Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 421 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APC, APS, BCE · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu TMB — trang 27
Biểu đồ giá TMB
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá TMB theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 54.900 | 44.500 | 65.000 | 39.500 | ▼ −18,9% | 197 |
| 2025 | 76.800 | 55.000 | 85.600 | 49.500 | ▼ −28,4% | 249 |
| 2024 | 42.400 | 75.900 | 99.900 | 41.000 | ▲ +79,0% | 250 |
| 2023 | 20.800 | 41.200 | 45.900 | 18.700 | ▲ +98,1% | 249 |
| 2022 | 17.200 | 22.400 | 29.400 | 13.000 | ▲ +30,2% | 249 |
| 2021 | 15.800 | 18.500 | 26.800 | 13.200 | ▲ +17,1% | 250 |
| 2020 | 11.000 | 16.600 | 21.900 | 8.100 | ▲ +50,9% | 252 |
| 2019 | 8.000 | 11.000 | 14.600 | 7.200 | ▲ +37,5% | 250 |
| 2018 | 8.000 | 8.000 | 9.000 | 7.200 | ■ 0,0% | 250 |
| 2017 | 14.500 | 8.000 | 15.000 | 5.800 | ▼ −44,8% | 241 |
Giá TMB từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 31-8-2023 | 38.400 | 38.600 | 39.400 | 38.400 | 39.400 | ▲ +2,60% | 13.800 | 0,5 |
| 30-8-2023 | 38.000 | 37.200 | 38.400 | 37.000 | 38.400 | ▲ +1,05% | 10.300 | 0,4 |
| 29-8-2023 | 37.800 | 37.000 | 38.000 | 37.000 | 38.000 | ▲ +0,53% | 4.500 | 0,2 |
| 28-8-2023 | 37.900 | 37.700 | 37.800 | 37.500 | 37.800 | ▼ −0,26% | 1.800 | 0,1 |
| 25-8-2023 | 37.400 | 38.400 | 38.400 | 37.100 | 37.900 | ▲ +1,34% | 3.000 | 0,1 |
| 24-8-2023 | 37.100 | 38.900 | 38.900 | 37.200 | 37.400 | ▲ +0,81% | 8.100 | 0,3 |
| 23-8-2023 | 38.100 | 37.000 | 37.800 | 37.000 | 37.100 | ▼ −2,62% | 4.500 | 0,2 |
| 22-8-2023 | 37.900 | 39.900 | 39.900 | 36.700 | 38.100 | ▲ +0,53% | 2.400 | 0,1 |
| 21-8-2023 | 35.600 | 35.600 | 37.900 | 35.600 | 37.900 | ▲ +6,46% | 7.600 | 0,3 |
| 18-8-2023 | 39.000 | 39.000 | 39.000 | 35.100 | 35.600 | ▼ −8,72% | 42.700 | 1,5 |
| 17-8-2023 | 38.800 | 39.400 | 39.400 | 39.000 | 39.000 | ▲ +0,52% | 200 | 0,0 |
| 16-8-2023 | 38.000 | 38.000 | 39.000 | 37.600 | 38.800 | ▲ +2,11% | 17.600 | 0,7 |
| 15-8-2023 | 38.400 | 38.400 | 38.800 | 38.000 | 38.000 | ▼ −1,04% | 13.100 | 0,5 |
| 14-8-2023 | 39.000 | 39.000 | 39.200 | 38.400 | 38.400 | ▼ −1,54% | 14.500 | 0,6 |
| 11-8-2023 | 40.100 | 39.700 | 39.800 | 39.000 | 39.000 | ▼ −2,74% | 8.500 | 0,3 |
| 10-8-2023 | 40.900 | 41.500 | 41.500 | 40.100 | 40.100 | ▼ −1,96% | 8.600 | 0,3 |
| 9-8-2023 | 40.000 | 41.500 | 42.000 | 40.300 | 40.900 | ▲ +2,25% | 12.200 | 0,5 |
| 8-8-2023 | 38.200 | 38.500 | 42.000 | 38.500 | 40.000 | ▲ +4,71% | 32.000 | 1,3 |
| 7-8-2023 | 38.800 | 38.800 | 38.800 | 37.300 | 38.200 | ▼ −1,55% | 24.700 | 0,9 |
| 4-8-2023 | 40.900 | 39.600 | 39.600 | 38.100 | 38.800 | ▼ −5,13% | 14.000 | 0,5 |
| 3-8-2023 | 41.800 | 39.300 | 40.900 | 39.200 | 40.900 | ▼ −2,15% | 14.700 | 0,6 |
| 2-8-2023 | 41.900 | 44.500 | 44.500 | 40.300 | 41.800 | ▼ −0,24% | 28.400 | 1,2 |
| 1-8-2023 | 38.500 | 42.300 | 42.300 | 40.000 | 41.900 | ▲ +8,83% | 108.700 | 4,5 |
| 31-7-2023 | 35.000 | 38.500 | 38.500 | 38.500 | 38.500 | ▲ +10,00% | 27.600 | 1,1 |
| 28-7-2023 | 34.400 | 34.400 | 36.000 | 34.400 | 35.000 | ▲ +1,74% | 38.900 | 1,3 |
| 27-7-2023 | 35.000 | 36.000 | 36.000 | 33.400 | 34.400 | ▼ −1,71% | 9.600 | 0,3 |
| 26-7-2023 | 34.500 | 36.000 | 36.000 | 34.500 | 35.000 | ▲ +1,45% | 32.300 | 1,1 |
| 25-7-2023 | 34.500 | 37.500 | 37.500 | 33.000 | 34.500 | ■ 0,00% | 16.800 | 0,6 |
| 24-7-2023 | 32.400 | 35.600 | 35.600 | 32.600 | 34.500 | ▲ +6,48% | 74.700 | 2,5 |
| 21-7-2023 | 29.500 | 32.400 | 32.400 | 32.000 | 32.400 | ▲ +9,83% | 47.400 | 1,5 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 27/82 · 21-7-2023 – 31-8-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 16-1-2017
Dữ liệu khác của TMB
Phân tích kỹ thuật TMBBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh TMBDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán TMBTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ TMBDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn TMBDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức TMBCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên TMBBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyKhối ngoại TMBMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại TMBTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố TMBCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp TMBNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu TMB (CTCP Kinh doanh Than Miền Bắc - Vinacomin) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 16-1-2017 tới nay, tổng cộng 2.437 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 44.500 đồng, giảm 6,90%, khối lượng 2.000 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 13.545 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, TMB tăng mạnh nhất vào năm 2023 (98,1%) và giảm sâu nhất vào năm 2017 (44,8%).
