Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo TUG
CTCP Lai dắt và Vận tải Cảng Hải Phòng
Haiphong Port Tugboat And Transport Joint Stock Company
17.500
▲ +1.900 (▲ +12,18%)

Room ngoại TUG: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài TUG theo thời gian

344 ngày
5,86%5,87%5,89%5,90%5,92%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 317.800 cổ phiếu TUG, tương đương 5,91% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 2.315.988 cổ phiếu (43,09% vốn), khoảng 41 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 5,91% (12-8-2026), thấp nhất 5,86% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu TUG theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20265,91%5,91%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20265,91%5,91%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20265,91%5,91%▲ +0,00 điểm %100
1 năm2-10-20255,91%5,91%▲ +0,00 điểm %100
3 năm8-3-20225,86%5,91%▲ +0,05 điểm %159.600

Sở hữu nước ngoài TUG cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20265,91%■ 0,00 điểm %317.80049%2.315.988
9-20265,91%■ 0,00 điểm %317.80049%2.315.988
8-20265,91%▲ +0,00 điểm %317.80049%2.315.988
7-20265,91%■ 0,00 điểm %317.70049%2.316.088
6-20265,91%■ 0,00 điểm %317.70049%2.316.088
5-20265,91%■ 0,00 điểm %317.70049%2.316.088
4-20265,91%■ 0,00 điểm %317.70049%2.316.088
3-20265,91%■ 0,00 điểm %317.70049%2.316.088
2-20265,91%■ 0,00 điểm %317.70049%2.316.088
1-20265,91%■ 0,00 điểm %317.70049%2.316.088
12-20255,91%■ 0,00 điểm %317.70049%2.316.088
11-20255,91%■ 0,00 điểm %317.70049%2.316.088
10-20255,91%■ 0,00 điểm %317.70049%2.316.088
9-20255,91%■ 0,00 điểm %317.70049%2.316.088
8-20255,91%▲ +0,03 điểm %317.70049%2.316.088
7-20255,89%■ 0,00 điểm %158.90049%1.164.100
6-20255,89%▲ +0,00 điểm %158.90049%1.164.100
5-20255,88%▲ +0,02 điểm %158.80049%1.164.200
3-20225,86%■ 0,00 điểm %158.20049%1.164.800
2-20225,86%—158.20049%1.164.800

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026317.80005,91%2.315.988
1-10-2026317.80005,91%2.315.988
30-9-2026317.80005,91%2.315.988
29-9-2026317.80005,91%2.315.988
28-9-2026317.80005,91%2.315.988
25-9-2026317.80005,91%2.315.988
24-9-2026317.80005,91%2.315.988
23-9-2026317.80005,91%2.315.988
22-9-2026317.80005,91%2.315.988
21-9-2026317.80005,91%2.315.988
18-9-2026317.80005,91%2.315.988
17-9-2026317.80005,91%2.315.988
16-9-2026317.80005,91%2.315.988
15-9-2026317.80005,91%2.315.988
14-9-2026317.80005,91%2.315.988
11-9-2026317.80005,91%2.315.988
10-9-2026317.80005,91%2.315.988
9-9-2026317.80005,91%2.315.988
8-9-2026317.80005,91%2.315.988
7-9-2026317.80005,91%2.315.988
4-9-2026317.80005,91%2.315.988
3-9-2026317.80005,91%2.315.988
28-8-2026317.80005,91%2.315.988
27-8-2026317.80005,91%2.315.988
26-8-2026317.80005,91%2.315.988
25-8-2026317.80005,91%2.315.988
24-8-2026317.80005,91%2.315.988
21-8-2026317.80005,91%2.315.988
20-8-2026317.80005,91%2.315.988
19-8-2026317.800—5,91%2.315.988

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của TUG