Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 448 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, AGF, AIC, APC · Xem bảng →
Logo TUG
CTCP Lai dắt và Vận tải Cảng Hải Phòng
Haiphong Port Tugboat And Transport Joint Stock Company
17.800
▼ −1.400 (▼ −7,29%)

Khối ngoại mua bán TUG

Mua bán ròng của khối ngoại với TUG

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

5-5-2026: 06-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 005-5-202622-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch TUG từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
22-10-202617.80000■ 00,00,0■ 0,02.315.988
21-10-202619.20000■ 00,00,0■ 0,02.315.988
20-10-202619.20000■ 00,00,0■ 0,02.315.988
19-10-202620.00000■ 00,00,0■ 0,02.315.988
16-10-202620.00000■ 00,00,0■ 0,02.315.988
15-10-202620.00000■ 00,00,0■ 0,02.315.988
14-10-202620.00000■ 00,00,0■ 0,02.315.988
13-10-202617.70000■ 00,00,0■ 0,02.315.988
12-10-202617.80000■ 00,00,0■ 0,02.315.988
9-10-202619.50000■ 00,00,0■ 0,02.315.988
8-10-202617.70000■ 00,00,0■ 0,02.315.988
7-10-202617.70000■ 00,00,0■ 0,02.315.988
6-10-202617.70000■ 00,00,0■ 0,02.315.988
5-10-202617.70000■ 00,00,0■ 0,02.315.988
2-10-202617.50000■ 00,00,0■ 0,02.315.988
1-10-202615.60000■ 00,00,0■ 0,02.315.988
30-9-202615.60000■ 00,00,0■ 0,02.315.988
29-9-202615.60000■ 00,00,0■ 0,02.315.988
28-9-202615.60000■ 00,00,0■ 0,02.315.988
25-9-202616.70000■ 00,00,0■ 0,02.315.988
24-9-202616.70000■ 00,00,0■ 0,02.315.988
23-9-202619.50000■ 00,00,0■ 0,02.315.988
22-9-202619.80000■ 00,00,0■ 0,02.315.988
21-9-202619.80000■ 00,00,0■ 0,02.315.988
18-9-202620.00000■ 00,00,0■ 0,02.315.988
17-9-202620.50000■ 00,00,0■ 0,02.315.988
16-9-202621.70000■ 00,00,0■ 0,02.315.988
15-9-202621.70000■ 00,00,0■ 0,02.315.988
14-9-202621.70000■ 00,00,0■ 0,02.315.988
11-9-202621.70000■ 00,00,0■ 0,02.315.988

Trang 1/81 · 11-9-2026 – 22-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 21-2-2017

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TUG, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của TUG

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TUG (CTCP Lai dắt và Vận tải Cảng Hải Phòng) theo từng phiên.

Phiên 22-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu TUG (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 2.315.988 cổ phiếu.