Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo TMT
CTCP Ô tô TMT
TMT Motors Corporation
10.450
▼ −750 (▼ −6,70%)

Khối ngoại mua bán TMT — trang 31

Mua bán ròng của khối ngoại với TMT

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: -014-5-2026: -015-5-2026: -018-5-2026: -019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: -022-5-2026: 025-5-2026: -026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: -011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: -017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: -025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: -08-7-2026: -09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: -023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: -031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: -06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: -012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: -018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: -026-8-2026: -027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: -029-9-2026: 030-9-2026: -01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: -013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: -023-10-2026: 026-10-2026: -027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: -00-013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch TMT từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
22-3-202318.8004001.500▼ −1.1000,00,0▼ −0,017.195.941
21-3-202319.3009000▲ +9000,00,0▲ +0,017.196.341
20-3-202318.05000■ 00,00,0■ 0,017.197.241
17-3-202316.90000■ 00,00,0■ 0,017.197.241
16-3-202317.0002000▲ +2000,00,0▲ +0,017.196.341
15-3-202318.1001000▲ +1000,00,0▲ +0,017.196.541
14-3-202317.900100900▼ −8000,00,0▼ −0,017.196.641
13-3-202319.2005000▲ +5000,00,0▲ +0,017.196.741
10-3-202320.15000■ 00,00,0■ 0,017.197.141
9-3-202319.4001000▲ +1000,00,0▲ +0,017.190.241
8-3-202320.250400100▲ +3000,00,0▲ +0,017.190.341
7-3-202321.00006.900▼ −6.9000,00,1▼ −0,117.190.741
6-3-202320.1505000▲ +5000,00,0▲ +0,017.182.341
3-3-202318.8507000▲ +7000,00,0▲ +0,017.182.841
2-3-202319.7505008.400▼ −7.9000,00,2▼ −0,117.183.441
1-3-202319.0508000▲ +8000,00,0▲ +0,017.183.941
28-2-202317.850100100■ 00,00,0■ 0,017.184.741
27-2-202316.7001.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,017.184.341
24-2-202315.6506000▲ +6000,00,0▲ +0,017.185.341
23-2-202316.450700500▲ +2000,00,0▲ +0,017.185.941
22-2-202315.8506000▲ +6000,00,0▲ +0,017.186.641
21-2-202314.8507000▲ +7000,00,0▲ +0,017.187.241
20-2-202313.90000■ 00,00,0■ 0,017.187.941
17-2-202313.0008.3000▲ +8.3000,10,0▲ +0,117.187.941
16-2-202312.75000■ 00,00,0■ 0,017.184.441
15-2-202311.95000■ 00,00,0■ 0,017.184.241
14-2-202311.600011.800▼ −11.8000,00,1▼ −0,117.184.241
13-2-202311.3500200▼ −2000,00,0▼ −0,017.184.241
10-2-202312.00000■ 00,00,0■ 0,017.183.841
9-2-202312.20000■ 00,00,0■ 0,017.182.841

Trang 31/140 · 9-2-2023 – 22-3-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 22-1-2010

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TMT, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của TMT

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TMT (CTCP Ô tô TMT) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng cổ phiếu TMT (mua 1 tỉ đồng, bán 2 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -834.152 cổ phiếu.