Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo TUG
CTCP Lai dắt và Vận tải Cảng Hải Phòng
Haiphong Port Tugboat And Transport Joint Stock Company
17.800
▼ −1.400 (▼ −7,29%)

Kết quả kinh doanh TUG

Lợi nhuận TUG theo quý

QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025—
Q4/2024—
Q4/2023—
Q4/2022—
Q4/2021—
Q4/2020—
Q4/2019—
Q4/2018—
Q4/2017—
Q4/2016—
Q4/2015—
Q4/2014—

Doanh thu và lợi nhuận TUG theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 83Năm 2021: 95Năm 2022: 95Năm 2023: 95Năm 2024: 100Năm 2025: 102102Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 8Năm 2021: 8Năm 2022: 13Năm 2023: 9Năm 2024: 8Năm 2025: 913Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251029
Năm 20241008
Năm 2023959
Năm 20229513
Năm 2021958
Năm 2020838

Báo cáo tài chính gốc TUG theo kỳ

11 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————
2017—————
2016—————

11 tệp báo cáo TUG trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh TUG theo năm

tỉ đồng

15 kỳ, Năm 2011 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh102,599,994,695,094,782,779,766,763,479,881,264,4127,3134,0138,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)102,599,994,695,094,782,779,766,763,479,881,264,4127,3134,0138,2
4. Giá vốn hàng bán77,578,374,672,672,759,862,150,952,163,166,058,5116,4123,2125,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)25,021,620,022,422,022,917,615,811,316,715,25,910,810,712,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,50,81,91,00,70,60,60,10,00,00,00,00,00,10,4
7. Chi phí tài chính0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,81,31,11,3
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,81,31,11,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp14,412,111,213,212,414,611,09,49,510,29,96,87,17,17,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)11,110,210,610,210,39,07,26,61,86,55,2-1,72,52,74,3
12. Thu nhập khác0,10,00,76,50,00,00,00,00,00,10,17,012,53,01,5
13. Chi phí khác0,10,10,20,00,10,00,00,01,30,10,14,912,54,10,4
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,0-0,10,56,5-0,10,00,00,0-1,2-0,0-0,02,1-0,0-1,11,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)11,110,211,116,710,29,07,36,60,66,45,20,42,51,65,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành2,32,22,43,42,11,31,51,40,21,31,20,10,70,41,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)2,32,22,43,42,11,31,51,40,21,31,20,10,70,41,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)8,78,08,813,38,17,75,85,20,45,14,00,31,81,24,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)8,78,08,813,38,17,75,85,20,45,14,00,31,81,24,0

Báo cáo khác của TUG

Dữ liệu khác của TUG

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Lai dắt và Vận tải Cảng Hải Phòng (mã TUG): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 102 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 9 tỉ đồng, tăng 9,6% so với năm 2024.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.