310 | ▼ −77,2% | 249 |
| 2021 | 6.100 | 12.900 | 14.400 | 4.890 | ▲ +111,5% | 250 |
| 2020 | 4.530 | 5.900 | 18.100 | 4.080 | ▲ +30,2% | 252 |
| 2019 | 6.830 | 4.530 | 8.550 | 4.360 | ▼ −33,7% | 250 |
| 2018 | 11.950 | 6.850 | 26.850 | 6.700 | ▼ −42,7% | 248 |
| 2017 | 14.400 | 12.050 | 16.100 | 11.850 | ▼ −16,3% | 17 |
Giá TLD từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14-2-2022 | 10.350 | 10.300 | 10.350 | 10.150 | 10.200 | ▼ −1,45% | 170.400 | 1,7 |
| 11-2-2022 | 10.250 | 10.250 | 10.350 | 10.200 | 10.350 | ▲ +0,98% | 231.700 | 2,4 |
| 10-2-2022 | 10.300 | 10.300 | 10.400 | 10.200 | 10.250 | ▼ −0,49% | 240.400 | 2,5 |
| 9-2-2022 | 10.100 | 10.000 | 10.400 | 9.950 | 10.300 | ▲ +1,98% | 281.500 | 2,9 |
| 8-2-2022 | 10.150 | 10.150 | 10.200 | 10.050 | 10.100 | ▼ −0,49% | 168.900 | 1,7 |
| 7-2-2022 | 9.640 | 9.730 | 10.300 | 9.730 | 10.150 | ▲ +5,29% | 212.800 | 2,1 |
| 28-1-2022 | 9.710 | 9.710 | 9.780 | 9.080 | 9.640 | ▼ −0,72% | 228.100 | 2,2 |
| 27-1-2022 | 9.730 | 9.750 | 9.880 | 9.660 | 9.710 | ▼ −0,21% | 185.300 | 1,8 |
| 26-1-2022 | 9.950 | 9.990 | 10.150 | 9.710 | 9.730 | ▼ −2,21% | 272.400 | 2,7 |
| 25-1-2022 | 9.970 | 9.710 | 10.000 | 9.420 | 9.950 | ▼ −0,20% | 711.800 | 7,2 |
| 24-1-2022 | 10.450 | 10.350 | 10.350 | 9.720 | 9.970 | ▼ −4,59% | 569.500 | 5,6 |
| 21-1-2022 | 10.300 | 10.300 | 10.800 | 9.960 | 10.450 | ▲ +1,46% | 416.500 | 4,3 |
| 20-1-2022 | 9.630 | 9.440 | 10.300 | 8.990 | 10.300 | ▲ +6,96% | 1.442.600 | 13,6 |
| 19-1-2022 | 10.350 | 10.200 | 10.200 | 9.630 | 9.630 | ▼ −6,96% | 1.252.200 | 12,3 |
| 18-1-2022 | 11.100 | 11.400 | 11.400 | 10.350 | 10.350 | ▼ −6,76% | 845.700 | 9,0 |
| 17-1-2022 | 11.900 | 12.300 | 12.300 | 11.100 | 11.100 | ▼ −6,72% | 958.400 | 11,1 |
| 14-1-2022 | 12.050 | 11.600 | 12.250 | 11.250 | 11.900 | ▼ −1,24% | 980.300 | 11,4 |
| 13-1-2022 | 12.950 | 12.900 | 12.950 | 12.050 | 12.050 | ▼ −6,95% | 804.500 | 9,8 |
| 12-1-2022 | 13.150 | 12.250 | 13.150 | 12.250 | 12.950 | ▼ −1,52% | 2.063.700 | 25,9 |
| 11-1-2022 | 13.700 | 13.400 | 13.650 | 12.900 | 13.150 | ▼ −4,01% | 1.456.300 | 19,3 |
| 10-1-2022 | 13.800 | 13.800 | 14.450 | 13.400 | 13.700 | ▼ −0,72% | 1.557.800 | 21,2 |
| 7-1-2022 | 13.650 | 13.700 | 14.000 | 13.500 | 13.800 | ▲ +1,10% | 1.273.200 | 17,4 |
| 6-1-2022 | 13.800 | 14.500 | 14.500 | 13.600 | 13.650 | ▼ −1,09% | 1.656.100 | 23,3 |
| 5-1-2022 | 12.900 | 13.000 | 13.800 | 12.800 | 13.800 | ▲ +6,98% | 2.158.700 | 28,9 |
| 4-1-2022 | 12.900 | 12.950 | 13.000 | 12.800 | 12.900 | ■ 0,00% | 870.500 | 11,2 |
| 31-12-2021 | 13.150 | 13.100 | 13.100 | 12.800 | 12.900 | ▼ −1,90% | 855.000 | 11,0 |
| 30-12-2021 | 13.200 | 13.200 | 13.200 | 12.900 | 13.150 | ▼ −0,38% | 1.130.000 | 14,7 |
| 29-12-2021 | 13.200 | 13.000 | 13.350 | 12.950 | 13.200 | ■ 0,00% | 1.119.600 | 14,7 |
| 28-12-2021 | 12.950 | 12.900 | 13.550 | 12.850 | 13.200 | ▲ +1,93% | 1.448.300 | 19,0 |
| 27-12-2021 | 12.800 | 12.950 | 13.000 | 12.600 | 12.950 | ▲ +1,17% | 914.200 | 11,7 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 40/74 · 27-12-2021 – 14-2-2022 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 7-12-2017
Dữ liệu khác của TLD
Phân tích kỹ thuật TLDBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh TLDDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán TLDTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ TLDDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn TLDDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức TLDCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên TLDBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ TLDNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại TLDMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại TLDTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố TLDCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp TLDNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh TLDCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu TLD (CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Thăng Long) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 7-12-2017 tới nay, tổng cộng 2.212 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 7.890 đồng, giảm 1,25%, khối lượng 212.900 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 164.975 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, TLD tăng mạnh nhất vào năm 2021 (111,5%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (77,2%).
