Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo TRV
CTCP Vận tải Đường sắt
Railway transport joint stock company
10.300
▼ −200 (▼ −1,90%)

Kết quả kinh doanh TRV

Doanh thu và lợi nhuận TRV theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q1/2025: 1.287Q2/2025: 1.429Q4/2025: 933Q1/2026: 1.388Q2/2026: 1.5651.565Q4/2024Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q1/2025: 30Q2/2025: 65Q4/2025: -122Q1/2026: 44Q2/2026: 7676-122Q4/2024Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20261.56576
Q1/20261.38844
Q4/2025933-122
Q2/20251.42965
Q1/20251.28730
Q4/2024——

Doanh thu và lợi nhuận TRV theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2024: 662Năm 2025: 5.1645.164Năm 2024Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2024: 1Năm 2025: 6161Năm 2024Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20255.16461
Năm 20246621

Báo cáo tài chính gốc TRV theo kỳ

21 tệp

21 tệp báo cáo TRV trên HNX từ năm 2025, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính TRV

2 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố TRV.

Kết quả kinh doanh TRV theo năm

tỉ đồng
Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh5.163,8662,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,6
3. Doanh thu thuần (1)-(2)5.163,8661,6
4. Giá vốn hàng bán4.710,3620,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)453,441,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính11,01,3
7. Chi phí tài chính55,010,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay54,910,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,0
9. Chi phí bán hàng302,333,2
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp86,915,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)20,2-15,7
12. Thu nhập khác45,520,0
13. Chi phí khác4,32,9
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)41,317,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)61,41,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)61,41,4
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)61,41,4

Kết quả kinh doanh TRV theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 2/2025Quý 1/2025
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1.564,51.387,6932,81.428,91.286,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1.564,51.387,6932,81.428,91.286,8
4. Giá vốn hàng bán1.385,01.249,4957,61.262,51.165,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)179,5138,2-24,8166,4121,0
6. Doanh thu hoạt động tài chính3,12,53,22,32,0
7. Chi phí tài chính13,713,113,213,914,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay13,713,113,113,914,4
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng88,577,576,076,569,2
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp21,919,419,323,722,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)58,430,6-130,154,616,6
12. Thu nhập khác17,513,510,910,513,8
13. Chi phí khác0,40,03,10,10,7
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)17,213,57,810,413,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)75,644,1-122,365,129,7
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)75,644,1-122,365,129,7
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)75,644,1-122,365,129,7

Báo cáo khác của TRV

Dữ liệu khác của TRV

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Vận tải Đường sắt (mã TRV): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 5.164 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 61 tỉ đồng, tăng 4.387,9% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 1.565 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 76 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.