Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Cổ đông lớn và ban lãnh đạo TST
Cổ đông lớn TST — nắm từ 5% vốn
| Cổ đông | Chức vụ | Loại | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Tính đến ngày |
|---|---|---|---|---|---|
| Tập Đoàn Bưu chính viễn thông Việt Nam | Tổ chức | 1.575.000 | 32,81% | 30-6-2026 | |
| CTCP Dữ liệu Khoa học VDT | Tổ chức | 875.755 | 18,24% | 11-4-2025 | |
| Nguyễn Thị Tố Linh | Cá nhân | 398.000 | 8,29% | 30-6-2026 | |
| Nguyễn Xuân Hiển | Phó Chủ tịch HĐQT | Cá nhân | 386.800 | 8,06% | 30-6-2026 |
| Yu Jen Chieh | Cá nhân | 281.600 | 5,87% | 31-12-2019 |
Toàn bộ danh sách sở hữu TST đã công bố
| Cổ đông | Chức vụ | Loại | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Tính đến ngày |
|---|---|---|---|---|---|
| Tập Đoàn Bưu chính viễn thông Việt Nam | Tổ chức | 1.575.000 | 32,81% | 30-6-2026 | |
| CTCP Dữ liệu Khoa học VDT | Tổ chức | 875.755 | 18,24% | 11-4-2025 | |
| Nguyễn Thị Tố Linh | Cá nhân | 398.000 | 8,29% | 30-6-2026 | |
| Nguyễn Xuân Hiển | Phó Chủ tịch HĐQT | Cá nhân | 386.800 | 8,06% | 30-6-2026 |
| Yu Jen Chieh | Cá nhân | 281.600 | 5,87% | 31-12-2019 | |
| Nguyễn Trung Kiên | Chủ tịch HĐQT | Cá nhân | 133.200 | 2,77% | 30-6-2026 |
| Nguyễn Nguyệt Ánh | Cá nhân | 122.700 | 2,56% | 14-3-2025 | |
| Nguyễn Văn Đán | Cá nhân | 50.100 | 1,04% | 30-6-2022 | |
| Nguyễn Văn Minh | Cá nhân | 18.000 | 0,38% | 24-12-2018 | |
| Lâm Thanh Hương | Cá nhân | 9.600 | 0,20% | 31-12-2020 | |
| Trần Thị Đa | Cá nhân | 1.300 | 0,03% | 30-6-2026 | |
| Nguyễn Thị Sỹ | Cá nhân | 1.000 | 0,02% | 30-6-2026 | |
| Lê Thị Liên | Cá nhân | 1.000 | 0,02% | 31-12-2020 | |
| Vũ Việt Bảo | Cá nhân | 100 | 0,00% | 30-6-2021 |
Lưu ýDanh sách theo công bố gần nhất của doanh nghiệp, gồm cả những cái tên nắm dưới 5% vốn. Cổ đông đã thoái vốn có thể vẫn còn trong danh sách cho tới khi có công bố mới — cần đối chiếu trước khi trích dẫn. Số cổ phiếu đánh dấu * đã cộng các đợt chia thưởng, tách cổ phiếu sau ngày tính đến (giả định cổ đông không mua bán thêm); tỉ lệ tính trên số cổ phiếu lưu hành hiện nay.
Ban lãnh đạo CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông
| Họ tên | Chức vụ |
|---|---|
| Lâm Vũ Hoàng Tùng | Phó Tổng giám đốc |
| Lê Minh Hải | Tổng giám đốc |
| Nguyễn Hoàng Long | Thành viên HĐQT |
| Nguyễn Quang Huy | Trưởng ban kiểm soát |
| Nguyễn Thùy Linh | Kế toán trưởng |
| Nguyễn Trung Kiên | Chủ tịch HĐQT |
| Nguyễn Xuân Hiển | Phó Chủ tịch HĐQT |
| Phạm Thị Hồng Thúy | Thành viên Ban kiểm soát |
| Phạm Trần Hòa | Thành viên HĐQT |
| Trần Thị Thanh Bình | Đại diện công bố thông tin |
| Đinh Công Khánh | Thành viên HĐQT |
| Đoàn Hà Thắng | Thành viên HĐQT |
| Đặng Quang Trung | Phó Tổng giám đốc |
| Đặng Thị Thu Phượng | Thành viên Ban kiểm soát |
Dữ liệu khác của TST
Giá lịch sử TSTGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật TSTBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh TSTDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán TSTTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ TSTDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhLịch sử cổ tức TSTCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên TSTBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ TSTNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại TSTMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại TSTTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố TSTCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp TSTNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Theo công bố gần nhất, CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông (mã TST) có 5 cổ đông lớn — tức nắm từ 5% vốn điều lệ trở lên. Danh sách sở hữu đã công bố gồm 14 cái tên, nắm tổng cộng 80,29% vốn.
Đứng đầu là Tập Đoàn Bưu chính viễn thông Việt Nam, với 32,81% vốn (1.575.000 cổ phiếu). Trong danh sách có 12 cổ đông cá nhân và 2 tổ chức.
Ban lãnh đạo công bố gồm 14 người. Chủ tịch Hội đồng quản trị là Nguyễn Trung Kiên. Tổng giám đốc là Lê Minh Hải.
