Số liệu tới phiên2-11-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.090 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACV, ANI, AVG, BVL, CLI · Xem bảng →
Logo TPS
CTCP Bến bãi Vận tải Sài Gòn
Sai Gon Transportation Packing Joint Stock Company
56.000
■ 0 (■ 0,00%)
nghỉ trưa · 11:57:42

Khối ngoại mua bán TPS — trang 50

Mua bán ròng của khối ngoại với TPS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

14-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 0014-5-20262-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch TPS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
7-12-202030.50000■ 00,00,0■ 0,02.355.210
4-12-202030.50000■ 00,00,0■ 0,02.355.210
3-12-202030.50000■ 00,00,0■ 0,02.355.210
2-12-202030.50000■ 00,00,0■ 0,02.355.210
1-12-202030.50000■ 00,00,0■ 0,02.355.210
30-11-202030.50000■ 00,00,0■ 0,02.355.210
27-11-202030.50000■ 00,00,0■ 0,02.355.210
26-11-202030.50000■ 00,00,0■ 0,02.355.210
25-11-202030.50000■ 00,00,0■ 0,02.355.210
24-11-202030.50000■ 00,00,0■ 0,02.355.210
23-11-202030.50000■ 00,00,0■ 0,02.355.210
20-11-202030.00000■ 00,00,0■ 0,02.355.210
19-11-202030.00000■ 00,00,0■ 0,02.355.210
18-11-202030.00000■ 00,00,0■ 0,02.355.210
17-11-202030.00000■ 00,00,0■ 0,02.355.210
16-11-202030.00000■ 00,00,0■ 0,02.355.210
13-11-202030.00000■ 00,00,0■ 0,02.355.210
12-11-202026.10000■ 00,00,0■ 0,02.355.210
11-11-202026.10000■ 00,00,0■ 0,02.355.210
10-11-202026.10000■ 00,00,0■ 0,02.355.210
9-11-202026.10000■ 00,00,0■ 0,023.552.130
6-11-202029.10000■ 00,00,0■ 0,023.552.130
5-11-202029.10000■ 00,00,0■ 0,023.552.130
4-11-202029.10000■ 00,00,0■ 0,023.552.130
3-11-202033.90000■ 00,00,0■ 0,023.552.130
2-11-202033.90000■ 00,00,0■ 0,023.552.130
30-10-202033.90000■ 00,00,0■ 0,023.552.130
29-10-202030.00000■ 00,00,0■ 0,02.355.213
28-10-202030.00000■ 00,00,0■ 0,02.355.213
27-10-202031.10000■ 00,00,0■ 0,02.355.213

Trang 50/91 · 27-10-2020 – 7-12-2020 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 1-12-2015

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TPS, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của TPS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TPS (CTCP Bến bãi Vận tải Sài Gòn) theo từng phiên.

Phiên 2-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu TPS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -3.300 cổ phiếu.