Số liệu tới phiên21-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 431 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APC, APS, BCE · Xem bảng →
Logo TNP
CTCP Cảng Thị Nại
Thi Nai Port Joint Stock Company
19.600
■ 0 (■ 0,00%)
cuối phiên · 14:51:40

Kết quả kinh doanh TNP

Doanh thu và lợi nhuận TNP theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q2/2016: 1111Q4/2015Q4/2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q2/2016: 22Q4/2015Q4/2025
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025——
Q4/2024——
Q4/2023——
Q4/2022——
Q4/2021——
Q4/2020——
Q4/2019——
Q4/2018——
Q4/2017——
Q4/2016——
Q2/2016112
Q4/2015——

Doanh thu và lợi nhuận TNP theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 51Năm 2021: 95Năm 2022: 78Năm 2023: 71Năm 2024: 67Năm 2025: 8995Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 9Năm 2021: 29Năm 2022: 19Năm 2023: 17Năm 2024: 11Năm 2025: 2329Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20258923
Năm 20246711
Năm 20237117
Năm 20227819
Năm 20219529
Năm 2020519

Báo cáo tài chính gốc TNP theo kỳ

11 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————
2017—————
2016—————

11 tệp báo cáo TNP trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh TNP theo năm

tỉ đồng

16 kỳ, Năm 2010 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh91,469,671,979,095,351,052,750,244,342,248,941,936,429,823,013,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu2,62,21,00,60,60,20,20,10,10,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)88,867,370,978,394,650,852,550,044,242,248,941,936,429,823,013,9
4. Giá vốn hàng bán43,436,137,743,947,530,932,932,628,228,031,431,426,423,319,312,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)45,431,333,234,547,119,919,617,416,014,217,510,510,06,63,61,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,60,61,31,30,70,40,40,50,30,30,60,71,21,12,52,7
7. Chi phí tài chính1,51,00,40,10,61,51,61,81,40,30,00,00,00,00,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay1,51,00,40,10,61,51,61,81,40,30,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,20,10,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp12,313,913,112,211,58,08,47,07,75,85,64,45,53,52,50,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)32,217,020,923,435,710,810,09,17,18,412,46,65,54,23,63,6
12. Thu nhập khác0,00,80,00,00,00,00,00,00,53,10,40,00,20,20,20,5
13. Chi phí khác3,23,70,00,00,10,10,20,60,10,50,00,00,00,00,00,4
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-3,2-2,9-0,0-0,0-0,1-0,1-0,2-0,60,42,60,40,00,20,10,20,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)29,014,120,923,435,610,79,78,67,511,112,86,65,74,33,83,7
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành5,83,54,14,67,01,52,01,71,62,42,91,41,41,11,00,9
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)5,83,54,14,67,01,52,01,71,62,42,91,41,41,11,00,9
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)23,310,616,918,828,69,27,86,95,98,69,95,24,33,22,82,8
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)23,310,616,918,828,69,27,86,95,98,69,95,24,33,22,82,8

Kết quả kinh doanh TNP theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 2/2016Quý 2/2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh11,515,4
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)11,515,4
4. Giá vốn hàng bán7,29,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)4,35,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,20,3
7. Chi phí tài chính0,10,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,10,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp1,41,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)3,14,5
12. Thu nhập khác0,10,0
13. Chi phí khác0,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,10,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)3,24,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,70,9
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,70,9
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)2,53,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)2,53,6

Báo cáo khác của TNP

Dữ liệu khác của TNP

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Cảng Thị Nại (mã TNP): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 89 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 23 tỉ đồng, tăng 119,7% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2016): doanh thu 11 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 2 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.